Indchemie Health Specialities Pvt. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2019, gần nhất là năm 2026.
6 trong số đó (32%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 19 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 6 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 4 |
| 2019 | 1 |
Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ecocef 200 | 890110132526 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg | Viên nén bao phim | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Lipiles-10 | 890110184025 (cũ: VN-20781-17) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Lipiles-20 | 890110184125 (cũ: VN-21243-18) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg | Viên nén bao phim | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Acuroff-20 | 890110183925 (cũ: VN-21802-19) | Isotretinoin 20mg | Viên nang mềm | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Indlevo 750 | 890115181025 | Levofloxacin hemihydrat, tương đương Levofloxacin 750mg | Viên nén bao phim | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Indlevo 500 | 890115180925 | Levofloxacin hemihydrat tương đương Levofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Indclav 156 | 890110008824 (cũ: VN-19983-16) | Mỗi 5 ml hỗn dịch đã pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 125mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 31,25mg Mỗi 5 ml hỗn dịch đã pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 125mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 31,25mg | Bột pha hỗn dịch uống | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Indclav 625 | 890110405523 (cũ: VN-16614-13) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg | Viên nén bao phim | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Indclav 1000 | 890110405223 (cũ: VN-19982-16) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg | Viên nén bao phim | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Indclav 228.5 | 890110405323 (cũ: VN-19482-15) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 200mg/5ml, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 28,5mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Indclav 312.5 | 890110405423 (cũ: VN-19483-15) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg/5ml, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Terbicon Không kê đơn | 890100183523 | Terbinafine Hydrochloride Terbinafine Hydrochloride 1% | Kem bôi da | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Indclav 375 | 890110177723 (cũ: VN-16976-13) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg, Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate) 125mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg, Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate) 125mg | Viên nén bao phim | India | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Mupricon Ointment | VN-22758-21 | Mỗi 5 gam chứa Mupirocin 0,1g 0,1g | Thuốc mỡ | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| ZY-10 Forte | VN-22623-20 | Ubidecarenone (Coenzym Q10) 100mg 100mg | Viên nang mềm | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Udichol | VN-22622-20 | Ursodeoxycholic acid 300mg 300mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Alzero | VN-22621-20 | Levocetirizin dihydrochlorid 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Acuroff-10 | VN-22620-20 | Isotretinoin 10mg 10mg | Viên nang mềm | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Evictal 400 | VN-22111-19 | Vitamin E acetat 400mg 400mg | Viên nang mềm | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 104/05 | Health & Family Welfare Department Himachi Pradest, Distt. Solan - India (State Drugs Controller) | 01/09/2024 | 31/08/2027 |
- Thuốc không vô trùng: * Thuốc chứa penicillin: Viên nén, viên nén bao phim; viên nang cứng; bột pha siro, bột pha hỗn dịch uống (dry syrup). * Thuốc chứa cephalosporin: Viên nén, viên nén bao phim; bột pha siro, bột pha hỗn dịch uống (dry syrup). * Thuốc không chứa penicillin, cephalosporin: Dung dịch uống, hỗn dịch uống; thuốc dùng ngoài (kem, mỡ); viên nang cứng. * Sản phẩm : Sản phẩm: 1. Thuốc siro uống CHERI SYRUP (Mỗi 15ml chứa: Ferric Ammonium Citrate IP: 160mg tương đương 32,8mg sắt nguyên tố, Cyanocobalamin IP: 7.5mcg, Folic Acid IP: 0.5mg); 2. Thuốc NORVENT EXPECTORANT (Mỗi 5ml chứa: Ambroxol Hydrochloride BP: 15mg, Terbutaline Sulphate USP: 1.25mg, Guaiphenesin USP: 50mg, Menthol USP: 2.5mg), 3. Thuốc siro uống NORVENT - D COUGH SYRUP (Mỗi 5ml chứa: Dextromethorphan Hydrobromide IP 10mg, Chlorpheniramine Maleate IP 4mg), 4. Thuốc siro uống ODANSE SYRUP (Mỗi 5ml chứa: Ondansetron Hydrochloride IP tương đương với Ondansetron: 2mg), 5. NOWORM (Mỗi 5ml chứa: Albendazole IP: 200mg), 5. Hỗn dịch uống ZECAL SUSPENSION (Mỗi 5ml chứa: 625mg Calcium Carbonate IP tương đương với 250mg calci nguyên tố, Vitamin D₃ IP: 125 IU), 6. Hỗn dịch uống ZECAL SUSPENSION (Mỗi 5ml chứa: 625 Calcium Carbonate IP tương đương với 250mg calci nguyên tố, 7. Thuốc siro uống PEARLTONE-N SYRUP (Mỗi 5ml chứa: Vitamin B₁ IP: 2.25mg, Vitamin B₂ (dưới dạng Riboflavin Sod. Phosphate) IP: 2.5mg, Vitamin B₆ IP: 0.75mg, Vitamin B₁₂ IP: 2.5mcg, Niacinamide IP: 25mg, D-Panthenol IP: 5mg), 8. Thuốc siro uống CHERI GOLD SYRUP (Mỗi 5ml chứa: Ferrous Ascorbate tương đương với 30mg sắt nguyên tố, Folic Acid USP: 550mcg), 9. Thuốc siro uống DV 400 SYRUP (Mỗi ml chứa: Cholecalciferol (Vitamin D3) IP: 400 IU), 10. Thuốc siro uống DV 60K SYRUP (Mỗi 5ml chứa: Cholecalciferol (Vitamin D3) IP: 60000 IU), 11. Thuốc siro uống CETIRIZ SYRUP (Mỗi 5ml chứa Cetirizine Hydrochloride IP: 5mg), 12. Hỗn dịch uống METRON SUSPENSION (Mỗi 5ml chứa: Metronidazole Benzoate IP tương đương với Metronidazole: 200mg), 13. Hỗn dịch uống GEMCAL SUSPENSION (Mỗi 5ml chứa: Calcitriol IP: 0.0625mcg, Calcium Citrate USP tương đương với 100mg calci nguyên tố), 14. Thuốc gel MUSCODAC GEL (Linseed Oil BP 3.0% w/w, Diclofenac Diethylamine IP 1.16% w/w, Methyl Salicylate IP 10.0% w/w, Menthol IP 5.0% w/w), 15. Thuốc mỡ MUPROCON OINTMENT (Mupirocin IP 2.0% w/w), 16. Thuốc kem MOSOVIRA (Mometasone Furoate 0.1% kl/kl), 17. Thuốc kem P-THRIN CREAM (Permethrin 5.0% w/w), PERMICON (Permethrin IH 5.0% w/w), 19. Thuốc kem ALOSOFT CREAM (Glycolic acid IH 12.0% w/w), 20. Thuốc kem TERBIKEM CREAM (Terbinafine Hydrochloride IP 1.0% w/w), 21. Thuốc kem TERBICON CREAM (Terbinafine Hydrochloride BP 1.0% w/w), 22. Thuốc kem OLESOFT CREAM (Dung dịch Sodium Pyrrolidone Carboxylic Acid tương đương với Sodium Pyrrolidone Carboxylic Acid 2.5% w/w, dung dịch Sodium Lactate USP tương đương với Sodium Lactate 2.5% w/w, dầu Olive 2.0% w/w, 23. Viên nang cứng MOXPER 250 (Mỗi viên nang cứng chứa: Amoxcillin Trihydrate USP tương đương với Amoxicillin 250mg), 24. Viên nang cứng MOXPER 500 (Mỗi viên nang cứng chứa: Amoxicillin Trihydrate tương đương với Amoxicillin 500mg), 25. Hỗn dịch uống INDCLAV 156 (Mỗi 5 ml hỗn dịch đã pha chứa: Amoxicllin Trihydrate tương đương với Amoxicillin 125mg, Kali Clavulanate tương đương với Acid Clavulanic 31,25mg), 26. Hỗn dịch uống INCLAV 228 (Mỗi 5 ml hỗn dịch đã pha chứa: Amoxicllin Trihydrate tương đương với Amoxicillin 200mg, Kali Clavulanate tương đương với Acid Clavulanic 28,5mg), 27. Hỗn dịch uống INCLAV 312 (Mỗi 5 ml hỗn dịch đã pha chứa: Amoxicllin Trihydrate tương đương với Amoxicillin 250mg, Kali Clavulanate tương đương với Acid Clavulanic 62,5mg), 28. Hỗn dịch uống INCLAV 457 (Mỗi 5 ml hỗn dịch đã pha chứa: Amoxicllin Trihydrate tương đương với Amoxicillin 400mg, Kali Clavulanate tương đương với Acid Clavulanic 57mg), 29. Viên nén phân tán INCLAV DT (Mỗi viên nén phân tán chứa: Amoxicllin Trihydrate tương đương với Amoxicillin 200mg, Kali Clavulanate tương đương với Acid Clavulanic 28,5mg), 30. Viên nén bao phim INCLAV 375 (Mỗi viên nén bao phim chứa: Amoxicllin Trihydrate tương đương với Amoxicillin 250mg, Kali Clavulanate tương đương với Acid Clavulanic 125mg), 31. Viên nén bao phim INCLAV 625 (Mỗi viên nén bao phim chứa: Amoxicllin Trihydrate tương đương với Amoxicillin 250mg, Kali Clavulanate tương đương với Acid Clavulanic 125mg), 32. Viên nén bao phim INCLAV 1000 (Mỗi viên nén bao phim chứa: Amoxicllin Trihydrate tương đương với Amoxicillin 875mg, Kali Clavulanate tương đương với Acid Clavulanic 125mg), 33. Viên nén bao phim ZENOXIM 250 (Mỗi viên nén bao phim chứa: Cefuroxime Axetil USP tương đương với Cefuroxime 250mg), 34. Viên nén bao phim ZENOXIM 500 (Mỗi viên nén bao phim chứa: Cefuroxime Axetil USP tương đương với Cefuroxime 500mg), 35. Thuốc bột pha siro uống KEFMAX 100 DRY SYRUP (Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefpodoxime Proxetil USP tương đương với Cefpodoxime 100mg), 36. Viên nén bao phim KEFMAX 200 TABLETS (Mỗi viên nén bao phim chứa: Cefpodoxime Proxetil tương đương với Cefpodoxime 200mg), 37. Viên nén bao phim ECOCEF 100 TABLETS (Mỗi viên nén bao phim chứa: Cefixime Trihydrate USP tương đương với Cefixim 100mg), 38. Viên nén bao phim ECOCEF 200 TABLETS (Mỗi viên nén bao phim chứa: Cefixime Trihydrate USP tương đương với Cefixim 200mg), 39. Thuốc bột pha hỗn dịch uống ECOCEF SUSPENSION (Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefixime Trihydrate USP tương đương với Cefixim 50mg), 40. Thuốc bột pha hỗn dịch uống ECOCEF SUSPENSION (Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefixime Trihydrate USP tương đương với Cefixim 100mg), 41. ORKID – L (Luliconazole IP 1% w/w), 42. Dung dịch uống MELBILD – XL SOLUTION 10ml (Mỗi 10ml chứa: Deca – Peptide 10mg), 43. Thuốc bột pha hỗn dịch uống ZENOXIM DRY SYRUP (Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefuroxime Axetil USP tương đương với Cefuroxime 125mg), 44. Thuốc bột pha hỗn dịch uống KEFMAX CV 50 (Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefpodoxime Proxetil IP tương đương với Cefpodoxime 50mg, Kali Clavulanate IP tương đương với Clavulanic Acid 31,25mg), 45. Viên nén bao phim KEFMAX CV 200 (Mỗi viên nén bao phim chứa: Cefpodoxime Proxetil IP tương đương với Cefpodoxime 200mg, Kali Clavulanate IP tương đương với Clavulanic Acid 125mg), 46. Viên nén bao phim ECOCEF CV 200 (Mỗi viên nén bao phim chứa: Cefixime Trihydrate IP tương đương với Cefixime 200mg, Kali Clavulanate IP tương đương với Clavulanic Acid 125mg), 47. Thuốc bột pha hỗn dịch uống KEFMAX 50 DRY SYRUP (Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefpodoxime Proxetil IP tương đương với Cefpodoxime 50mg), 48. Viên nén bao phim ALZERO – M (Mỗi viên nén bao phim chứa: Montelukast Sodium USP tương đương với Montelukast 10mg, Levocetirizine Dihydrochloride USP tương đương với Levocetirizine 5mg), 49. Viên nang cứng PEPTARD-D (Mỗi viên nang cứng chứa: Rabeprazole Sodium USP 20mg (dạng pellet bao tan trong ruột), Domperidone BP 30mg (dạng pellet phóng thích duy trì), 50. Viên nén bao tan trong ruột PIKER-40 (Mỗi viên nén bao tan trong ruột chứa: Pantoprazole Sodium USP tương đương với Pantoprazole 40mg), 51. Viên nang cứng PIKER-D (Mỗi viên nang cứng chứa Pantoprazole Sodium USP tương đương với Pantoprazole 40mg (pellet bao tan trong ruột), Domperidone BP 30mg (pellet phóng thích duy trì), 52. Viên nén bao phim LIPILES-10 (Mỗi viên nén bao phim chứa Atorvastatin Calcium USP tương đương với Atorvastatin 10mg), 53. Viên nén bao phim LIPILES-20 (Mỗi viên nén bao phim chứa Atorvastatin Calcium USP tương đương với Atorvastatin 20mg), 54. Viên nén bao tan trong ruột PEPTARD-20 (Mỗi viên nén bao tan trong ruột chứa: Rabeprazole USP 20mg), 55. Viên nén bao phim ECOCEF 400 (Mỗi viên nén bao phim chứa: Cefuxime Trihydrate USP tương đương với Cefixim 400mg), 56. Viên nén bao phim SITADAC 25 (Mỗi viên nén bao phim chứa Sitagliptin Phosphate Monohydrate USP tương đương với Sitagliptin 25mg), 57. Viên nén bao phim SITADAC 50 (Mỗi viên nén bao phim chứa Sitagliptin Phosphate Monohydrate USP tương đương với Sitagliptin 50mg), 58. Viên nén bao phim SITADAC 100 (Mỗi viên nén bao phim chứa Sitagliptin Phosphate Monohydrate USP tương đương với Sitagliptin 100mg), 59. Viên nén INSARTEL 20 (Mỗi viên nén chứa: Telmisartan 20mg), 60. Viên nén INSARTEL 40 (Mỗi viên nén chứa: Telmisartan 40mg), 61. Viên nén INSARTEL 80 (Mỗi viên nén chứa: Telmisartan 80mg), 62. Viên nén hai lớpINSARTEL H (Mỗi viên nén hai lớp chứa: Telmisartan 40mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg), 63. Viên nén hai lớp INSARTEL AM 5 (Mỗi viên nén hai lớp chứa: Telmisartan 40mg, Amlodipine Besylate tương đương với Amlodipine 5mg), 64. Viên nén hai lớp INSARTEL AM 10 (Mỗi viên nén hai lớp chứa: Telmisartan 40mg, Amlodipine Besylate tương đương với Amlodipine 10mg), 65. Viên nén bao phim SITADAC M (Mỗi viên nén bao phim chứa: Sitagliptin Phosphate Monohydrate USP tương đương với Sitagliptin 50mg, Metformin Hydrochloride USP 500mg (dạng phóng thích duy trì)), 66. Viên nén bao phim SITADAC XL (Mỗi viên nén bao phim chứa: Sitagliptin Phosphate Monohydrate USP tương đương với Sitagliptin 50mg), Metformin Hydrochloride USP 850mg (dạng phóng thích duy trì)), 67. Viên nén bao phim SITADAC FORTE (Mỗi viên nén bao phim chứa: Sitagliptin Phosphate Monohydrate USP tương đương với Sitagliptin 50mg), Metformin Hydrochloride USP 1000mg (dạng phóng thích duy trì).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.