Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

57 trong số đó (65%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 87 thuốc; sản xuất 88 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

88
Số đăng ký thuốc
1
Công bố nguyên liệu
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20254
20181
20173
201619
201510
20149
20133
201227
20111
20109

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 88 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Long huyết P/H extra Không kê đơn 893200139826 Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae siccus) (0,45% loureirin B) 400 mg Viên nang cứng Việt Nam 16/07/2026 Đến 16/07/2031
Cao khô Kê huyết đằng Không kê đơn 893500000826 Cao khô Kê huyết đằng (Extractum Caulis spatholobi suberecti siccum) (tỷ lệ cao/dược liệu: 1/16,7)/ Túi 4kg Cao khô Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Kim tiền thảo P/H Không kê đơn 893200408725 (cũ: VD-33846-19) Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Herbae desmodii styracifolii spissum) 200mg (tương đương với 2,3g dược liệu) Viên nén bao phim Việt Nam 06/10/2025 Đến 06/10/2030
Cao khô huyết giác Không kê đơn 893500408025 Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae siccus) (0,45% Loureirin B) 5kg Cao khô Việt Nam 06/10/2025 Đến 06/10/2030
Tam thất bột Phúc Hưng Không kê đơn 893200196125 (cũ: VD-24513-16) Bột Tam thất (Pulveres radicis notoginseng) 100g; Bột Tam thất (Pulveres radicis notoginseng) 50g Thuốc bột uống Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Thuốc ho bách bộ P/H Không kê đơn 893200196225 (cũ: VD-28442-17) Bách bộ (Radix Stemomae tuberosae) 45g; Bách bộ (Radix Stemomae tuberosae) 50g Cao lỏng Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Quy tỳ an thần hoàn P/H VD-30798-18 Đảng sâm 15 mg; Bạch truật 30 mg; Hoàng kỳ 30 mg; Cam thảo 7,5 mg; Phục linh 30 mg; Viễn chí 3 mg; Toan táo nhân 30 mg; Long nhãn 30 mg; Đương quy 3mg; Mộc hương 15mg; Đại táo 7,5 mg 15 mg, 30 mg, 30 mg, 7,5 mg, 30 mg, 3 mg, 30 mg, 30 mg, 3mg, 15mg, 7,5 mg Viên hoàn cứng Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
Thuốc ho ma hạnh P/H VD-27431-17 Mỗi lọ 90 ml cao lỏng (1:1) được bào chế từ: Cao đặc dược liệu (10:1) (tương đương với: Ma hoàng 6g, Hạnh nhân 8g, Thạch cao 20g, Cát cánh 8g, Cam thảo 6g) 4,8g; Cao đặc Bách bộ (8:1) (tương đương với 15 g Bách bộ) 2g 4,8g, 2g Cao lỏng Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Táo kết hoàn P/H VD-26492-17 Mỗi viên hoàn mềm chứa: Bột thục địa 50 mg; Bột Hoài sơn 40 mg; Bột Bạch linh 30 mg; Bột Vừng đen 30 mg; Cao đặc dược liệu (tương ứng với: Thục địa 20 mg, Sơn Thù 40mg, Mẫu đơn bì 30mg, Trạch tả 30mg, Nhục thung dung 30mg, Ngưu tất 20mg) 30 mg 50 mg, 40 mg, 30 mg, 30 mg, 30 mg Hoàn mềm Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Thập toàn đại bổ P/H VD-26493-17 Mỗi hoàn mềm 9g chứa: Bột bạch thược 0,7g; Bột bạch truật 1,0g; Bột cam thảo 0,3g; Bột đương quy 0,9g; Bột phục linh 0,7g; Bột quế nhục 0,1g; bột thục địa 0,9g; Bột xuyên khung 0,3g; Cao đặc đảng sâm (tương đương với 1g đảng sâm) 0,3g; Cao đặc hoàng kỳ (tương đương với 1g hoàng kỳ) 0,3g 0,7g, 1,0g, 0,3g, 0,9g, 0,7g, 0,1g, 0,9g, 0,3g, 0,3g, 0,3g Hoàn mềm Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Thuốc hen P/H VD-25947-16 Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Ma hoàng 20g; Bán hạ 30g; Ngũ vị tử 20g; Tỳ bà diệp 20g; Cam thảo 20g; Tế tân 6g; Can khương 20g; Hạnh nhân 20 g; Bối mẫu 20g; Trần bì 20g 20g, 30g, 20g, 20g, 20g, 6g, 20g, 20 g, 20g, 20g Cao lỏng Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
Đại tràng hoàn P/H VD-25946-16 Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bột Bạch truật 0,65g; Bột Hoàng liên 0,54g; Bột Hoài sơn 0,42g; Bột Hoàng đằng 0,4g; Bột Mộc hương 0,35g; Bột Bạch linh 0,35g; Bột Sa nhân 0,35g; Bột Bạch thược 0,35g; Bột Trần bì 0,25g; Cao đặc Cam thảo (tương ứng với 0,4g Cam thảo) 0,04g; Cao đặc Đảng sâm (tương ứng với 733 mg Đảng sâm) 0,22g 0,65g, 0,54g, 0,42g, 0,4g, 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,25g, 0,04g, 0,22g Hoàn cứng Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
Bát tiên trường thọ P/H VD-25443-16 Bột Hoài sơn 60mg; Bột Bạch linh 40mg; Bột Thục địa 50mg; Cao đặc dược liệu 100mg (tương đương với: Thục địa 270mg; Câu kỷ tử 43mg; Ngũ vị tử 34mg; Sơn thù 69mg; Mẫu đơn bì 52mg; Trạch tả 52mg; Mạch môn 69mg) Viên hoàn mềm Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Thuốc ho P/H VD-25450-16 Mỗi 100ml cao lỏng chứa dịch chiết được từ các dược liệu: Cao đặc Bách bộ (tương đương 15g Bách bộ) 2g; Cao đặc Cát cánh (tương đương 10g Cát cánh) 1g; Mạch môn 8g; Trần bì 6g; Cam thảo 4g; Bối mẫu 4g; Bạch quả 4g; Hạnh nhân 4g; Ma hoàng 6g Cao lỏng Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Viên ngậm ma hạnh P/H VD-25451-16 Cao đặc Ma hoàng (tương đương 60mg Ma hoàng) 6mg; Cao đặc Hạnh nhân (tương đương với 175mg Hạnh nhân) 21mg; Cao đặc Cam thảo (tương đương với 180mg Cam thảo) 18mg; Cao đặc Cát cánh (tương đương 220mg Cam thảo) 22mg Viên ngậm Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Thanh huyết tiêu độc P/H VD-25447-16 Cao đặc Hoàng liên (tương ứng 300mg Hoàng liên) 36mg; Cao đặc Hoàng bá (tương ứng 300mg Hoàng bá) 30mg; Cao đặc Hoàng cầm (tương ứng 300mg Hoàng cầm) 30mg; Cao đặc Bồ bồ (tương ứng 400mg Bồ bồ) 50mg; Cao đặc Kim ngân hoa (tương ứng 400mg Kim ngân hoa) 40mg; Cao đặc Chi tử (tương ứng 100mg Chi tử) 10mg Viên nén bao đường Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Thuốc hen P/H VD-25449-16 Mỗi viên chứa: Bột Bán hạ 39mg; Bột Xuyên bối mẫu 25mg; Bột Trần bì 20mg; Bột Ngũ vị tử 20mg; Bột Tế tân 11mg; Cao đặc dược liệu 90mg (tương đương với: Tỳ bà diệp 160mg; Ma hoàng 100mg; Hạnh nhân 100mg; Cam thảo 80mg; Can khương 30mg) Viên hoàn cứng Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Thấp khớp hoàn P/H VD-25448-16 Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc Tần giao (tương đương 1g Tần giao) 0,1g; Cao đặc Đỗ trọng (tương đương 1g Đỗ trọng) 0,1g; Cao đặc Ngưu tất (tương đương 1g Ngưu tất) 0,15g; Cao đặc Độc hoạt (tương đương 1g Độc hoạt) 0,12g; Bột phòng phong 0,5g; Bột Xuyên khung 0,5g; Bột Tục đoạn 0,5g; Bột Hoàng kỳ 0,5g; Bột Bạch thược 0,5g; Bột Đương quy 0,5g; Bột Phục linh 0,4g; Bột Cam thảo 0,4g; Bột Thiên niên kiện 0,4g Viên hoàn cứng Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Hương Sa P/H VD-25444-16 Mỗi viên chứa: Bột Bạch truật 40mg; Bột Mộc hương 30mg; Bột Sa nhân 30mg; Bột Bán hạ 25mg; Bột Bạch linh 25mg; Bột Cam thảo 25mg; Bột Trần bì 25mg; Cao đặc Đảng sâm (tương đương với 133mg dược liệu) 40mg Viên hoàn cứng Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Thang đại bổ VD-25446-16 Mỗi gói 850g chứa: Cam thảo 20g; Bạch thược 20g; Bạch truật 15g; Đỗ trọng 15g; Câu kỷ tử 20g; Đại táo 50g; Liên nhục 20g; Hoàng kỳ 30g; Kê huyết đằng 30g; Tục đoạn 20g; Ý dĩ 10g; Ngưu tất 40g; Cẩu tích 120g; Thổ phục linh 60g; Ngũ gia bì 30g; Trần bì 10g; Thiên niên kiện 10g; Nhân sâm 10g; Ba kích 20g; Cốt toái bổ 30g; Hà thủ ô đỏ 20g; Hoài sơn 30g; Đương quy 25g; Thục địa 100g; Bạch linh 20g; Xuyên khung 15g; Cát sâm 60g Thuốc thang Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Ngũ canh tả P/H VD-25445-16 Mỗi viên chứa: Cao dược liệu 20mg (tương đương với: Thục địa 33mg; Sơn thù 13mg; Phụ tử chế 4mg; Trạch tả 12mg; Bổ cốt chỉ 12mg; Ngũ vị tử 6mg; Thỏ ty tử 13mg); Bột Thục địa 33mg; Bột Hoài sơn 65mg; Bột Bạch linh 48mg; Bột Nhục quế 4mg Viên hoàn mềm Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Siro Bổ tỳ P/H VD-24999-16 Mỗi 100ml siro chứa cao lỏng dược liệu chiết từ: đảng sâm 15g; Bạch linh 10g; Bạch truật 15g; Cát cảnh 12g; Mạch nha 10g; Cam thảo 6g; Long nhãn 6g; Trần bì 4g; Liên nhục 4g; Sa nhân 4g; Sử quân tử 4g; Bán hạ 4g Siro thuốc Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Bổ gan P/H VD-24998-16 Cao đặc diệp hạ châu 125mg; Cao đặc Bồ bồ 100mg; Cao đặc chi tử 25mg Viên nén bao đường Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Thấp khớp hoàn P/H VD-25000-16 Bột phòng phong 25mg; Bột xuyên khung 25mg; Bột tục đoạn 25mg; Bột hoàng kỳ 25mg; Bột bạch thược 25mg; Bột đương quy 25mg; Bột phục linh 20mg; Bột cam thảo 20mg; Bột thiên niên kiện 20mg; Cao đặc tần giao 5mg; Cao đặc đỗ trọng 5mg; Cao đặc ngưu tất 5mg; Cao đặc độc hoạt 5mg Viên hoàn cứng Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Trĩ linh hoàn P/H VD-25001-16 Đảng sâm 0,8g; Hoàng kỳ 0,7g; Bạch truật 0,7g; Đương quy 0,5g; Trần bì 0,5g; Cam thảo 0,4g; Trắc bách diệp 0,4g; Thăng ma 0,4g; Hòe hoa 0,2g Hoàn cứng Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Hoạt huyết thông mạch P/H VD-24512-16 Bột Đương quy 108,3 mg; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Đương quy 391,7 mg; Sinh địa 400 mg; Xuyên khung 400 mg; Ngưu tất 300 mg; Ích mẫu 200 mg; Đan sâm 200 mg): 175 mg Viên nén bao đường Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Thanh huyết tiêu độc P/H VD-24514-16 Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Hoàng liên 15g; Ké đầu ngựa 20g; Liên kiều 20g; Bồ công anh 10g; Bồ bồ 50g; Kim ngân hoa 20g; Chi tử 10g; Hoàng bá 10g Cao lỏng Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Đương Quy bổ huyết P/H VD-24510-16 Cao đặc dược liệu (tương đương với Hoàng kỳ 600 mg; Đương quy 150 mg; Kỷ tử 200 mg): 285 mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Hoạt huyết Phúc Hưng VD-24511-16 Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Ích nữ P/H VD-23916-15 Mỗi 100 ml cao lỏng chứa: Ích mẫu 60g; Hương phụ 20g; Ngải cứu 16g; Hà thủ ô đỏ 3,2g Cao lỏng Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
P/H Mộc Hương VD-23918-15 Bột Mộc hương 120 mg; Bột Hoàng liên 240 mg Viên nén bao phim Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Hoàn bổ trung ích khí P/H VD-23914-15 Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Bột Hoàng kỳ 1,8g; Bột Đương quy 0,4g; Bột Thăng ma 0,6g; Bột Sài hồ 0,6g; Bột Trần bì 0,6g; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Gừng tươi 0,25g; Đại táo 2g) 0,45g; Bột Đảng sâm 0,6g; Bột Cam thảo 0,6g; Bột Bạch truật 0,6g Viên hoàn mềm Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Đại tràng hoàn P/H VD-23913-15 Mỗi viên hoàn chứa: Bột Mộc hương 30 mg; Bột Hoài sơn 25 mg; Bột bạch thược 22 mg; Bột bạch linh 20 mg; Bột Ý dĩ 20 mg; Bột Sa nhân 20 mg; Bột Hoàng liên 20 mg; Bột Trần bì 15 mg; Bột cát cánh 10 mg; Bột Sơn tra 5 mg; Cao đặc Bạch truật (tương đương 85g bạch truật) 30 mg; Cao đặc Đảng sâm (tương đương 100 mg Đảng sâm) 30 mg Viên hoàn cứng Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Bát vị hoàn P/H VD-23279-15 Mỗi viên hoàn mềm chứa: Quế chi 0,198g; Hắc phụ tử 0,198g; Thục địa 1,584g; Sơn thù 0,972g; Mẫu đơn bì 0,594g; Hoài sơn 0,792g; Phục linh 0,594g; Trạch tả 0,594g; Mật ong vừa đủ 9g Viên hoàn mềm Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Cốm bổ tỳ P/H VD-21749-14 10 gam cốm chứa: Sa nhân 1,2g; Liên nhục 1,2g; Hoài sơn 0,8g; Mạch nha 0,8g; Ý dĩ 0,8g; Cao các dược liệu (tương đương với Đảng sâm 3,4g; Bạch truật 3,4g; Bạch linh 3,4g; Cát cánh 2,0g; Cam thảo 1,6g; Trần bì 1,6g) 3,0g Thuốc cốm Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Thận khí hoàn P/H VD-21754-14 Mỗi viên hoàn mềm chứa: Xa tiền tử 85 mg; Nhục quế 15 mg; Hoài sơn 55 mg; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Thục địa 112 mg; Sơn thù 56 mg; Phục linh 42 mg; Mẫu đơn bì 42 mg; Trạch tả 42 mg; Ngưu tất 42 mg; Phụ tử chế 14 mg) 70 mg; Mật ong vđ 1 viên Hoàn mềm Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Đại tràng hoàn co thắt P/H VD-21750-14 Mỗi viên hoàn cứng chứa: Nhân sâm 41 mg; Bạch truật 33 mg; Chỉ xác 25 mg; Mộc hương 21 mg; Hoàng kỳ 21 mg; Chích cam thảo 16 mg; Bạch linh 16 mg; Sơn tra 8 mg; Đinh hương 4 mg Viên hoàn cứng Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Hoàn tiêu dao P/H VD-21751-14 Mỗi viên hoàn cứng chứa: Sài hồ 20 mg; Bạch thược 20 mg; Bạch linh 20 mg; Đương quy 19 mg; Bạch truật 19 mg; Chi tử 15 mg; Cam thảo 15 mg; Mẫu đơn bì 15 mg; Bạc hà 4 mg; Gừng tươi 22 mg Viên hoàn cứng Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Sâm nhung bổ thận P/H VD-21753-14 Mỗi viên hoàn mềm chứa: Thục địa 1,16g; Hoài sơn 0,39g; Đương quy 0,39g; Liên nhục 0,39g; Ba kích 0,27g; Hà thủ ô đỏ 0,27g; Bách hợp 0,27g; Bạch linh 0,27g; Thỏ ty tử 0,19g; Bạch truật 0,16g; Đảng sâm 0,16g; Xuyên khung 0,16g; Nhục thung dung 0,12g; Viễn chí 0,08g; Nhân sâm 0,04g; Nhung hươu 0,02g; Cam thảo 0,02g; Cao ban long 0,03g; Cao các dược liệu (tương đương với Cẩu tích 0,16g; Trạch tả 0,16g; Đỗ trọng 0,16g; Câu kỷ tử 0,2g; Tục đoạn 0,24g) 0,11g; Mật ong vđ 9g Hoàn mềm Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Táo kết hoàn P/H V328-H12-13 Thục địa; Hoài sơn; Bạch linh; Ma nhân; Sơn thù; Mẫu đơn bì; trạch tả; Nhục thung dung; Ngưu tất; Mật ong viên hoàn mềm Việt Nam 24/09/2013 Không ghi
Hoàn bổ trung ích khí P/H V326-H12-13 Hoàng kỳ; Đảng sâm; Cam Thảo; Bạch truật; Đương quy; Thăng ma; Sài hồ; Trần bì; Cao của Gừng tươi và Đại táo Viên hoàn mềm Việt Nam 24/09/2013 Không ghi
Ngũ canh tả P/H V327-H12-13 Thục địa; Hoài sơn; Bạch linh; Nhục quế; Sơn thù; Phụ tử chế; Trạch tả; Bổ cốt chỉ; Ngũ vị tử; Thỏ ti tử Viên hoàn mềm Việt Nam 24/09/2013 Không ghi
Thanh vị nhiệt P/H V235-H12-13 Hoàng liên, Đương quy, Đậu đen, cao các dược liệu; Sinh địa, Mẫu đơn bì, Thăng ma . Viên hoàn cứng Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Tam thất phiến VD-17223-12 Tam thất -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Đảng sâm chế VD-17218-12 Đảng sâm -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Bạch thược chế VD-17221-12 Bạch thược -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Hoàng cầm phiến VD-17222-12 Hoàng cầm -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Xuyên khung phiến VD-17225-12 Xuyên khung -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Trần bì VD-17224-12 Trần bì -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Quy tỳ an thần hoàn P/H V157-H12-13 Bạch truật, Bạch linh, Viễn chí, Mộc hương, Đương quy, Hoàng kỳ, Đảng sâm, Táo nhân, Đại táo, Long nhãn, Cam thảo -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Bách bộ VD-17219-12 Bách bộ -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Bán hạ nam chế VD-17220-12 Bán hạ nam -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Bát tiên trường thọ P/H V156-H12-13 Thục địa, Hoài sơn, Bạch linh, Mật ong, Sơn thù, Đơn bì, Trạch tả, Mạch môn, Ngũ vị tử, Câu kỷ tử -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Thuốc hen P/H V20-H12-13 Xuyên bối mẫu, Trần bì, Ngũ vị tử, Tế Tân, Bán hạ, Than hoạt tính, Sáp ong, Cao dược liệu: Cam thảo, Ma hoàng, Hạnh nhân, Can khương, Tỳ bà diệp Việt Nam 06/10/2011 Không ghi
Hoạt huyết Phúc Hưng V1552-H12-10 Thục địa, Ngưu tất, Xuyên khung, ích mẫu Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Thuốc bổ cổ truyền V1553-H12-10 Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Xuyên khung, Đương quy, Bạch thược, Sơn tra, Ngưu tất, Trần bì, Ngũ gia bì, Thổ phục linh, Thục địa, Hoàng kỳ, Kê huyết đằng, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Đỗ trọng, Kỷ tử, Đại táo, Liên nhục Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
P/H Mộc hương V1492-H12-10 Bột Mộc Hương 120 mg, bột Hoàng liên 240 mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Thuốc ho mật ong V1493-H12-10 Cao bách bộ, Mạch môn, Cát cánh, Cam thảo, Bạch quả, Xuyên bối mẫu, Thiên môn, Tang bì Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Hepacap V1491-H12-10 Cao khô tổng hợp của Bạch thược, Đan sâm, Bạch mao căn, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Cam thảo, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Thuốc ho mật ong V1435-H12-10 Bách Bộ, Cát cánh, Mạch môn, Viễn Chí, Cam thảo, Trần bì, Bạch linh, Xuyên bối mẫu, Bạch quả, Hạnh nhân, Bán hạ, Sa sâm, tinh dầu bạc hà Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Thấp khớp hoàn P/H V1434-H12-10 Cao Tần giao, Cao Đỗ trọng, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột Xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột Hoàng kỳ, Cao Ngưu tất, Cao Độc hoạt, Bột Bạch thược, Bột Cam thảo, Bột Đương quy, Bột Thiên niên kiện Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Thuốc ho Ma hạnh P/H V1379-H12-10 Ma hoàng, cát cánh, Hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao, cao Bách bộ Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Đại tràng hoàn P/H V1378-H12-10 Cao đặc Bạch truật, cao đặc Đảng sâm, Bạch linh, Mộc hương, Hoài sơn, ý dĩ, Cát cánh, Sa nhân, Trần bì, Hoàng liên, Bạch thược, Sơn tra, Mật ong, Sáp ong trắng, Than hoạt tính Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Long huyết P/H VD-23917-15 Cao khô huyết giác (tương đương 4g Huyết giác) 280 mg Viên nang cứng Việt Nam 16/12/2015 Hết hạn
Hoạt huyết thông mạch P/H VD-23915-15 Mỗi 200 ml cao lỏng chứa: Đương quy 28,8g; Bạch thược 8g; Ngưu tất 19,2g; Thục địa 24g; Xuyên khung 9,6g; Cao đặc Ích mẫu (10:1) 2,4g Cao lỏng Việt Nam 16/12/2015 Hết hạn
Quy tỳ an thần hoàn P/H VD-23919-15 Mỗi viên hoàn mềm 9g chứa: Bột Táo nhân 0,72g; Bột Bạch linh 0,65g; Bột Bạch truật 0,65g; Bột Hoàng Kỳ 0,6g; Bột Đương quy 0,35g; Bột Đảng sâm 0,32g; Bột Viễn chí 0,32g; Bột Cam thảo 0,26g; Bột Đại táo 0,25g; Bột Mộc hương 0,16g; Bột Long nhãn 0,6g Viên hoàn mềm Việt Nam 16/12/2015 Hết hạn
Lục vị hoàn P/H VD-22316-15 Mỗi viên hoàn cứng chứa: Thục địa 93 mg; Hoài sơn 46 mg; Sơn thù 46 mg; Mẫu đơn bì 35 mg; Phục linh 35 mg; Trạch tả 35 mg Viên hoàn cứng Việt Nam 08/02/2015 Hết hạn
Lục vị hoàn P/H VD-22317-15 Mỗi viên hoàn mềm chứa: Thục địa 1,44g; Hoài sơn 0,72g; Sơn thù 0,72g; Mẫu đơn bì 0,54g; Phục linh 0,54g; Trạch tả 0,54g Viên hoàn mềm Việt Nam 08/02/2015 Hết hạn
Thuốc ho mật ong VD-21986-14 100 ml siro chứa: Sinh địa 12,5g; Mạch môn 7,5g; Huyền sâm 10g; Xuyên bối mẫu 5g; Bạc hà 3g; Bạch thược 5g; Mẫu đơn bì 5g; Cam thảo 2,5g Sirô Việt Nam 07/12/2014 Hết hạn
Thuốc ho P/H VD-21755-14 Mỗi gói 5g hoàn cứng chứa: Trần bì 1,5g; Bán hạ nam 1,5g; Bạch linh 0,9g; Cam thảo 0,4g; Sinh khương 0,6g Viên hoàn cứng Việt Nam 18/09/2014 Hết hạn
Long huyết P/H VD-21752-14 Cao khô huyết giác 9,5g/15g Cao thuốc Việt Nam 18/09/2014 Hết hạn
Điều kinh bổ huyết P/H VD-21046-14 Ích mẫu 60g/100 ml; Ngải cứu 15g/100 ml; Hương phụ 20g/100 ml Cao lỏng Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Độc hoạt VD-17732-12 Độc hoạt . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Bạch chỉ phiến VD-17730-12 Bạch chỉ . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Cát cánh phiến VD-17731-12 Cát cánh . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Đương quy VD-17733-12 Đương quy . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Hà Thủ ô đỏ chế VD-17734-12 Hà thủ ô đỏ . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Hạnh nhân chế VD-17735-12 Hạnh nhân . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Hoài sơn VD-17736-12 Hoài sơn . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Hoàng bá VD-17737-12 Hoàng bá . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Hoàng kỳ chế VD-17738-12 Hoàng kỳ . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Hương phụ chế VD-17739-12 Hương phụ . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Huyền sâm phiến VD-17740-12 Huyền sâm . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Mộc hương phiến VD-17741-12 Mộc hương . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Ngưu tất VD-17742-12 Ngưu tất . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Thiên niên kiện VD-17743-12 Thiên niên kiện . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Thục địa VD-17744-12 Thục địa . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Trạch tả VD-17745-12 Trạch tả . Nguyên liệu Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 346/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 06/03/2024 04/09/2027

Phạm vi chứng nhận theo giấy 346/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae siccus) (0,45% loureirin B) Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng Việt Nam DĐVN phiên bản hiện hành Long huyết P/H extra 16/07/2031

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 88 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.