Sharp Mint Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 4 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 31 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Menthol | Sharp Mint Limited | INDIA | BP 2022 | Dầu THIÊN HÀ NÂU | 15/06/2031 |
| Menthol | SHARP MINT LIMITED | INDIA | BP 2020 | Dầu gió quan âm | 14/08/2030 |
| Menthol | Sharp Mint Limited | INDIA | BP 2016 /EP 8 | N/A | 26/02/2024 |
| Menthol | Sharp Mint Limited | INDIA | EP 7 | N/A | 19/03/2019 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | India | DĐVN V | KADFER COOL (893100096726) | 15/06/2031 |
| Tinh dầu bạc hà | SHARP MINT LIMITED | India | DĐVN V | Zennif (893100116926) | 15/06/2031 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | Ấn Độ | NSX | GEFBIN FORTE 20 (893110098126) | 15/06/2031 |
| Menthol | Sharp Mint Limited | Ấn Độ | EP/BP hiện hành | Gute spray (893100017126) | 09/03/2031 |
| Menthol | Sharp Mint Limited | India | EP 11.0 | Amadolox (893100008126) | 09/03/2031 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Simethicon 125 mg (893100459325) | 02/12/2030 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited. | India | EP9.0 | Idlag (893100463425) | 02/12/2030 |
| Rectified Peppermint oil (tinh dầu bạc hà) | Sharp Mint Limited | India | Nhà sản xuất | Bivibismol (893110484425) | 02/12/2030 |
| Menthol | Sharp Mint Limited | India | EP hiện hành (EP 11) | Avid 500 (893100481725) | 02/12/2030 |
| Tinh dầu bạc hà | SHARP MINT LIMITED | India | DĐVN phiên bản hiện hành | Satken (893100275225) | 02/06/2030 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | India | EP 9.0 | Idlag-N (893110245625) | 02/06/2030 |
| Peppermint oil | SHARP MINT LIMITED | India | NSX | Glanzas Odt (893110245825) | 02/06/2030 |
| Peppermint oil liquid | Sharp Mint Limited | India | Nhà sản xuất | Simegaz Forte 800 (893100248125) | 02/06/2030 |
| Mint oil <div>(Rectified Peppermint Oil)</div> | SHARP MINT LIMITED | India | DĐVN V | Oraltrix (893110058025) | 13/03/2030 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited. | India | EP 9.0 | Idlag (893110331000) | 19/12/2029 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Bosmalox Plus (893100089000) | 31/10/2029 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | India | DĐVN V | Benita Xylo (893100950824) | 15/09/2029 |
| Tinh dầu bạc hà (Rectified Peppermint Oil 60% (Sharp Brand)) | Sharp Mint Limited., | India | Current USP-NF | Gynofar New (893100736624) | 11/08/2029 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | India | DĐVN V | Medoral Light (893100579624) | 01/07/2029 |
| Tinh dầu bạc hà | SHARP MINT LIMITED | Ấn Độ | DĐVN V | Shitux (893100276324) | 05/05/2029 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | India | NSX | Elocpa 20 (893110275524) | 05/05/2029 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | India | NSX | Elocpa 10 (893110275424) | 05/05/2029 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | Ấn Độ | NSX | Gefbin forte 10 (893110229724) | 20/03/2029 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | India | DĐVN V | Zibpo (893100234023) | 23/08/2028 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | Ấn độ | DĐVN V | Teczin (893110155323) | 02/07/2028 |
| Menthol | SHARP MINT LIMITED | India | BP phiên bản hiện hành | Vacobufen 400 Sachet (893100161123) | 02/07/2028 |
| Menthol | Sharp Mint Limited | Ấn Độ | EP | Rezlux (893100117023) | 24/05/2028 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | India | DĐVN V | Usaralphar 8400 UI (VD-31820-19) | 26/02/2024 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | Ấn Độ | DĐVN V | Chymorich 4200 UI (VD-31821-19) | 26/02/2024 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | India | DĐVN V | Chymorich 8400 UI (VD-31822-19) | 26/02/2024 |
| Tinh dầu bạc hà | Sharp Mint Limited | India | DĐVN V | Usaralphar 4200 UI (VD-31819-19) | 26/02/2024 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Saga Lifesciences Limited | 28 |
| Swiss Parenterals Ltd | 28 |
| Pierre Fabre Medicament production | 27 |
| Pharmathen S.A | 30 |
| Sandoz GmbH | 30 |
| RV Lifesciences Limited | 30 |
| AstraZeneca Pharmaceuticals LP | 17 |
| Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd | 25 |
| Ranbaxy Laboratories Ltd | 31 |
| Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd | 23 |
| Natural Oleochemicals SDN BHD | 31 |
| LLoyd Laboratories INC | 31 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.