Kyung Dong Pharm. Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Kyung Dong Pharm. Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

50 trong số đó (89%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 4 thuốc; sản xuất 56 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

56
Số đăng ký thuốc
1
Công bố nguyên liệu
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20251
20242
20191
20181
20172
20152
20142
201314
20128
20118
201014

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 56 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Kyung Dong Cefoperazone Inj. 1g 880110074126 Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone Sodium) 1gBột pha tiêmRepublic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Padolac Tab 880110414325 (cũ: VN-22330-19)Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat) 5mgViên nén bao phimRepublic of Korea15/10/2025 Đến 15/10/2030
Kyung Dong Cefmetazole Inj 2g 880110193600 Cefmetazole (dưới dạng Cefmetazole sodium) 2gBột pha tiêmKorea06/12/2024 Đến 06/12/2029
Sarariz Cap. 880110004300 (cũ: VN-22208-19)Flunarizine dihydrochloride 5,9mg tương đương Flunarizine 5mgViên nang cứngKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Litopau Tab VN-22418-19 Itoprid hydrochlorid 50mg 50mgViên nén bao phimHàn Quốc22/10/2019Không ghi
Nadebo Tab VN-21271-18 Rebamipide 100mg 100mgViên nén bao phimHàn Quốc03/07/2018Không ghi
Pidoson Tab VN-20853-17 Eperisone Hydrochloride 50 mg 50 mgViên nén bao đườngHàn Quốc18/09/2017Không ghi
Epecore Tab. VN-20501-17 Eperison hydrochlorid 50mg 50mgViên nén bao phimHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Prevenolax Tab. VN-19478-15 Pancreatin 170mg; Simethicon 84,433mgViên nén bao tan trong ruộtHàn Quốc16/12/2015Không ghi
Gemico VN-18655-15 Tramadol hydrochlorid 37,5 mg; Acetaminophen 325 mgViên nén bao phimHàn Quốc08/02/2015Không ghi
Seodurolic Tab. VN-18544-14 Eperison hydroclorid 50mgViên bao đườngHàn Quốc07/12/2014Không ghi
Etethic cap. VN-17973-14 Esomeprazol 40mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Tosgate Tab. VN-17381-13 Pancreatin 170mg; Simethicone 84,433mgViên nén bao tan trong ruộtHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Daxci Enteric Film Coated Tablet VN-17457-13 Pancreatin 170mg; Simethicone 84,433mgViên nén bao tan trong ruộtHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Skabaron Inj VN-17458-13 Cefotiam (dưới dạng Cefotiam hydroclorid) 1gBột pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Seonar VN-17158-13 Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5mgViên nang cứngHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Seonac Tab. VN-17159-13 Aceclofenac 100mgViên nén bao phimHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Seomeczi Enteric Coated Tablet VN-17059-13 Pancreatin 170mg; Simethicone 84,433mgViên nén bao tan trong ruộtHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Nefasul Inj VN-17058-13 Ceftazidim 1gBột pha tiêmHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Viên nén Abenin VN-16870-13 Cetirizine dihydrochloride 10mgViên nén bao phimHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Ilfola Unfilm-Coated Tablet VN2-97-13 Adefovir dipivoxil 10mgViên nén không bao phimHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Cetiam Inj. 1g VN-16869-13 Cefotiam (dưới dạng Cefotiam dihydrochloride) 1gBột pha tiêmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Aticlear Film Coated Tablet VN-16742-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Banfovir Unfilm-Coated Tablet VN2-54-13 Adefovir dipivoxil 10mgViên nén không bao phimHàn Quốc31/03/2013Không ghi
Amytren Tab. VN-16466-13 Pancreatin 170mg; Simethicone 84,433mgViên nén bao tan trong ruộtHàn Quốc31/03/2013Không ghi
Beedrafcin (Cơ sở đóng gói: R&P Korea Co., Ltd., đ/c: 906-6, Sangshin-re, Hyangnam-myon, Hwasung-city, Kyunggi-do, Korea) VN-15950-12 Calcitriol 0,25mcgViên nang mềmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Benetil-F VN-15495-12 Flunarizine dihydrochloride 5mg FlunarizineViên nang cứngHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Thuốc tiêm Kidofadine VN-15179-12 Ceftazidime pentahydrate 1g CeftazidimeBột pha tiêmHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Viên nang Headache VN-15180-12 Flunarizine dihydrochloride 5mg FlunarizineViên nangHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Thuốc tiêm Newpascil VN-14882-12 Difemerine hydrochloride 1mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Serofur Inj. VN-14881-12 Cefuroxime sodium 750mgBột pha tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Kyungdongastren Tab. VN-14880-12 Pancreatin; Simethicone 170mg Pancreatin; 80mg PolydimethylsiloxaneViên nén bao phim tan trong ruộtHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Ditazidim VN-14723-12 Ceftazidime 1000mgBột pha tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Farixime VN-14234-11 Cefuroxime Sodium 750mg CefuroximeBột pha tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Humizol Inj. VN-13863-11 Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone; 500mg SulbactamBột pha tiêmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Daimit VN-13755-11 Metformin hydrochloride 500mgViên nén bao phimHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Etoket VN-13310-11 Ketorolac tromethamine 30mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Limerine Inj. VN-12290-11 Difemerine hydrochloride 1mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Huceti VN-12507-11 Ciprofloxacin hydrochlorid 500mg CiprofloxacinViên nén bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Glimino Tab. VN-12546-11 Glimepiride 2mgViên nénHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Kyseroxin VN-11943-11 Cefuroxim natri 750mgBột pha tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Chemotam Inj. VN-11324-10 Cephradine 1000mgBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Frazine Inj. VN-10895-10 Ceftriaxone Sodium 1g CeftriaxoneBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Vafocin VN-11245-10 Levofloxacin 100mgViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Finarine VN-10494-10 Difemerine Hydrochloride 2,5mgViên nangHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Abinta Tab. VN-10682-10 Pancreatin; Simethicone 170mg; 84,433mgViên nén bao phim tan trong ruộtHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Morecare Tablet VN-10305-10 Metformin hydrochlorid 500mgViên nén bao phimHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Gucabo Inj. VN-9703-10 Cefuroxime natri 750mg CefuroximeBột pha tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Etnadin VN-9702-10 Flunarizine Dihydrochloride 5mg FlunarizineViên nangHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Hutopo VN-5639-10 Calcitriol 0,25mcg/viênViên nang mềmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Retiminate Tab. VN-5640-10 Roxithromycin 150mg/viênViên nén bao phimHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Kydocal Cap. VN-5711-10 Calcitriol 0,25mcg/viênViên nang mềmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Upaforu VN-5641-10 Flunarizin dihydroclorid Flunarizin 5mg/viênViên nangHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Cefacyxim 1g VN-5150-10 Cefotaxim Natri Cefotaxime 1g/lọBột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Ducas Tab. VN-5710-10 Trikali Dicitrate Bismuthate 300mg/viênViên nén bao phimKorea06/01/2010Hết hạn
Panastren Tab. VN-17363-13 Pancreatin 170mg; Simethicone 84,433mgViên nén bao tan trong ruộtHàn Quốc26/12/2013Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP2025-D1-0492Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Republic of Korea06/04/202506/02/2028
PIC/S-GMP2022-D1-1541Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety - Ministry of Food and Drug Safety, Korea12/10/202206/02/2025
PIC/S-GMP2019-D1-3087Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety - Ministry of Food and Drug Safety, Korea23/12/201917/04/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2025-D1-0492

* Thuốc không vô trùng: - Viên nén (Viên nén trơn, Viên nén bao phim, Viên nén bao tan trong ruột, Viên nén phóng thích kéo dài), viên nang cứng. - Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nén, Viên nang cứng. * Thuốc vô trùng: - Thuốc tiêm, thuốc đông khô pha tiêm; - Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Thuốc bột pha tiêm. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý, Vi sinh (không vô trùng/vô trùng)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2022-D1-1541

* Thuốc uống dạng rắn: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường. * Thuốc tiêm: Thuốc tiêm; thuốc đông khô. * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: viên nén; viên nang cứng; thuốc bột pha tiêm. *Kiểm tra chất lượng: hóa học/vật lý; Vi sinh (vô trùng, không vô trùng)

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2019-D1-3087

* Thuốc uống dạng rắn: Viên nang cứng, viên nang mềm; Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường, viên nén bao tan trong ruột, viên nén kéo dài. * Thuốc tiêm: Thuốc tiêm; thuốc đông khô. * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: viên nén; viên nang cứng; thuốc bột pha tiêm.

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Tiropramid HCl Kyung dong Pharm Co., LtdHàn QuốcTC NSXCULSPO22/06/2026

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Kyung Dong Pharm. Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 56 số đăng ký thuốc của Kyung Dong Pharm. Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Kyung Dong Pharm. Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.