Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
57 trong số đó (65%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 87 thuốc; sản xuất 88 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 4 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 19 |
| 2015 | 10 |
| 2014 | 9 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 27 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 9 |
Toàn bộ 88 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Long huyết P/H extra Không kê đơn | 893200139826 | Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae siccus) (0,45% loureirin B) 400 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Cao khô Kê huyết đằng Không kê đơn | 893500000826 | Cao khô Kê huyết đằng (Extractum Caulis spatholobi suberecti siccum) (tỷ lệ cao/dược liệu: 1/16,7)/ Túi 4kg | Cao khô | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Kim tiền thảo P/H Không kê đơn | 893200408725 (cũ: VD-33846-19) | Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Herbae desmodii styracifolii spissum) 200mg (tương đương với 2,3g dược liệu) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/10/2025 | Đến 06/10/2030 |
| Cao khô huyết giác Không kê đơn | 893500408025 | Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae siccus) (0,45% Loureirin B) 5kg | Cao khô | Việt Nam | 06/10/2025 | Đến 06/10/2030 |
| Tam thất bột Phúc Hưng Không kê đơn | 893200196125 (cũ: VD-24513-16) | Bột Tam thất (Pulveres radicis notoginseng) 100g; Bột Tam thất (Pulveres radicis notoginseng) 50g | Thuốc bột uống | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Thuốc ho bách bộ P/H Không kê đơn | 893200196225 (cũ: VD-28442-17) | Bách bộ (Radix Stemomae tuberosae) 45g; Bách bộ (Radix Stemomae tuberosae) 50g | Cao lỏng | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Quy tỳ an thần hoàn P/H | VD-30798-18 | Đảng sâm 15 mg; Bạch truật 30 mg; Hoàng kỳ 30 mg; Cam thảo 7,5 mg; Phục linh 30 mg; Viễn chí 3 mg; Toan táo nhân 30 mg; Long nhãn 30 mg; Đương quy 3mg; Mộc hương 15mg; Đại táo 7,5 mg 15 mg, 30 mg, 30 mg, 7,5 mg, 30 mg, 3 mg, 30 mg, 30 mg, 3mg, 15mg, 7,5 mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Thuốc ho ma hạnh P/H | VD-27431-17 | Mỗi lọ 90 ml cao lỏng (1:1) được bào chế từ: Cao đặc dược liệu (10:1) (tương đương với: Ma hoàng 6g, Hạnh nhân 8g, Thạch cao 20g, Cát cánh 8g, Cam thảo 6g) 4,8g; Cao đặc Bách bộ (8:1) (tương đương với 15 g Bách bộ) 2g 4,8g, 2g | Cao lỏng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Táo kết hoàn P/H | VD-26492-17 | Mỗi viên hoàn mềm chứa: Bột thục địa 50 mg; Bột Hoài sơn 40 mg; Bột Bạch linh 30 mg; Bột Vừng đen 30 mg; Cao đặc dược liệu (tương ứng với: Thục địa 20 mg, Sơn Thù 40mg, Mẫu đơn bì 30mg, Trạch tả 30mg, Nhục thung dung 30mg, Ngưu tất 20mg) 30 mg 50 mg, 40 mg, 30 mg, 30 mg, 30 mg | Hoàn mềm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ P/H | VD-26493-17 | Mỗi hoàn mềm 9g chứa: Bột bạch thược 0,7g; Bột bạch truật 1,0g; Bột cam thảo 0,3g; Bột đương quy 0,9g; Bột phục linh 0,7g; Bột quế nhục 0,1g; bột thục địa 0,9g; Bột xuyên khung 0,3g; Cao đặc đảng sâm (tương đương với 1g đảng sâm) 0,3g; Cao đặc hoàng kỳ (tương đương với 1g hoàng kỳ) 0,3g 0,7g, 1,0g, 0,3g, 0,9g, 0,7g, 0,1g, 0,9g, 0,3g, 0,3g, 0,3g | Hoàn mềm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Thuốc hen P/H | VD-25947-16 | Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Ma hoàng 20g; Bán hạ 30g; Ngũ vị tử 20g; Tỳ bà diệp 20g; Cam thảo 20g; Tế tân 6g; Can khương 20g; Hạnh nhân 20 g; Bối mẫu 20g; Trần bì 20g 20g, 30g, 20g, 20g, 20g, 6g, 20g, 20 g, 20g, 20g | Cao lỏng | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn P/H | VD-25946-16 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bột Bạch truật 0,65g; Bột Hoàng liên 0,54g; Bột Hoài sơn 0,42g; Bột Hoàng đằng 0,4g; Bột Mộc hương 0,35g; Bột Bạch linh 0,35g; Bột Sa nhân 0,35g; Bột Bạch thược 0,35g; Bột Trần bì 0,25g; Cao đặc Cam thảo (tương ứng với 0,4g Cam thảo) 0,04g; Cao đặc Đảng sâm (tương ứng với 733 mg Đảng sâm) 0,22g 0,65g, 0,54g, 0,42g, 0,4g, 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,25g, 0,04g, 0,22g | Hoàn cứng | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Bát tiên trường thọ P/H | VD-25443-16 | Bột Hoài sơn 60mg; Bột Bạch linh 40mg; Bột Thục địa 50mg; Cao đặc dược liệu 100mg (tương đương với: Thục địa 270mg; Câu kỷ tử 43mg; Ngũ vị tử 34mg; Sơn thù 69mg; Mẫu đơn bì 52mg; Trạch tả 52mg; Mạch môn 69mg) | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Thuốc ho P/H | VD-25450-16 | Mỗi 100ml cao lỏng chứa dịch chiết được từ các dược liệu: Cao đặc Bách bộ (tương đương 15g Bách bộ) 2g; Cao đặc Cát cánh (tương đương 10g Cát cánh) 1g; Mạch môn 8g; Trần bì 6g; Cam thảo 4g; Bối mẫu 4g; Bạch quả 4g; Hạnh nhân 4g; Ma hoàng 6g | Cao lỏng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Viên ngậm ma hạnh P/H | VD-25451-16 | Cao đặc Ma hoàng (tương đương 60mg Ma hoàng) 6mg; Cao đặc Hạnh nhân (tương đương với 175mg Hạnh nhân) 21mg; Cao đặc Cam thảo (tương đương với 180mg Cam thảo) 18mg; Cao đặc Cát cánh (tương đương 220mg Cam thảo) 22mg | Viên ngậm | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Thanh huyết tiêu độc P/H | VD-25447-16 | Cao đặc Hoàng liên (tương ứng 300mg Hoàng liên) 36mg; Cao đặc Hoàng bá (tương ứng 300mg Hoàng bá) 30mg; Cao đặc Hoàng cầm (tương ứng 300mg Hoàng cầm) 30mg; Cao đặc Bồ bồ (tương ứng 400mg Bồ bồ) 50mg; Cao đặc Kim ngân hoa (tương ứng 400mg Kim ngân hoa) 40mg; Cao đặc Chi tử (tương ứng 100mg Chi tử) 10mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Thuốc hen P/H | VD-25449-16 | Mỗi viên chứa: Bột Bán hạ 39mg; Bột Xuyên bối mẫu 25mg; Bột Trần bì 20mg; Bột Ngũ vị tử 20mg; Bột Tế tân 11mg; Cao đặc dược liệu 90mg (tương đương với: Tỳ bà diệp 160mg; Ma hoàng 100mg; Hạnh nhân 100mg; Cam thảo 80mg; Can khương 30mg) | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Thấp khớp hoàn P/H | VD-25448-16 | Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc Tần giao (tương đương 1g Tần giao) 0,1g; Cao đặc Đỗ trọng (tương đương 1g Đỗ trọng) 0,1g; Cao đặc Ngưu tất (tương đương 1g Ngưu tất) 0,15g; Cao đặc Độc hoạt (tương đương 1g Độc hoạt) 0,12g; Bột phòng phong 0,5g; Bột Xuyên khung 0,5g; Bột Tục đoạn 0,5g; Bột Hoàng kỳ 0,5g; Bột Bạch thược 0,5g; Bột Đương quy 0,5g; Bột Phục linh 0,4g; Bột Cam thảo 0,4g; Bột Thiên niên kiện 0,4g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Hương Sa P/H | VD-25444-16 | Mỗi viên chứa: Bột Bạch truật 40mg; Bột Mộc hương 30mg; Bột Sa nhân 30mg; Bột Bán hạ 25mg; Bột Bạch linh 25mg; Bột Cam thảo 25mg; Bột Trần bì 25mg; Cao đặc Đảng sâm (tương đương với 133mg dược liệu) 40mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Thang đại bổ | VD-25446-16 | Mỗi gói 850g chứa: Cam thảo 20g; Bạch thược 20g; Bạch truật 15g; Đỗ trọng 15g; Câu kỷ tử 20g; Đại táo 50g; Liên nhục 20g; Hoàng kỳ 30g; Kê huyết đằng 30g; Tục đoạn 20g; Ý dĩ 10g; Ngưu tất 40g; Cẩu tích 120g; Thổ phục linh 60g; Ngũ gia bì 30g; Trần bì 10g; Thiên niên kiện 10g; Nhân sâm 10g; Ba kích 20g; Cốt toái bổ 30g; Hà thủ ô đỏ 20g; Hoài sơn 30g; Đương quy 25g; Thục địa 100g; Bạch linh 20g; Xuyên khung 15g; Cát sâm 60g | Thuốc thang | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Ngũ canh tả P/H | VD-25445-16 | Mỗi viên chứa: Cao dược liệu 20mg (tương đương với: Thục địa 33mg; Sơn thù 13mg; Phụ tử chế 4mg; Trạch tả 12mg; Bổ cốt chỉ 12mg; Ngũ vị tử 6mg; Thỏ ty tử 13mg); Bột Thục địa 33mg; Bột Hoài sơn 65mg; Bột Bạch linh 48mg; Bột Nhục quế 4mg | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Siro Bổ tỳ P/H | VD-24999-16 | Mỗi 100ml siro chứa cao lỏng dược liệu chiết từ: đảng sâm 15g; Bạch linh 10g; Bạch truật 15g; Cát cảnh 12g; Mạch nha 10g; Cam thảo 6g; Long nhãn 6g; Trần bì 4g; Liên nhục 4g; Sa nhân 4g; Sử quân tử 4g; Bán hạ 4g | Siro thuốc | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Bổ gan P/H | VD-24998-16 | Cao đặc diệp hạ châu 125mg; Cao đặc Bồ bồ 100mg; Cao đặc chi tử 25mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Thấp khớp hoàn P/H | VD-25000-16 | Bột phòng phong 25mg; Bột xuyên khung 25mg; Bột tục đoạn 25mg; Bột hoàng kỳ 25mg; Bột bạch thược 25mg; Bột đương quy 25mg; Bột phục linh 20mg; Bột cam thảo 20mg; Bột thiên niên kiện 20mg; Cao đặc tần giao 5mg; Cao đặc đỗ trọng 5mg; Cao đặc ngưu tất 5mg; Cao đặc độc hoạt 5mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Trĩ linh hoàn P/H | VD-25001-16 | Đảng sâm 0,8g; Hoàng kỳ 0,7g; Bạch truật 0,7g; Đương quy 0,5g; Trần bì 0,5g; Cam thảo 0,4g; Trắc bách diệp 0,4g; Thăng ma 0,4g; Hòe hoa 0,2g | Hoàn cứng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Hoạt huyết thông mạch P/H | VD-24512-16 | Bột Đương quy 108,3 mg; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Đương quy 391,7 mg; Sinh địa 400 mg; Xuyên khung 400 mg; Ngưu tất 300 mg; Ích mẫu 200 mg; Đan sâm 200 mg): 175 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Thanh huyết tiêu độc P/H | VD-24514-16 | Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Hoàng liên 15g; Ké đầu ngựa 20g; Liên kiều 20g; Bồ công anh 10g; Bồ bồ 50g; Kim ngân hoa 20g; Chi tử 10g; Hoàng bá 10g | Cao lỏng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Đương Quy bổ huyết P/H | VD-24510-16 | Cao đặc dược liệu (tương đương với Hoàng kỳ 600 mg; Đương quy 150 mg; Kỷ tử 200 mg): 285 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Hoạt huyết Phúc Hưng | VD-24511-16 | Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khung 300 mg; Ích mẫu 300 mg): 240 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Ích nữ P/H | VD-23916-15 | Mỗi 100 ml cao lỏng chứa: Ích mẫu 60g; Hương phụ 20g; Ngải cứu 16g; Hà thủ ô đỏ 3,2g | Cao lỏng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| P/H Mộc Hương | VD-23918-15 | Bột Mộc hương 120 mg; Bột Hoàng liên 240 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Hoàn bổ trung ích khí P/H | VD-23914-15 | Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Bột Hoàng kỳ 1,8g; Bột Đương quy 0,4g; Bột Thăng ma 0,6g; Bột Sài hồ 0,6g; Bột Trần bì 0,6g; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Gừng tươi 0,25g; Đại táo 2g) 0,45g; Bột Đảng sâm 0,6g; Bột Cam thảo 0,6g; Bột Bạch truật 0,6g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn P/H | VD-23913-15 | Mỗi viên hoàn chứa: Bột Mộc hương 30 mg; Bột Hoài sơn 25 mg; Bột bạch thược 22 mg; Bột bạch linh 20 mg; Bột Ý dĩ 20 mg; Bột Sa nhân 20 mg; Bột Hoàng liên 20 mg; Bột Trần bì 15 mg; Bột cát cánh 10 mg; Bột Sơn tra 5 mg; Cao đặc Bạch truật (tương đương 85g bạch truật) 30 mg; Cao đặc Đảng sâm (tương đương 100 mg Đảng sâm) 30 mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Bát vị hoàn P/H | VD-23279-15 | Mỗi viên hoàn mềm chứa: Quế chi 0,198g; Hắc phụ tử 0,198g; Thục địa 1,584g; Sơn thù 0,972g; Mẫu đơn bì 0,594g; Hoài sơn 0,792g; Phục linh 0,594g; Trạch tả 0,594g; Mật ong vừa đủ 9g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Cốm bổ tỳ P/H | VD-21749-14 | 10 gam cốm chứa: Sa nhân 1,2g; Liên nhục 1,2g; Hoài sơn 0,8g; Mạch nha 0,8g; Ý dĩ 0,8g; Cao các dược liệu (tương đương với Đảng sâm 3,4g; Bạch truật 3,4g; Bạch linh 3,4g; Cát cánh 2,0g; Cam thảo 1,6g; Trần bì 1,6g) 3,0g | Thuốc cốm | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Thận khí hoàn P/H | VD-21754-14 | Mỗi viên hoàn mềm chứa: Xa tiền tử 85 mg; Nhục quế 15 mg; Hoài sơn 55 mg; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Thục địa 112 mg; Sơn thù 56 mg; Phục linh 42 mg; Mẫu đơn bì 42 mg; Trạch tả 42 mg; Ngưu tất 42 mg; Phụ tử chế 14 mg) 70 mg; Mật ong vđ 1 viên | Hoàn mềm | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn co thắt P/H | VD-21750-14 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Nhân sâm 41 mg; Bạch truật 33 mg; Chỉ xác 25 mg; Mộc hương 21 mg; Hoàng kỳ 21 mg; Chích cam thảo 16 mg; Bạch linh 16 mg; Sơn tra 8 mg; Đinh hương 4 mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Hoàn tiêu dao P/H | VD-21751-14 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Sài hồ 20 mg; Bạch thược 20 mg; Bạch linh 20 mg; Đương quy 19 mg; Bạch truật 19 mg; Chi tử 15 mg; Cam thảo 15 mg; Mẫu đơn bì 15 mg; Bạc hà 4 mg; Gừng tươi 22 mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Sâm nhung bổ thận P/H | VD-21753-14 | Mỗi viên hoàn mềm chứa: Thục địa 1,16g; Hoài sơn 0,39g; Đương quy 0,39g; Liên nhục 0,39g; Ba kích 0,27g; Hà thủ ô đỏ 0,27g; Bách hợp 0,27g; Bạch linh 0,27g; Thỏ ty tử 0,19g; Bạch truật 0,16g; Đảng sâm 0,16g; Xuyên khung 0,16g; Nhục thung dung 0,12g; Viễn chí 0,08g; Nhân sâm 0,04g; Nhung hươu 0,02g; Cam thảo 0,02g; Cao ban long 0,03g; Cao các dược liệu (tương đương với Cẩu tích 0,16g; Trạch tả 0,16g; Đỗ trọng 0,16g; Câu kỷ tử 0,2g; Tục đoạn 0,24g) 0,11g; Mật ong vđ 9g | Hoàn mềm | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Táo kết hoàn P/H | V328-H12-13 | Thục địa; Hoài sơn; Bạch linh; Ma nhân; Sơn thù; Mẫu đơn bì; trạch tả; Nhục thung dung; Ngưu tất; Mật ong | viên hoàn mềm | Việt Nam | 24/09/2013 | Không ghi |
| Hoàn bổ trung ích khí P/H | V326-H12-13 | Hoàng kỳ; Đảng sâm; Cam Thảo; Bạch truật; Đương quy; Thăng ma; Sài hồ; Trần bì; Cao của Gừng tươi và Đại táo | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 24/09/2013 | Không ghi |
| Ngũ canh tả P/H | V327-H12-13 | Thục địa; Hoài sơn; Bạch linh; Nhục quế; Sơn thù; Phụ tử chế; Trạch tả; Bổ cốt chỉ; Ngũ vị tử; Thỏ ti tử | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 24/09/2013 | Không ghi |
| Thanh vị nhiệt P/H | V235-H12-13 | Hoàng liên, Đương quy, Đậu đen, cao các dược liệu; Sinh địa, Mẫu đơn bì, Thăng ma . | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Tam thất phiến | VD-17223-12 | Tam thất -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Đảng sâm chế | VD-17218-12 | Đảng sâm -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Bạch thược chế | VD-17221-12 | Bạch thược -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Hoàng cầm phiến | VD-17222-12 | Hoàng cầm -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Xuyên khung phiến | VD-17225-12 | Xuyên khung -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Trần bì | VD-17224-12 | Trần bì -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Quy tỳ an thần hoàn P/H | V157-H12-13 | Bạch truật, Bạch linh, Viễn chí, Mộc hương, Đương quy, Hoàng kỳ, Đảng sâm, Táo nhân, Đại táo, Long nhãn, Cam thảo -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Bách bộ | VD-17219-12 | Bách bộ -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Bán hạ nam chế | VD-17220-12 | Bán hạ nam -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Bát tiên trường thọ P/H | V156-H12-13 | Thục địa, Hoài sơn, Bạch linh, Mật ong, Sơn thù, Đơn bì, Trạch tả, Mạch môn, Ngũ vị tử, Câu kỷ tử -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Thuốc hen P/H | V20-H12-13 | Xuyên bối mẫu, Trần bì, Ngũ vị tử, Tế Tân, Bán hạ, Than hoạt tính, Sáp ong, Cao dược liệu: Cam thảo, Ma hoàng, Hạnh nhân, Can khương, Tỳ bà diệp | — | Việt Nam | 06/10/2011 | Không ghi |
| Hoạt huyết Phúc Hưng | V1552-H12-10 | Thục địa, Ngưu tất, Xuyên khung, ích mẫu | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Thuốc bổ cổ truyền | V1553-H12-10 | Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Xuyên khung, Đương quy, Bạch thược, Sơn tra, Ngưu tất, Trần bì, Ngũ gia bì, Thổ phục linh, Thục địa, Hoàng kỳ, Kê huyết đằng, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Đỗ trọng, Kỷ tử, Đại táo, Liên nhục | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| P/H Mộc hương | V1492-H12-10 | Bột Mộc Hương 120 mg, bột Hoàng liên 240 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Thuốc ho mật ong | V1493-H12-10 | Cao bách bộ, Mạch môn, Cát cánh, Cam thảo, Bạch quả, Xuyên bối mẫu, Thiên môn, Tang bì | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Hepacap | V1491-H12-10 | Cao khô tổng hợp của Bạch thược, Đan sâm, Bạch mao căn, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Cam thảo, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Thuốc ho mật ong | V1435-H12-10 | Bách Bộ, Cát cánh, Mạch môn, Viễn Chí, Cam thảo, Trần bì, Bạch linh, Xuyên bối mẫu, Bạch quả, Hạnh nhân, Bán hạ, Sa sâm, tinh dầu bạc hà | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Thấp khớp hoàn P/H | V1434-H12-10 | Cao Tần giao, Cao Đỗ trọng, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột Xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột Hoàng kỳ, Cao Ngưu tất, Cao Độc hoạt, Bột Bạch thược, Bột Cam thảo, Bột Đương quy, Bột Thiên niên kiện | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Thuốc ho Ma hạnh P/H | V1379-H12-10 | Ma hoàng, cát cánh, Hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao, cao Bách bộ | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn P/H | V1378-H12-10 | Cao đặc Bạch truật, cao đặc Đảng sâm, Bạch linh, Mộc hương, Hoài sơn, ý dĩ, Cát cánh, Sa nhân, Trần bì, Hoàng liên, Bạch thược, Sơn tra, Mật ong, Sáp ong trắng, Than hoạt tính | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Long huyết P/H | VD-23917-15 | Cao khô huyết giác (tương đương 4g Huyết giác) 280 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Hoạt huyết thông mạch P/H | VD-23915-15 | Mỗi 200 ml cao lỏng chứa: Đương quy 28,8g; Bạch thược 8g; Ngưu tất 19,2g; Thục địa 24g; Xuyên khung 9,6g; Cao đặc Ích mẫu (10:1) 2,4g | Cao lỏng | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Quy tỳ an thần hoàn P/H | VD-23919-15 | Mỗi viên hoàn mềm 9g chứa: Bột Táo nhân 0,72g; Bột Bạch linh 0,65g; Bột Bạch truật 0,65g; Bột Hoàng Kỳ 0,6g; Bột Đương quy 0,35g; Bột Đảng sâm 0,32g; Bột Viễn chí 0,32g; Bột Cam thảo 0,26g; Bột Đại táo 0,25g; Bột Mộc hương 0,16g; Bột Long nhãn 0,6g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Lục vị hoàn P/H | VD-22316-15 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Thục địa 93 mg; Hoài sơn 46 mg; Sơn thù 46 mg; Mẫu đơn bì 35 mg; Phục linh 35 mg; Trạch tả 35 mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Lục vị hoàn P/H | VD-22317-15 | Mỗi viên hoàn mềm chứa: Thục địa 1,44g; Hoài sơn 0,72g; Sơn thù 0,72g; Mẫu đơn bì 0,54g; Phục linh 0,54g; Trạch tả 0,54g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Thuốc ho mật ong | VD-21986-14 | 100 ml siro chứa: Sinh địa 12,5g; Mạch môn 7,5g; Huyền sâm 10g; Xuyên bối mẫu 5g; Bạc hà 3g; Bạch thược 5g; Mẫu đơn bì 5g; Cam thảo 2,5g | Sirô | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Thuốc ho P/H | VD-21755-14 | Mỗi gói 5g hoàn cứng chứa: Trần bì 1,5g; Bán hạ nam 1,5g; Bạch linh 0,9g; Cam thảo 0,4g; Sinh khương 0,6g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Long huyết P/H | VD-21752-14 | Cao khô huyết giác 9,5g/15g | Cao thuốc | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Điều kinh bổ huyết P/H | VD-21046-14 | Ích mẫu 60g/100 ml; Ngải cứu 15g/100 ml; Hương phụ 20g/100 ml | Cao lỏng | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Độc hoạt | VD-17732-12 | Độc hoạt . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Bạch chỉ phiến | VD-17730-12 | Bạch chỉ . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Cát cánh phiến | VD-17731-12 | Cát cánh . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Đương quy | VD-17733-12 | Đương quy . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Hà Thủ ô đỏ chế | VD-17734-12 | Hà thủ ô đỏ . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Hạnh nhân chế | VD-17735-12 | Hạnh nhân . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Hoài sơn | VD-17736-12 | Hoài sơn . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Hoàng bá | VD-17737-12 | Hoàng bá . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Hoàng kỳ chế | VD-17738-12 | Hoàng kỳ . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Hương phụ chế | VD-17739-12 | Hương phụ . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Huyền sâm phiến | VD-17740-12 | Huyền sâm . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Mộc hương phiến | VD-17741-12 | Mộc hương . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Ngưu tất | VD-17742-12 | Ngưu tất . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Thiên niên kiện | VD-17743-12 | Thiên niên kiện . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Thục địa | VD-17744-12 | Thục địa . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Trạch tả | VD-17745-12 | Trạch tả . | Nguyên liệu | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 346/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 06/03/2024 | 04/09/2027 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae siccus) (0,45% loureirin B) | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | DĐVN phiên bản hiện hành | Long huyết P/H extra | 16/07/2031 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.