Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2016.
21 trong số đó (64%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 31 thuốc; sản xuất 33 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2016 | 8 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 8 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 33 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phytilax viên nhuận trường | VD-24534-16 | Lô hội 50 mg; Bột mật heo 100 mg; Bột thảo quyết minh 50 mg | Viên bao đường | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Genshu | VD-23731-15 | Cao hỗn hợp các dược liệu (tương ứng với Bạch tật lê 1000 mg; Dâm dương hoắc 750 mg; Hải mã 330 mg; Nhân sâm 297 mg; Lộc nhung 330 mg; Hải hà 330 mg; Tinh hoàn cá sấu 250 mg; Quế nhục 50 mg): 331 mg; Bột quế nhục 50 mg; Bột Nhân sâm 33 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Bát trân Radix Green | VD-22332-15 | Cao khô của các dược liệu (Thục địa 400 mg, Đương quy 380 mg, Bạch linh 260 mg, Đảng sâm 280 mg, Xuyên khung 200 mg, Bạch thược 260 mg, Cam thảo 140 mg, Bạch truật 260 mg) 260 mg; Bột Xuyên khung 80 mg; Bột Đương quy 200 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| An thần bổ tâm | VD-18414-13 | Sinh địa; Đảng sâm; Đương quy; Mạch Môn; Thiên môn; Táo nhân; Bá tử nhân; Đan sâm; Phục thần; Huyền sâm; Viễn chí; Cát cánh; Ngũ vị tử | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dầu gió Sagopha | VD-17750-12 | Methyl salicylat, Menthol 0,75g; 1,75g | Dung dịch dầu | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Fumalene | VD-17230-12 | An tức hương, Eucalyptol, Menthol, Terpineol -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Rumafar | VD-17233-12 | Cao Hải sài (Lức), cao Xuyên khung, Mạn kinh tử, Bạch chỉ, Địa liền, Phèn phi, tinh dầu quế, tinh dầu tràm, tinh dầu hương nhu trắng -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Gynodine | VD-17231-12 | Povidon iod 10% -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Denicol | VD-16725-12 | Natri borat 20% -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Sagastrol | VD-15580-11 | Bột mai mực, cao khô Cam thảo, Bột Thạch xương bồ, Nhôm hydroxyl gel khô | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Sagotopxin | VD-14595-11 | Dextromethorphan hydrobromid 5 mg, Terpin hydtrat 100 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Sagotopxin | VD-14590-11 | Dextromethorphan hydrobromid 5 mg, Terpin hydrat 100 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Sagotopxin | VD-14594-11 | Dextromethorphan hydrobromid 5 mg, Terpin hydrat 100 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Sagotopxin | VD-14593-11 | Dextromethorphan hydrobromid 5 mg, Terpin hydrat 100 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Sagotopxin | VD-14591-11 | Dextromethorphan hydrobromid 5 mg, Terpin hydrat 100 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Sagotopxin | VD-14592-11 | Dextromethorphan hydrobromid 5 mg, Terpin hydrat 100 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Bar | VD-12631-10 | Lá actiso, Biển súc, Râu bắp, Lá Muồng trâu | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Sagophytol | VD-12634-10 | Cao đặc Actiso 0,2g | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Sagokan | VD-12633-10 | Cao khô Ginko Biloba 40 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Depural | VD-12632-10 | Lá Actiso. Thổ phục linh, Râu mèo, hạt Thảo quyết minh, Bồ công anh, Biển súc, Lạc tiên | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Entirol | VD-11993-10 | Cao đặc Chiêu liêu, bột Thảo quả, bột Đại hồi, bột Quế | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cồn 700 | VS-4937-16 | Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 43,62 mL | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Cồn 700 Xanh | VS-4938-16 | Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 43,62 mL; Xanh methylen 0,06 mg | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Cồn 900 | VS-4939-16 | Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 56,04 mL | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Cồn 900 Xanh | VS-4940-16 | Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 56,04 mL; Xanh methylen 0,06 mg | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Dermycol | VS-4941-16 | Mỗi chai 15 mL có chứa Acid benzoic 0,6 g; Acid salicylic 0,6 g; Iod 0,075 g; Kali iodid 0,049 g; Propylen glycol 3 mL; Nước tinh khiết 0,5 mL; Ethanol 96 % vừa đủ 15 mL | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Thuốc đỏ 1% | VS-4942-16 | Mỗi chai 15 mL có chứa: Mercurocrom 0,15g | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Thuốc tím 1g | VS-4943-16 | Kali permanganat 1g | Thuốc bột dùng ngoài | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Juvenol | VD-21759-14 | Cao đặc Ích mẫu (10:1) 0,2g; Cao đặc Hương phụ (10:1) 0,05g; Cao đặc Ngải cứu (10:1) 0,05g | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Dengu | VD-21073-14 | Cao mềm dược liệu (Tâm sen 0,5g; Lá Vông nem 0,3g; Lạc tiên 0,4g; Táo nhân 0,4g; Mắc cỡ 0,6g; Xuyên khung 0,2g) 0,09g; Cao Valerian 0,15g | Viên nén bao đường | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Leopard | VD-17751-12 | Methyl salicylat, Menthol, Eucalyptol, Camphor . | kem xoa bóp | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Pectol D | VD-17232-12 | Dextromethorphan HBr, Terpin hydrat, natri benzoat, cao lỏng cát cánh, Cao lỏng bán hạ, Cao lỏng viễn chí, bìm bìm -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Pectol viên | VD-14043-11 | Cát cánh, Bán hạ, Viễn Chí, Bìm bìm, Terpin Hydrat, Natri benzoat | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| MSN Laboratories Private Limited | 26 |
| Dae Han New Pharm Co., Ltd | 31 |
| Navana Pharmaceuticals Ltd | 32 |
| Taiwan Biotech Co., Ltd | 29 |
| Daewon Pharm. Co., Ltd | 26 |
| Jin Yang Pharm.Co., Ltd | 30 |
| Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG | 32 |
| Hanlim Pharm Co.,Ltd | 31 |
| Sanofi-Aventis Deutschland GmbH | 29 |
| Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | 31 |
| BRN science Co., Ltd | 34 |
| Medica Korea Co., Ltd | 29 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.