Công ty CPDP Đạt Vi Phú có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2024.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 31 thuốc; sản xuất 31 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 2 |
| 2023 | 16 |
| 2022 | 13 |
Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Terzence-5 | 893114116324 (cũ: QLĐB-644-17) | Methotrexat 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Terzence-2,5 | 893114116224 (cũ: QLĐB-643-17) | Methotrexat 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Pizar-3 | 893110103723 (cũ: VD-23282-15) | Ivermectin 3mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Carboticon | 893110119223 | Bismuth subsalicylat 262,5mg 262,5mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Silpasrine | 893110103523 (cũ: VD-23923-15) | Alverin citrat 60mg; Simethicon 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Vaslor - 20 | 893110103823 (cũ: VD-19672-13) | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Pfertzel | 893110103423 (cũ: VD-20526-14) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Aspirin 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Lambertu | 893110103623 (cũ: VD-21059-14) | Pyridostigmin bromid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Gygaril-10 | 893110103323 (cũ: VD-21056-14) | Enalapril maleat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Corneil - 2,5 | 893110103223 (cũ: VD-20358-13) | Bisoprolol fumarat 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Hikimel | 893114047123 (cũ: VD-20360-13) | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Cuellar | 893110046823 (cũ: VD-19654-13) | Ursodeoxycholic acid 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Drexler | 893110046923 (cũ: VD-21052-14) | Zopiclon 7,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Wright | 893110047423 (cũ: VD-20530-14) | Imidapril HCl 5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Wazer | 893110047323 (cũ: VD-19673-13) | Citalopram (dưới dạng Citalopram HBr) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Quetiapin 200mg (tên cũ Queitoz-200) | 893110047223 (cũ: VD-19667-13) | Quetiapin (Dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Pizar - 6 | 893110046723 (cũ: VD-18099-12) | Ivermectin 6mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Gygaril 5 | 893110047023 (cũ: VD-18098-12) | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Vaslor 10 | VD-19671-13 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ezvasten | VD-19657-13 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| L-tyrox 100 | VD-21756-14 | Levothyroxin natri 100µg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Hornol | VD-16719-12 | Cytidin monophosphat disodium 5mg; Uridin monophosphat disodium 3mg | Viên nang | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Sakuzyal 600 | VD-21068-14 | Oxcarbazepin 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Sinrigu | VD-20527-14 | Etodolac 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Ezatux | VD-22320-15 | Eprazinon dihydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Vidigal | VD-18518-13 | Acitretin 25mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Pasquale | VD-21064-14 | Cilostazol 100mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| yanbiwa | VD-20531-14 | Diacerein 25mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Zhekof | VD-21070-14 | Telmisartan 40mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Ayale | VD-23280-15 | Loratadin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Diouf | VD-19656-13 | Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Pierre Fabre Medicament production | 27 |
| Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd | 25 |
| Ranbaxy Laboratories Ltd | 31 |
| Công ty TNHH Otsuka OPV | 31 |
| Naprod Life Sciences Pvt. Ltd | 27 |
| N.V. Organon | 28 |
| LLoyd Laboratories INC | 31 |
| Pharmathen S.A | 30 |
| Korea Arlico Pharm. Co., Ltd | 28 |
| Evonik Nutrition & Care GmbH | 31 |
| Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd | 23 |
| Sharp Mint Limited | 31 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.