Troikaa Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
14 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 26 thuốc; sản xuất 36 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 3 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 8 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Troysar50 | 890110079726 | Losartan Potassium 50mg | Viên nén bao phim | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Trofentyl | 890111438325 | Fentanyl citrate 0,07854mg/ml tương đương với fentanyl 50mcg/ml | Dung dịch pha tiêm | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Eurythmic | 890110041225 (cũ: VN-22479-19) | Amiodaron hydroclorid 50mg/ml | Dung dịch pha tiêm | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Troytor 10 | 890110003700 (cũ: VN-22204-19) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Troyplatt | 890110003800 (cũ: VN-22203-19) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Troytor 20 | 890110003900 (cũ: VN-21974-19) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Troysar 25 | 890110777924 | Losartan Potassium 25mg Losartan Potassium 25mg | Viên nén bao phim | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Dynapar AQ | 890110531324 (cũ: VN-18476-14) | Diclofenac sodium 75mg Diclofenac sodium 75mg | Dung dịch tiêm | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Dobucin | 890110022824 (cũ: VN-16920-13) | Dobutamine (dưới dạng Dobutamine HCl) 250mg/5ml Dobutamine (dưới dạng Dobutamine HCl) 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Troyfos 70 | 890110142923 | Alendronate natri Alendronic acid (dưới dạng Alendronate natri 91,37mg) 70mg | Viên nén | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Bupitroy heavy | 890114083223 (cũ: VN-16919-13) | Bupivacaine HCl 21,12mg tương đương bupivacaine HCl khan 20mg/4ml | Dung dịch thuốc tiêm | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Telmikaa 40 | VN-16921-13 | Telmisartan 40mg Telmisartan 40mg | Viên nén | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Myonit Insta | VN-23139-22 | Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 10% trong lactosel) 0,5 mg 0,5 mg | Viên nén đặt dưới lưỡi | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Troysar AM | VN-23093-22 | Losartan potassium 50mg ; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5 mg 50mg , 5 mg | Viên nén bao phim | India | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Rocutroy | VN-23053-22 | Rocuronium bromide 10mg 10mg | Dung dịch tiêm | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| T-Dol P Rapid | VN-22798-21 | Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg 37,5 mg, 325 mg | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Feno-TG 145 | VN-22690-20 | Fenofibrat 145 mg 145 mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Eurythmic 200 | VN-22689-20 | Amiodaron hydroclorid 200 mg 200 mg | Viên nén | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Dynapar EC | VN-22688-20 | Diclofenac natri 50mg 50mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Hydrocortisone sodium succinate for Injection BP | VN-14648-12 | Hydrocortisone sodium succinate 100mg hydrocortisone | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cartilamine forte | VN-14142-11 | Glucosamin sulfat Kali chloride, Chondroitin sulfat natri 148 mg Glucosamine sulfate; 200mg Chondroitin sulf | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Dopamine hydrochloride injection USP 40mg/ml | VN-13648-11 | Dopamin Hydrochloride 200mg | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Troynoxa-60 | VN-13068-11 | Enoxaparin sodium 60mg | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cartilamine | VN-13066-11 | Glucosamine sulphate posstasium chloride 296mg Glucosamine | Viên nén | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cartilamine forte DS | VN-13067-11 | Glucosamin sulfat Kali chloride, Chondroitin sulfat natri 296 mg Glucosamine sulfate; 400mg Chondroitin sulfate sodium | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Troyplatt | VN-13069-11 | Clopidogrel Bisulfate 75mg clopidogrel | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Troysar AM | VN-11838-11 | Losartan Potassium; Amlodipine besilate tương đương 5mg Amlodipin 50mg; 5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Troytor 20 | VN-10963-10 | Atorvastatin calcium 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Troytor 10 | VN-10962-10 | Atorvastatin calcium 10mg Atorvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Troypofol | VN-16922-13 | Propofol 200mg/20ml | Nhũ tương tiêm | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Bupitroy 0,5% | VN-16918-13 | Bupivacain hydrochloride 100mg/20ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Dynapar EC | VN-16404-13 | Diclofenac Natri 50mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Troysar H | VN-13070-11 | Losartan potassium; Hydrochlorothiazide 50mg; 12,5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Troyfos 70 | VN-11542-10 | Alendronate Natri 70mg Alendronate | Viên nén | Ấn Độ | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Troysar 25 | VN-10960-10 | Losartan Postassium 25mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Troysar 50 | VN-10961-10 | Losartan Postassium 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 25035626 | Food and Drugs Control Administration, Gujarat State, India | 16/03/2025 | 15/03/2028 |
| WHO-GMP | 24075093 | Food & Drug Control Administration, Gujarat state, India | 09/07/2024 | 08/07/2027 |
| WHO-GMP | 26/1/Drug/73/2019/5668 | Food Safety & Drug Administration Authority, Directorate General of Medicinal Health & Family Welfare, Sahastradhara Road, Dehradun, Uttarakhand (India) | 19/05/2024 | 18/05/2027 |
| PIC/S-GMP | M017/23 | National Pharmaceutical Regulatory Agency Malaysia | 28/09/2023 | 22/06/2026 |
| EU-GMP | FT097/MH/002/2023 | National Authority of Medicines and Health Products Portugal | 21/09/2023 | 21/07/2025 |
| PIC/S-GMP | M016/23 | National Pharmaceutical Regulatory Agency Malaysia | 06/09/2023 | 05/07/2026 |
| India-GMP | 22103564 | Food & Drug Control Administration, Gujarat state, India | 11/10/2022 | 10/10/2025 |
| WHO-GMP | 22053294 | Food and Drugs Control Administration, Gujarat State, India | 03/05/2022 | 02/05/2025 |
| WHO-GMP | 17P/1/58/2006 | Drugs Licensing & Controlling Authority, Directorate General of Medical Health & Family Welfare, Uttarakhand, India | 31/05/2021 | 26/05/2024 |
| WHO-GMP | 19071486 | Food and Drugs Control Administration, Gujarat State, India | 11/07/2019 | 10/07/2022 |
| WHO-GMP | 17P/1/58/2006 | Drugs Licensing & Controlling Authority, Directorate General of Medical Health & Family Welfare, Uttarakhand, India | 04/06/2018 | 03/06/2021 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nén; Viên nén bao phim; Viên nang cứng (chứa dạng lỏng); Thuốc hít phân liều; Thuốc hít dạng lỏng; Dung dịch dùng ngoài. * Thuốc vô trùng: Thuốc tiêm thể tích nhỏ; Bơm tiêm đóng sẵn (chứa dung dịch), Thuốc bột pha tiêm. * Sản phẩm: 1. Thuốc tiêm truyền tĩnh mạch Aciclovir sodium (Aciclovir sodium 250 mg); 2. Thuốc tiêm Atracurium besylate (Atracurium besylate 10 mg/ml); 3. Viên nang cứng Colecalciferol (Colecalciferol 60000 IU); 4. Thuốc tiêm Dexmedetomidine (Dexmedetomidine Hydrochloride tương đương Dexmedetomidine 100 mcg/ml); 5. Thuốc tiêm truyền Dopamine hydrochloride 40mg/ml (Dopamine hydrochloride 40 mg/ml); 6. Thuốc tiêm Drotaverine hydrochloride (Drotaverine hydrochloride 40 mg/2ml); 7. Thuốc tiêm Fentanyl citrate 50 mcg/ml (Fentanyl citrate tương đương Fentanyl 50 mcg/ml); 8. Thuốc tiêm Glycopyrrolate (Glycopyrrolate 0,2 mg/ml); 9. Dung dịch tiêm Heparin (Heparin Sodium 1000 IU/ml); 10. Thuốc tiêm Haemocoagulase (Dung dịch nước của Haemocoagulase được phân lập từ nọc độc của Bothrops Atrox 1 Đơn vị NIH/ml); 11. Dung dịch tiêm Heparin (Heparin Sodium 5000 IU/ml); 12. Thuốc tiêm Hydrocortisone sodium succinate 100mg (Hydrocortisone sodium succinate tương đương Hydrocortisone 100 mg); 13. Thuốc tiêm Labetalol (Labetalol Hydrochloride 5 mg/ml); 14. Thuốc tiêm Lignocaine hydrochloride (Lignocaine Hydrochloride 21,3 mg/ml); 15. Dung dịch tiêm Enoxaparin sodium 40 mg in 0.4 ml (Enoxaparin sodium 40 mg); 16. Dung dịch tiêm Enoxaparin sodium 60 mg in 0.6 ml (Enoxaparin sodium 60 mg); 17. Thuốc tiêm Metamizole sodium 500 mg/ml (Metamizole sodium 500 mg/ml); 18. Thuốc tiêm Methylergonovine maleate (Methylergonovine maleate 0,2 mg/ml); 19. Thuốc tiêm Methylprednisolone sodium succinate (Methylprednisolone sodium succinate tương đương Methylprednisolone 500 mg); 20. Thuốc tiêm Methylprednisolone sodium succinate (Methylprednisolone sodium succinate tương đương Methylprednisolone 1 g); 21. Thuốc tiêm Midazolam (Midazolam 5 mg/ml); 22. Thuốc tiêm Morphine sulfate 10 mg/ml (Morphine sulfate 10 mg/ml); 23. Thuốc tiêm Naloxone hydrochloride 400 mcg/ml (Naloxone hydrochloride 400 mcg/ml); 24. Thuốc tiêm Nitroglycerin 5 mg/ml (Nitroglycerin 5 mg/ml); 25. Thuốc tiêm Octreotide 100 µg/ml (Octreotide acetate tương đương Octreotide 100 µg/ml); 26. Thuốc tiêm Octreotide 50 µg/ml (Octreotide acetate tương đương Octreotide 50 µg/ml); 27. Thuốc tiêm Oxytocin 5 IU/ml (Oxytocin 5 IU/ml tương đương Oxytocin peptide 8,33 µg/ml); 28. Thuốc tiêm Phytomenadione (Phytomenadione 10 mg/ml); 29. Thuốc tiêm Pralidoxime chloride (Pralidoxime Chloride 1 g); 30. Thuốc tiêm Pralidoxime chloride 500 mg (Pralidoxime chloride 500 mg); 31. Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Noradrenaline (Noradrenaline acid tartrate 2 mg tương đương Noradrenaline 1 mg); 32. Thuốc tiêm Tramadol hydrochloride (Tramadol hydrochloride 50 mg/ml); 33. Thuốc tiêm Tramadol hydrochloride (Tramadol hydrochloride 50 mg/ml); 34. Viên nén Amlodipine and atenolol (Amlodipine besilate tương đương Amlodipine 5 mg, Atenolol 50 mg); 35. Viên nén Atenolol (Atenolol 50 mg); 36. Viên nén bao phim Atorvastatin and amlodipine (Atorvastatin calcium tương đương Atorvastatin 10 mg, Amlodipine besilate tương đương Amlodipine 5 mg); 37. Viên nén bao phim Atorvastatin (Atorvastatin calcium tương đương Atorvastatin 10 mg); 38. Viên nén bao phim Atorvastatin (Atorvastatin calcium tương đương Atorvastatin 20 mg); 39. Viên nén Azathioprine 50 mg (Azathioprine 50 mg); 40. Viên nén bao phim Calcium and vitamin D3 (Calcium Carbonate 1250 mg tương đương calci nguyên tố 500 mg, Colecalciferol 250 IU); 41. Viên nén bao phim Cetirizine hydrochloride (Cetirizine hydrochloride 10 mg); 42. Viên nén bao phim Clopidogrel (Clopidogrel bisulfate tương đương Clopidogrel 75 mg); 43. Viên nén Diclofenac sodium, paracetamol and chlorzoxazone (Diclofenac sodium 50 mg, Paracetamol 325 mg, Chlorzoxazone 250 mg); 44. Viên nén Diclofenac sodium and paracetamol (Diclofenac sodium 50 mg, Paracetamol 500 mg); 45. Viên nén bao tan trong ruột Diclofenac (Diclofenac sodium 50 mg); 46. Viên nén phóng thích có kiểm soát Glyceryl trinitrate 2.6mg (Glyceryl trinitrate dung dịch tương đương Glyceryl trinitrate (trong hệ thống phóng thích có kiểm soát) 2,6 mg); 47. Viên nén phóng thích có kiểm soát Glyceryl trinitrate 6.4mg (Glyceryl trinitrate dung dịch tương đương Glyceryl trinitrate (trong hệ thống phóng thích có kiểm soát) 6,4 mg); 48. Viên nén bao phim Glucosamine and chondroitin sulfate sodium (Glucosamine sulfate potassium chloride 500 mg tương đương Glucosamine 296 mg, Chondroitin sulfate sodium 400 mg); 49. Viên nén bao phim Losartan potassium and amlodipine (Losartan potassium 50 mg, Amlodipine besilate tương đương Amlodipine 5 mg); 50. Viên nén bao phim Losartan potassium & hydrochlorothiazide (Losartan Potassium 50 mg, Hydrochlorothiazide 12,5 mg); 51. Viên nén bao phim Losartan potassium 50 mg (Losartan potassium 50 mg); 52. Viên nén Metamizole sodium 500 mg (Metamizole sodium 500 mg); 53. Viên nén bao phim Methylergonovine maleate (Methylergonovine maleate 0,125 mg); 54. Viên nén Morphine 10mg (Morphine sulfate 10,0 mg); 55. Viên nén phòng thích biến đổi Paracetamol and thiocolchicoside (Paracetamol 500 mg, Thiocolchicoside 4 mg); 56. Viên nén phóng thích kéo dài Diclofenac (Diclofenac sodium 100 mg); 57. Viên nén bao phim Soya extract (Chiết xuất Đậu nành 100 mg); 58. Viên nén phóng thích kéo dài Vitamin C with zinc and selenium (Ascorbic Acid (dưới dạng phóng thích kéo dài) 500 mg, Kẽm (dưới dạng Kẽm Citrate khan) 2,2 mg, Selen (dưới dạng selenomethionine) 60,0 mcg); 59. Thuốc hít dạng lỏng Isoflurane (Isoflurane 100 ml); 60. Thuốc hít dạng lỏng Isoflurane (Isoflurane 250 ml); 61. Thuốc hít dạng lỏng Sevoflurane (Sevoflurane 250 ml); 62. Thuốc hít dạng lỏng Sevoflurane (Sevoflurane 50 ml); 63. Thuốc hít dạng lỏng Sevoflurane (Sevoflurane 250 ml); 64. Thuốc hít dạng lỏng Sevoflurane (Sevoflurane 50 ml); 65. Thuốc xịt mũi Methylcobalamin 250 mcg/nhát xịt (Methylcobalamin 500 mcg/2 nhát xịt); 66. Dung dịch dùng ngoài Heparin sodium 1000 IU/ml (Heparin sodium 1000 IU/ml)
* Thuốc dùng ngoài (gel, bột nhão, dung dịch dùng ngoài). * Thuốc tiêm tiệt trùng cuối thể tích nhỏ (Vial, Ampoule). * Sản phẩm cụ thể: - DYNAPAR GEL (Oleum Lini 3% w/w; Diclofenac Diethylamine 1.16% w/w – tương đương Diclofenac Sodium 1% w/w; Methyl Salicylate 10% w/w; Menthol 5% w/w; Benzyl Alcohol 1% w/w). - TRIAMCINOLONE ACETONIDE BUCCAL PASTE (Triamcinolone Acetonide 0.1% w/w). - DICLOFENAC DIETHYLAMINE AND ABSOLUTE ALCOHOL TOPICAL SOLUTION – DYNAPAR QPS (Diclofenac Diethylamine 4.64% w/v – tương đương Diclofenac Sodium 4% w/v; Absolute Alcohol 10% w/v). - DICLOFENAC DIETHYLAMINE, METHYL SALICYLATE, MENTHOL AND ABSOLUTE ALCOHOL TOPICAL SOLUTION – DYNAPAR QPS PLUS (Diclofenac Diethylamine 2.32% w/v – tương đương Diclofenac Sodium 2.00% w/v; Methyl Salicylate 10% w/v; Menthol 5% w/v; Absolute Alcohol 10% w/v). - DILTIAZEM 2% GEL – DILTIGESIC (Diltiazem Hydrochloride 2% w/w). - DILTIAZEM 2% ORGANOGEL – DILTIGESIC ORGANOGEL (Diltiazem Hydrochloride 2% w/w). - DICLOFENAC SODIUM INJECTION 75 mg/ml – DYNAPAR AQ (Diclofenac Sodium 75 mg/ml). - DICLOFENAC SODIUM INJECTION 75 mg/ml – DYNAPAR AQ (Diclofenac Sodium 75 mg/ml; Benzyl Alcohol 4% v/v). - PROPOFOL INJECTION BP I.V. (1% W/V) – TROYPOFOL (Propofol 10 mg/ml). - PROPOFOL INJECTION I.V. (1% W/V) – TROYPOFOL (Propofol 10 mg/ml).
* Thuốc không vô trùng (không chứa kháng sinh nhóm Beta Lactam): Viên nén, viên nén bao phim; Viên nang cứng (chứa dạng bột). * Thuốc tiêm truyền dạng lỏng (dung dịch) thể tích nhỏ không chứa kháng sinh nhóm Beta Lactam (Ampoule & Vial). Sản phẩm: 1 Clopidogrel tablets usp 75 mg; 2 Midazolam injection bp 5 ml vial; 3 Bupivacaine hydrochloride in dextrose injection usp 4 ml ampoule; 4 Dobutamine injection usp 50mg/ml; 5 Dopamine hcl injection usp 5ml ampoule; 6 Diclofenac tablets bp; 7 Slow diclofenac tablets bp; 8 Diclofenac sodium and paracetamol tablets; 9 Diclofenac sodium injection 1ml ampoule (Not for vetenary use); 10 Sterile amiodarone concentrate bp 50 mg/ml; 11 Fenofibrate tablets; 12 Ketamine hydrochloride injection usp 50mg/ml 10ml vial; 13 Ketamine hydrochloride injection usp 50mg/ml 10ml vial; 14 Diclofenac sodium injection 75mg/ml 1ml ampoule; 15 Magaldrate and simethicone tablets; 16 Ubidecarenone (Coenzyme q10) capsules; 16 Ubidecarenone (Coenzyme q10) capsules; 17 propofol injection I.V (1% w/v) 20ml vial; 18 Telmisartan tablets 40mg; 19 Telmisartan tablets usp 80 mg; 20 Telmisartan and hydrochlorothiazide tablets usp; 21 Paracetamol extended release tablets; 22 Paracetamol tablets bp; 23 Losartan potassium tablets usp 50mg 70mg; 24 Alendronate sodium tablets usp 70mg; 25 Diclofenac sodium and paracetamol capsules; 26 Diclofenac sodium and thiocolchicoside tablets; 27 Fenofibrate & atorvastatin tablets; 28 Telmisartan tablets usp 20mg; 29 Calcium and vitamin D3 tablets; 30 Losartan potassium and amlodipine tablets; 31 Ondansetron injection bp 2 mg/ml 2ml & 4 ml ampoule for IV/IM use; 32 Mecobalamin injection 1ml ampoule for IM/IV use; 33 Atracurium besylate injection usp; 34 Tramadol hydrochloride injection 50mg./ml 2ml ampoule for IM/IV/SC use; 35 Tramadol hydrochloride injection 50mg./ml 1ml ampoule for IM/IV/SC use; 36 Adenosine injection usp 2ml ampoule for IV use; 37 Glyceryl trinitrate controlled release tablets 2.6mg; 38 Glyceryl trinitrate controlled release tablets 6.4 mg; 39 Acetylcysteine injection bp 5ml (20% W/V) 5ml ampoule; 40 Linezolid tablets 600mg.
Dây chuyền sản xuất tại tầng 1: *Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ. + Xuất xưởng. * Đóng gói cấp 2. * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ + Xuất xưởng *Đóng gói cấp 2 * Kiểm tra chất lượng
Dây chuyền sản xuất tại tầng trệt: * Thuốc không vô trùng: + Viên nén, viên nén bao phim + Xuất xưởng * Đóng gói cấp 1 * Đóng gói cấp 2 * Kiểm tra chất lượng
* Thuốc dùng ngoài (gel, bột nhão, dung dịch dùng ngoài).
* Thuốc không vô trùng: Viên nén; Viên nén bao phim; Thuốc hít phân liều; Thuốc hít dạng lỏng. * Thuốc vô trùng: thuốc tiêm thể tích nhỏ; bơm tiêm đóng sẵn (chứa dung dịch), thuốc bột pha tiêm.
* Thuốc không vô trùng (không chứa kháng sinh nhóm Beta Lactam): Viên nén, viên nén bao phim; Viên nang (chứa bột & dạng lỏng). * Thuốc tiêm truyền dạng lỏng thể tích nhỏ không chứa kháng sinh nhóm Beta Lactam (Ampoule & Vial).
Thuốc không vô trùng: Viên nén; Viên nén bao phim; Thuốc hít phân liều; Thuốc hít dạng lỏng.
* Thuốc không vô trùng (không chứa kháng sinh nhóm Beta Lactam): Viên nén, viên nén bao phim; Viên nang (chứa bột & dạng lỏng). * Thuốc tiêm truyền dạng lỏng thể tích nhỏ không chứa kháng sinh nhóm Beta Lactam (Ampoule & Vial).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Nippon Paper Industries Co., Ltd | 36 |
| Công Ty Cổ Phần Dược MK Việt Nam | 35 |
| Theragen Etex Co., Ltd | 35 |
| Dong Sung Pharm Co., Ltd | 37 |
| Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất | 35 |
| Công ty Cổ phần JW Euvipharm | 36 |
| Aristopharma Ltd | 31 |
| Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | 37 |
| Balkanpharma Razgrad AD | 32 |
| PT Kalbe Farma Tbk | 35 |
| Claris Lifesciences Limited | 35 |
| Ajanta Pharma Ltd | 28 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.