Daewon Pharm. Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Daewon Pharm. Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.

10 trong số đó (37%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 19 thuốc; sản xuất 26 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

26
Số đăng ký thuốc
7
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20252
20242
20201
20191
20171
20162
20153
20133
20125
20117

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 26 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Vonland 880110355825 (cũ: VN-16241-13)Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri 91,37 mg) 70mgViên nénRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2028
Mericle Tab 880110187125 (cũ: VN-12406-11)Glimepiride 2mgViên nénRepublic of Korea21/04/2025 Đến 21/04/2028
Toriem Tab 880110186000 Domperidone maleate (tương đương Domperidone 10mg) 12,72mgViên nén không baoKorea06/12/2024 Đến 06/12/2029
Wonsaltan Tab. 880110128724 Losartan potassium 50mg Losartan potassium 50mgViên nén bao phimKorea28/02/2024 Đến 27/02/2029
Trigelforte VN-22640-20 Mỗi gói 10ml chứa: Dried Aluminium hydroxide Gel (tương đương 291mg Aluminum oxide) 582 mg; Magnesium hydroxide 196 mg; Oxethazaine 20mg 582 mg, 196 mg, 20mgHỗn dịch uỗngHàn Quốc30/12/2020Không ghi
Fidorel VN-22388-19 Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat Form1 97,875mg) 75mg 75mgViên nén bao phimHàn Quốc22/10/2019Không ghi
Deimec VN-20489-17 Mỗi gói 20ml chứa: Dioctahedral smectite 3,0g 3,0gHỗn dịch uốngHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Gasompel-M VN-20155-16 Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10mg 10mgViên nénHàn Quốc02/11/2016Không ghi
Senalphen VN-19929-16 Aceclofenac 100mgViên nén bao phimHàn Quốc04/09/2016Không ghi
Daewon Ofloxacin tablet VN-19135-15 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Daewon Ofloxacin tablet VN-19135-15 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Plafirin VN-14147-11 Clopidogrel bisulfate 75mg ClopidogrelViên nén bao phimHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Fidorel VN-14146-11 Clopidogrel bisulfate 75mg ClopidogrelViên nén bao phimHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Esgel VN-14321-11 Dioctahedral smectite 3g/20mlHỗn dịch uốngHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Lumidone Inj VN-18693-15 Phenobarbital natri 100mgDung dịch tiêmHàn Quốc08/02/2015Hết hạn
Codaewon tab. VN-17411-13 Dihydrocodeine bitartrate 5mg; Guaifenesin 50mg; dl-Methylephedrine HCl 17.5mg; Chlorpheniramine maleate 1.5mgViên nénHàn Quốc26/12/2013Hết hạn
Philorpa VN-16239-13 L-Ornithine-L-Aspartate 500mgDung dịch tiêmHàn Quốc17/01/2013Hết hạn
Tonadione Inj VN-16240-13 Phytonadione 10mg/ml 10mg/mlNhũ dịch tiêmHàn Quốc17/01/2013Hết hạn
Pantyrase VN-15881-12 Pancreatin, Dimethicone, Hemicellulase, Ox-bile Ex (cholic acid) .Viên nén bao đường tan trong ruộtHàn Quốc09/10/2012Hết hạn
Hyvaspin VN-15882-12 Methylergometrine Maleate 0,2mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/10/2012Hết hạn
Philpovin VN-15408-12 L-ornithin L-aspartat 5g/10mlDung dịch pha dịch truyềnHàn Quốc21/06/2012Hết hạn
Daewondexmin VN-15407-12 Betamethason; Dexchlorpheniramine 0,25mg; 2mgViên nénHàn Quốc21/06/2012Hết hạn
Pariben 20mg VN-14772-12 Rabeprazole Sodium 20mgViên nén bao tan trong ruộtHàn Quốc11/01/2012Hết hạn
Trigelforte suspension VN-14148-11 Dried aluminum hydroxide gel Magnesium hydroxide blend; Oxethazaine. Hàm lượng là 291mg Aluminum oxide; 196mg Magnesium hydroxide; 20mg Oxethazaine 291mg Aluminum oxide; 196mg Magnesium hydroxide; 2Hỗn dịch uỗngHàn Quốc07/11/2011Hết hạn
Oxeflu Cap VN-13108-11 Fluoxetin HCl 20mg FluoxetineViên nangHàn Quốc11/07/2011Hết hạn
Daewon Tapain VN-13106-11 Diclofenac sodium 75mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Hết hạn
Daewon Dexamethasone Inj VN-13105-11 Dexamethasone sodium phosphate 5mgDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S GMP2025-G1-2051Daejeon Regional Office Of Ministry of Food and Drug Safety, Korea02/12/202513/11/2028
PIC/S GMP2024-D1-0742Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea08/05/202411/10/2026
PIC/S-GMP2023-G1-0004Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea02/01/202313/11/2025
PIC/S-GMP2021-D1-1933Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea19/07/202121/04/2024
PIC/S-GMP2021-D1-1010Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea18/04/202111/07/2021
PIC/S-GMP2020-G1-1089Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea03/05/202004/01/2023
PIC/S-GMP2019-D1-2981Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea05/12/201911/07/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2025-G1-2051

Thuốc uống dạng lỏng: Siro (dạng lỏng); Hỗn dịch.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2024-D1-0742

* Thuốc không chứa kháng sinh beta lactam, không chứa chất có hoạt tính hormon và không chứa chất độc tế bào: + Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường; si rô khô. + Thuốc tiêm (dung dịch tiêm, dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền, nhũ tương tiêm). + Si rô (dạng lỏng); hỗn dịch uống. * Thuốc chứa chất có hoạt tính hormon: Hỗn dịch uống chứa hormon sinh dục.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2023-G1-0004

Thuốc uống dạng lỏng: Siro (dạng lỏng); Hỗn dịch.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2021-D1-1933

* Thuốc không chứa kháng sinh beta lactam, không chứa chất có hoạt tính hormon và không chứa chất độc tế bào: + Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường tan trong ruột; viên nang cứng; si rô khô. + Thuốc tiêm (dung dịch tiêm, dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền, nhũ dịch tiêm). + Si rô (dạng lỏng); hỗn dịch uống. * Thuốc chứa chất có hoạt tính hormon: Hỗn dịch chứa hormon sinh dục.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2021-D1-1010

* Thuốc không chứa kháng sinh beta lactam, không chứa chất có hoạt tính hormon và không chứa chất độc tế bào: + Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường tan trong ruột; viên nang cứng; si rô khô. + Thuốc tiêm (dung dịch tiêm, dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền). + Si rô (dạng lỏng); hỗn dịch uống. * Thuốc chứa chất có hoạt tính hormon: Hỗn dịch chứa hormon sinh dục.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2020-G1-1089

Thuốc uống dạng lỏng: Siro (dạng lỏng); Hỗn dịch.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2019-D1-2981

* Thuốc không chứa kháng sinh beta lactam, không chứa chất có hoạt tính hormon và không chứa chất độc tế bào: + Viên nén, viên nén bao phim; viên nang cứng; si rô khô. + Thuốc tiêm. + Si rô (dạng lỏng); hỗn dịch uống. * Thuốc chứa chất có hoạt tính hormon: Hỗn dịch chứa hormon sinh dục.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Daewon Pharm. Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 26 số đăng ký thuốc của Daewon Pharm. Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Daewon Pharm. Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.