Công ty TNHH Otsuka OPV: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Otsuka OPV có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2019.

32 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 31 thuốc; sản xuất 15 thuốc.

31
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20191
20182
20171
20161
20153
20143
20124
20116
201011

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Bfluid Injection VN-22322-19 L-Serine 0,450g; Glycine 0,885g; Quy cách túi hai ngăn tổng dung tích 500ml: - Ngăn trên 150ml: L-Leucine 2,100g; L-Isoleucine 1,200g; L-Valine 2,100g; L-Lysine Hydrochloride 1,965g (tương đưong L- Lysine 1,573g); L-Threonine 0,855g; L-Tryptophan 0,300g 2,100g, 1,200g, 2,100g Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Nhật Bản 22/10/2019 Không ghi
Glucose 20% VD-30704-18 Glucose (Dextrose) 20% 0,2 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
Dextrose 5% and sodium chloride 0,9% VD-29343-18 Mỗi 100ml chứa: Dextrose anhydrous (tương đương Dextrose monohydrat 5g) 4,546g; Natri clorid 0,9g 4,546g, 0,9g Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Việt Nam 21/02/2018 Không ghi
Amiparen- 5 VD-28286-17 Mỗi 200ml chứa: L-Tyrosin 0,05g; L-Aspartatic acid 0,1g; L-Glutamic acid 0,1g; L-Serin 0,3g; L-methionin 0,39g; L-Histidin 0,5g; L-Prolin 0,5g; L-Threonin 0,57g; L-Phenylalanin 0,7g; L-Isoleucin 0,8g; L-Valine 0,8g; L-Alanine 0,8g; L-Arginin 1,05g; L-Leucine 1,4g; Glycin 0,59g; L-Lysin acetat 1,48g; L-Tryptophan 0,2g; L-Cystein 0,1g 0,05g, 0,1g, 0,1g, 0,3g, 0,39g, 0,5g, 0,5g, 0,57g, 0,7g, 0,8g, 0,8g, 0,8g, 1,05g, 1,4g, 0,59g, 1,48g, 0,2g, 0,1g Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
10% Fat Emulsion Injection VN-20149-16 Soybean oil 10% 0,1 Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 02/11/2016 Không ghi
20% Fat Emulsion Injection VN-19115-15 Soybean oil 20% Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch Việt Nam 05/10/2015 Không ghi
Mucosta ophthalmic suspension UD 2% (cơ sở tiệt trùng dược chất: Koga Isotope, Ltd., địa chỉ: 53-6 Jinbo, Kouga-cho, Kouga-shi, Shiga 520-3404- Japan) VN-19052-15 Rebamipid 2% Hỗn dịch nhỏ mắt Nhật Bản 05/10/2015 Không ghi
20% Fat Emulsion Injection VN-19115-15 Soybean oil 20% Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 05/10/2015 Không ghi
Abilify tablets 5mg VN2-258-14 Aripiprazol 5mg Viên nén Hàn Quốc 18/09/2014 Không ghi
Abilify tablets 15mg VN2-257-14 Aripiprazol 15mg Viên nén Hàn Quốc 18/09/2014 Không ghi
Abilify tablets 10mg VN2-256-14 Aripiprazol 10mg Viên nén Hàn Quốc 18/09/2014 Không ghi
Bfluid Injection VN-15861-12 acid amin, glucose, chất điện giải và vitamin B1 . dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Nhật Bản 09/10/2012 Không ghi
Mixid L injection VN-14627-12 Glucose, nhũ tương béo, acid amin, chất điện giải . nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch Nhật Bản 11/01/2012 Không ghi
Mixid H injection VN-14626-12 Glucose; nhũ tương béo, acid amin, chất điện giải . nhũ dịch tiêm truyền tĩnh mạch Nhật Bản 11/01/2012 Không ghi
Neoparen No. 2 Injection VN-14122-11 Acid amin, carbohydrate, vitamin, chất điện giải . Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Nhật Bản 07/11/2011 Không ghi
Neoparen No. 1 Injection VN-14121-11 Acid amin, carbohydrate, vitamin, chất điện giải . Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Nhật Bản 07/11/2011 Không ghi
ARTCEREB Irrigation and Perfusion Solution for Cerebrospinal Surgery VN-14120-11 glucose, chất điện giải . dung dịch tưới rửa trong phẫu thuật não-tủy sống Nhật Bản 07/11/2011 Không ghi
Pletaal VN-12337-11 Cilostazol 50mg Viên nén Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Pletaal VN-12338-11 Cilostazol 100mg Viên nén Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Mucosta VN-12336-11 Rebamipide 100mg Viên nén Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Pan-Amin G VD-13177-10 Các acid amin và Sorbitol Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Aminoleban VD-12656-10 các acid amin Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Kidmin VD-12659-10 Các axit amin Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Dextrose 5% and Sodium chloride 0.9% VD-12658-10 Dextrose monohydrate 5g (hoặc Dextrose anhydrous 4,546g), natri clorid 0,9g Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Amiparen-5 VD-12657-10 Các axit amin Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Sodium chloride 0,9% VD-12017-10 Sodium Chloride 0,9g Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Lactated ringer VD-12016-10 Calcium chloride dihydrate, kali cloride, natri cloride, natri lactate Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Glucose 20% VD-12015-10 Dextrose monohydrate 20g (hoặc Dextrose anhydrous 18,182g) Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Glucose 10% VD-12014-10 Dextrose monohydrate 10g hoặc Dextrose anhydrous 9,091g Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Glucolyte-2 VD-12013-10 Chất điện giải và Glucose Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Glucose 5% VD-11354-10 Glucose Monohydrat 5g (hoặc Dextrose anhydrous 4,546g) Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Aminofluid VN-15862-12 Hỗn hợp các acid amin, các chất điện giải, Glucose . Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Indonesia 09/10/2012 Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Otsuka OPV đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 31 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Otsuka OPV. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Otsuka OPV xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.