Công ty Cổ phần Dược VTYT Hải Dương có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2025.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 20 thuốc; sản xuất 14 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 17 |
| 2022 | 2 |
Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dutreat 4 mg | 893110393725 | Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci hydrat 4,606mg) 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Dutreat 2 mg | 893110393625 | Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci hydrat 2,303mg) 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Hadugut 100 | 893110579124 | Allopurinol 100mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Clenbuxol Không kê đơn | 893100114924 | Mỗi 5ml chứa ambroxol hydroclorid 7,5mg; clenbuterol hydroclorid 5mcg | Siro thuốc | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Acetacmin | 893110032524 | N-Acetyl-DL-Leucin 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Haduliptin | 893110237423 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrate) 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Horuvis | 893110237323 | Mỗi lọ 10ml chứa: Tetrahydrozolin hydrochlorid 5mg Mỗi lọ 10ml chứa: Tetrahydrozolin hydrochlorid 5mg | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Hadubamol 500 | 893110167923 | Methocarbamol 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Nacepil | 893110173023 | Mỗi 10ml dung dịch chứa Piracetam 1,25g 1,25g | Dung dịch thuốc | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Redtadin tab Không kê đơn | 893100168223 | Loratadin 10mg 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Hadufast 60 Không kê đơn | 893100168123 | Fexofenadin hydroclorid 60mg 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Hadubamol 750 | 893110168023 | Methocarbamol 750mg 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Eurbone 150 | 893110167823 | Ibandronic acid (dưới dạng Ibandronat natri monohydrat) 150mg 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Thefirat | 893110131723 | Fenofibrat 267mg 267mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Hadumonte 10 | 893110131623 | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Serovula | 893110131523 | Piracetam 3,333g/10ml 3,333g/10ml | Dung dịch thuốc | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Famotidin 40mg/4ml | 893110059423 | Famotidine 40mg/4ml 40mg/4ml | Dung dịch thuốc tiêm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Tidinject | 893110056423 | Famotidine 40mg/4ml 40mg/4ml | Dung dịch thuốc tiêm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Fluocinolon 0,025% | 893110045823 (cũ: VD-26356-17) | Mỗi 10g chứa Fluocinolon acetonid 2,5mg | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Atropin sulphat | 893114045723 (cũ: VD-24376-16) | Atropin sulphat 0,25mg/ml | Dung dịch thuốc tiêm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Supvizyn New | 893110002023 | Mỗi 2ml dung dịch chứa Thiamin hydroclorid 10mg; Riboflavin natri phosphat 5,47mg; Nicotinamid 40mg; Pyridoxin hydroclorid 4mg; Dexpanthenol 6mg Mỗi 2ml dung dịch chứa Thiamin hydroclorid 10mg; Riboflavin natri phosphat 5,47mg; Nicotinamid 40mg; Pyridoxin hydroclorid 4mg; Dexpanthenol 6mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Olivargan | VD-36178-22 | Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Nước cất tiêm | VD-18797-13 | Nước để pha thuốc tiêm 10ml | Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Incamix | 893110114623 (cũ: VD-20916-14) | L-Ornithin L-Aspartat 250mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Bromhexin hydroclorid | VEN PETROCHEM & PHARMA (INDIA) PVT., LTD | Ấn Độ | BP/EP hiện hành | Redolvonkids | 02/12/2030 |
| Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci hydrat 4,606mg)<div><br></div> | Shandong Qidu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | JP hiện hành | Dutreat 4 mg | 14/08/2030 |
| Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci hydrat 2,303mg)<div><br></div> | Shandong Qidu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | JP hiện hành | Dutreat 2 mg | 14/08/2030 |
| Pravastatin natri | TEVA Pharmaceutical Works Private Limited Company (TEVA Pharmaceuticals Ltd.) | Hungary | EP hiện hành | Azopravas 10mg | 02/06/2030 |
| L-Valin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Redganic | 13/03/2030 |
| L-Leucin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Redganic | 13/03/2030 |
| L-Isoleucin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Redganic | 13/03/2030 |
| Prasugrel hydroclorid (tương đương prasugrel 10 mg) | Megafine Pharma (P) LTD. | Ấn Độ | USP hiện hành | Azosugrel 10 mg | 21/11/2029 |
| Paroxetin hydrochlorid hemihydrat <div>(tương đương 20 mg paroxetin) </div><div><br></div> | Aurobindo Pharma Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Daduhu | 21/11/2029 |
| Mesalamin | D K PHARMA CHEM PVT. LTD. (Private Limited) | Ấn Độ | USP hiện hành | Ducmesa | 21/11/2029 |
| Cyanocobalamin (Vitamin B12) | Hebei Yuxing Bio - engineering Co., Ltd | Trung Quốc | EP | Edmund Tab | 01/08/2029 |
| Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) | DSM nutritional products GmbH, Germany | Đức | EP | Edmund Tab | 01/08/2029 |
| Thiamin hydrocloric (Vitamin B1) | DSM nutritional products GmbH, Germany | Đức | EP | Edmund Tab | 01/08/2029 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Maxigold tablet | 20/03/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Maxigold tablet | 20/03/2029 |
| N-Acetyl-DL-Leucin | FLAMMA S.p.A. | Ý | NSX | Acetacmin | 29/01/2029 |
| Vitamin B12 | Ningxia Kingvit Pharmaceutical Co.,Ltd | Trung Quốc | USP 41 | Vitamin 3B | 02/06/2026 |
| Codein phosphat Kiểm soát đặc biệt | Johnson Matthey Macfarlan Smith Scotland | Anh | EP 8.0 | Kodemin | 06/07/2022 |
| Codein phosphat Kiểm soát đặc biệt | Saneca Pharmaceuticals | Slovakia | EP 8.0 | Kodemin | 06/07/2022 |
| Guaifenesin | Gennex Laboratories Limited | Ấn Độ | USP 38 | Kodemin | 06/07/2022 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.