Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 80 thuốc; sản xuất 89 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 11 |
| 2025 | 23 |
| 2024 | 25 |
| 2023 | 18 |
| 2022 | 12 |
Toàn bộ 89 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trisimin | 893110095126 | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Levacin 500 | 893115095026 | Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,46mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Glitanic | 893110094926 | Vildagliptin 50mg | Viên nén. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Gestimed 40 | 893110094826 | Omeprazole dạng vi hạt 8,5% bao tan trong ruột (tương đương 40mg Omeprazole) 470,6mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Freprocin 500 | 893115094726 | Ciprofloxacin hydrochloride (tương đương 500mg ciprofloxacin) 555,03mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Doniref Không kê đơn | 893100094626 | Desloratadine 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Contisor Plus 5/6.25 | 893110094526 | Bisoprolol fumarate 5mg, Hydrochlorothiazide 6,25 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Contisor Plus 2.5/6.25 | 893110094426 | Bisoprolol fumarate 2,5mg, Hydrochlorothiazide 6,25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Contisor Plus 5/12.5 | 893110010326 | Bisoprolol fumarate 5mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Frebamol 400/325 | 893110010426 | Methocarbamol 400mg, Paracetamol 325mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Frebamol 400/500 | 893110010526 | Methocarbamol 400mg, Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Traglexin | 893110461725 | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Flozinmed 5 | 893110461625 | Dapagliflozin propanediol monohydrate (tương đương Dapagliflozin 5mg) 6,15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Flozinmed 10 | 893110461525 | Dapagliflozin propanediol monohydrate (tương đương Dapagliflozin 10mg) 12,3mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Virgod | 893110373625 | Tenofovir disoproxil fumarate 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Tidilon Forte | 893110373525 | Diosmin 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Sarvetil | 893110373425 | Lisinopril dihydrate (tương đương 10mg Lisinopril) 10,89mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Methomed 750 | 893110373325 | Methocarbamol 750mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Fremedol Cảm Cúm Không kê đơn | 893100373225 | Caffeine 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Freranox 4 | 893110242525 | Doxazosin mesylate (tương đương 4mg Doxazosin) 4,85mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Frebamol 380/300 | 893110242325 | Methocarbamol 380mg; Paracetamol 300mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Freranox 2 | 893110242425 | Doxazosin mesylate (tương đương 2mg Doxazosin) 2,43mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Leriserc | 893110242625 | Betahistine dihydrochloride 16mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sarvetil HCTZ 20/12.5 | 893110242725 | Hydrochlorothiazide 12,5mg; Lisinopril dihydrate (tương đương 20mg Lisinopril) 21,78mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Gestimed 20 | 893110062725 | Omeprazole dạng vi hạt 8,5% bao tan trong ruột (tương đương 20mg Omeprazole) 235,3mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Fremedol Flu | 893110062625 | Dextromethorphan hydrobromide 10mg; Guaifenesin 200mg; Paracetamol 325mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ibilium Không kê đơn | 893100062825 | Loperamide hydrochloride 2mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lytton | 893110062925 | Itopride hydrochloride 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sarvetil HCTZ 10/12.5 | 893110063025 | Hydrochlorothiazide 12,5mg; Lisinopril dihydrate (tương đương 10mg Lisinopril) 10,89mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Neffago 110 | 893110066325 | Dabigatran etexilate pellets 35% (dabigatran etexilate mesylate (126,85mg); tartaric acid spheres; hydroxypropyl cellulose; talc) 314,3mg (tương đương Dabigatran etexilate 110mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Neffago 150 | 893110066425 | Dabigatran etexilate pellets 35% (dabigatran etexilate mesylate (173mg); tartaric acid spheres; hydroxypropyl cellulose; talc) 428,6mg (tương đương Dabigatran etexilate 150mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Neffago 75 | 893110066525 | Dabigatran etexilate pellets 35% (dabigatran etexilate mesylate (86,5mg); tartaric acid spheres; hydroxypropyl cellulose; talc) 214,3mg (tương đương Dabigatran etexilate 75mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vocfor Extra 4 | 893110068425 | Lornoxicam 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vocfor Extra 8 | 893110068525 | Lornoxicam 8mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Medcirca Không kê đơn | 893100328500 | Mebendazole 500mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Fremedol Cold | 893110140500 | Dextromethorphan hydrobromide 15mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Viluvit Không kê đơn | 893100091900 | Magnesium lactate dihydrate 470mg; Pyridoxine hydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Flamcid | 893110091800 | Ursodeoxycholic acid 300mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Bifotec Không kê đơn | 893100939524 | Cetirizine dihydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Simaltrin 50 | 893110940024 | Sitagliptin phosphate monohydrate (tương ứng với 50mg Sitagliptin) 64,24mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Simaltrin 100 | 893110939924 | Sitagliptin phosphate monohydrate (tương ứng với 100mg Sitagliptin) 128,48mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Rycamed 75 | 893110939824 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Rycamed 150 | 893110939724 | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Lamedxan 20 | 893110939624 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Nocbazin 1,5 | 893110739024 | Rivastigmine tartrate (tương đương Rivastigmine 1,5mg) 2,4mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Fremedol Plus Không kê đơn | 893100736824 | Chlorpheniramine maleate 2mg; Paracetamol 325mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Fogicap 40 Cap | 893110575424 | Natri bicarbonat 1100mg; Omeprazol 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Frenadin Không kê đơn | 893100575024 | Mebeverine hydrochloride 135mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Fremedol Pain Không kê đơn | 893100574924 | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ceftigold | 893110574824 | Linezolid 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lamedxan 10 | 893110270624 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Carvaltas 25 | 893110246524 | Losartan kali (Losartan potassium) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Carvaltas 50 | 893110246624 | Losartan kali (Losartan potassium) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Fogicap 20 cap | 893110229524 | Omeprazol 20mg, Natri bicarbonat 1100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Carsted 5 | 893110228524 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 5,45mg) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Carsted 2.5 | 893110228424 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 2,725mg) 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Fretinum | 893110026724 | Domperidone (dưới dạng domperidone maleate 12,73mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Fatelmed 180 Không kê đơn | 893100026624 | Fexofenadine hydrochloride 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Tidilon Không kê đơn | 893100215623 | Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Noomedtryl 800 | 893110215523 | Piracetam 800mg 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Frecoxia 90 | 893110215423 | Etoricoxib 90mg 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Frecoxia 60 | 893110215323 | Etoricoxib 60mg 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Contisor 2.5 | 893110199323 | Bisoprolol fumarate 2,5mg 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Contisor 10 | 893110199223 | Bisoprolol fumarate 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Contisor 5 | 893110199423 | Bisoprolol fumarate 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Welling 20 | 893110153523 | Tadalafil 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Welling 10 | 893110153423 | Tadalafil 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Mivic | 893110153323 | Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,86mg) 75mg 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Miglocaln 7.5 | 893110153223 | Meloxicam 7,5mg 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Miglocaln 15 | 893110153123 | Meloxicam 15mg 15mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Fretamuc Không kê đơn | 893100153023 | Acetylcysteine 200mg 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Rocla 50 | 893110054923 | Sildenafil citrate (Tương ứng với 50mg Sildenafil) 70,24mg 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Fatelmed 120 Không kê đơn | 893100054623 | Fexofenadine hydrochloride 120mg 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Freclovir 200 | 893110054723 | Acyclovir 200mg 200mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Freclovir 800 | 893110054823 | Acyclovir 800mg 800mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Rocla 100 | 893110055023 | Sildenafil citrate (Tương ứng với 100mg Sildenafil) 140,48mg 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Renaxib 100 | VD-36130-22 | Celecoxib 100mg 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Miditel 40 | VD-36129-22 | Telmisartan 40mg 40mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Miditel 80 | VD-36128-22 | Telmisartan 80mg 80mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Fremedol 500 | VD-36127-22 | Paracetamol 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Freclovir 400 | VD-36126-22 | Acyclovir 400mg 400 mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Fremedol 650 | VD-36006-22 | Paracetamol 650mg 650mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Fremedol Extra | VD-36007-22 | Paracetamol 500mg; Caffeine 65mg 500mg; 65 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Fripitor 10 | VD-36008-22 | Atorvastatin calcium (tương đương 10mg atorvastatin) 10,34mg 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Fripitor 20 | VD-36009-22 | Atorvastatin calcium (tương đương 20mg atorvastatin) 20,68mg 20 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Lonitez | VD-36010-22 | Loratadine 10mg 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Renaxib 200 | VD-36011-22 | Celecoxib 200mg 200 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Fatelmed 60 | VD-36005-22 | Fexofenadine hydrochloride 60mg 60 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Celecgo | 893110940824 | Carisoprodol 350mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 141/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 371/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| <p>Bisoprolol fumarate </p> | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP hiện hành (EP 11) | Contisor Plus 2.5/6.25 | 15/06/2031 |
| <p>Hydrochlorothiazide </p> | CTX Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP hiện hành (EP 11) | Contisor Plus 2.5/6.25 | 15/06/2031 |
| <p>Bisoprolol fumarate <p> | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP hiện hành (EP 11) | Contisor Plus 5/6.25 | 15/06/2031 |
| <p>Hydrochlorothiazide <p> | CTX Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP hiện hành (EP 11) | Contisor Plus 5/6.25 | 15/06/2031 |
| <p>Desloratadine </p> | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Doniref | 15/06/2031 |
| <p>Desloratadine </p> | Vasudha Pharma Chem Limited, Unit-II | India. | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Doniref | 15/06/2031 |
| Omeprazole dạng vi hạt 8,5% bao tan trong ruột | Sainor Laboratories Pvt Ltd. Unit-II Pharma Division | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Gestimed 40 | 15/06/2031 |
| <p>Vildagliptin</p> | Lee Pharma Ltd. | India -502319 | NSX | Glitanic | 15/06/2031 |
| Gabapentin | Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Trisimin | 15/06/2031 |
| Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt | Apitoria Pharma Private Limited, Unit-IV | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Levacin 500 | 15/06/2031 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Ltd | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Freprocin 500 | 15/06/2031 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. | Angola | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Freprocin 500 | 15/06/2031 |
| Bisoprolol fumarate | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP hiện hành (EP 11) | Contisor Plus 5/12.5 | 09/03/2031 |
| Hydrochlorothiazide | CTX Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP hiện hành (EP 11) | Contisor Plus 5/12.5 | 09/03/2031 |
| Methocarbamol | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Frebamol 400/325 | 09/03/2031 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Frebamol 400/325 | 09/03/2031 |
| Methocarbamol | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Frebamol 400/500 | 09/03/2031 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Frebamol 400/500 | 09/03/2031 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Flozinmed 10 | 02/12/2030 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Flozinmed 5 | 02/12/2030 |
| Linagliptin | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Traglexin | 02/12/2030 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Fremedol Cảm Cúm | 14/08/2030 |
| Caffeine | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co. Ltd. | P.R. China | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Fremedol Cảm Cúm | 14/08/2030 |
| Phenylephrine hydrochloride | Malladi Drugs & Pharmaceuticals Limited | INDIA | BP hiện hành (BP 2024) | Fremedol Cảm Cúm | 14/08/2030 |
| Methocarbamol | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Chuyên luận của Dược điển Mỹ hiện hành (USP-NF 2024) | Methomed 750 | 14/08/2030 |
| Methocarbamol | Granules India Limited | INDIA | Chuyên luận của Dược điển Mỹ hiện hành (USP-NF 2024) | Methomed 750 | 14/08/2030 |
| Lisinopril dihydrate | Lupin Limited | India . | EP hiện hành (EP 11.2) | Sarvetil | 14/08/2030 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Chuyên luận của Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11) | Tidilon Forte | 14/08/2030 |
| Diosmin | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co. Ltd. | P. R. China, 410331 | Chuyên luận của Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11) | Tidilon Forte | 14/08/2030 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | HETERO LABS LIMITED (UNIT-IX) | India. | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Virgod | 14/08/2030 |
| Methocarbamol | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Frebamol 380/300 | 02/06/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Frebamol 380/300 | 02/06/2030 |
| Doxazosin mesylate | Apitoria Pharma Private Limited, Unit-I | INDIA | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP11) | Freranox 2 | 02/06/2030 |
| Doxazosin mesylate | Nosch Labs Pvt Ltd Unit-II | INDIA | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP11) | Freranox 2 | 02/06/2030 |
| Doxazosin mesylate | Apitoria Pharma Private Limited, Unit-I | INDIA | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP11) | Freranox 4 | 02/06/2030 |
| Doxazosin mesylate | Nosch Labs Pvt Ltd Unit-II | INDIA | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP11) | Freranox 4 | 02/06/2030 |
| Betahistine dihydrochloride | Ami Lifesciences Pvt. Ltd., | India. | EP hiện hành (EP 11) | Leriserc | 02/06/2030 |
| Lisinopril dihydrate | Lupin Limited | M.P. India | EP hiện hành (EP 11) | Sarvetil HCTZ 20/12.5 | 02/06/2030 |
| Hydrochlorothiazide | CTX Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP hiện hành (EP 11) | Sarvetil HCTZ 20/12.5 | 02/06/2030 |
| Lornoxicam | Edmond Pharma S.r.l. | Ý | NSX | Vocfor Extra 4 | 13/03/2030 |
| Lornoxicam | Edmond Pharma S.r.l. | Ý | NSX | Vocfor Extra 8 | 13/03/2030 |
| Dabigatran etexilate pellets 35% (tương đương Dabigatran etexilate 110 mg) Thành phần của 314,3 mg Dabigatran etexilate pellets 35% gồm: dabigatran etexilate mesylate (126,85 mg), tartaric acid spheres, hydroxypropyl cellulose, talc<br></p> | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Neffago 110 | 13/03/2030 |
| <p>Dabigatran etexilate pellets 35% (*) (tương đương Dabigatran etexilate 150 mg)</p><p>(*) Thành phần của 428,6 mg Dabigatran etexilate pellets 35% gồm: dabigatran etexilate mesylate (173,0 mg), tartaric acid spheres, hydroxypropyl cellulose, talc<br></p> | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Neffago 150 | 13/03/2030 |
| <p>Dabigatran etexilate pellets 35% (*) (tương đương Dabigatran etexilate 75 mg)</p><p>(*) Thành phần của 214,3 mg Dabigatran etexilate pellets 35% gồm: dabigatran etexilate mesylate (86,5 mg), tartaric acid spheres, hydroxypropyl cellulose, talc<br></p> | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Neffago 75 | 13/03/2030 |
| Paracetamol | HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | China 053000 | USP hiện hành (USP-NF 2023) | Fremedol Flu | 13/03/2030 |
| Dextromethorphan hydrobromide | WOCKHARDT LIMITED | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2023) | Fremedol Flu | 13/03/2030 |
| Guaifenesin | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2023) | Fremedol Flu | 13/03/2030 |
| Phenylephrine hydrochloride | Malladi Drugs & Pharmaceuticals Ltd, (Unit - III) | INDIA | BP hiện hành (BP 2023) | Fremedol Flu | 13/03/2030 |
| Omeprazole dạng vi hạt 8,5% bao tan trong ruột | Sainor Laboratories Pvt Ltd. Unit II Pharma Divisio | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Gestimed 20 | 13/03/2030 |
| Loperamide hydrochloride | Vasudha Pharma Chem Limited, Unit-II | India. | Dược điển Anh hiện hành (BP 2024) | Ibilium | 13/03/2030 |
| Loperamide hydrochloride | Fleming Laboratories Limited | INDIA | Dược điển Anh hiện hành (BP 2024) | Ibilium | 13/03/2030 |
| Itopride hydrochloride | Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Lytton | 13/03/2030 |
| Lisinopril dihydrate | Lupin Limited | INDIA | EP hiện hành (EP 11) | Sarvetil HCTZ 10/12.5 | 13/03/2030 |
| Hydrochlorothiazide | CTX Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP hiện hành (EP 11) | Sarvetil HCTZ 10/12.5 | 13/03/2030 |
| Mebendazole | Shaanxi Hanjiang Pharmaceutical Group Co., Ltd. | China. | EP hiện hành (EP 11.2) | Medcirca | 19/12/2029 |
| Paracetamol | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USPNF 2022) | Fremedol Cold | 21/11/2029 |
| Paracetamol | HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành (USPNF 2022) | Fremedol Cold | 21/11/2029 |
| Dextromethorphan hydrobromide | WOCKHARDT LIMITED | INDIA | USP hiện hành (USPNF 2022) | Fremedol Cold | 21/11/2029 |
| Phenylephrine hydrochloride | Malladi Drugs & Pharmaceuticals Ltd, (Unit - III) | INDIA | BP hiện hành (BP 2022) | Fremedol Cold | 21/11/2029 |
| Ursodeoxycholic acid | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành (USP-NF 2023) | Flamcid | 31/10/2029 |
| Magnesium lactate dihydrate | Global Calcium Pvt Ltd. | INDIA | EP hiện hành (EP 11) | Viluvit | 31/10/2029 |
| Pyridoxine hydrochloride | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành (BP 2023) | Viluvit | 31/10/2029 |
| Sitagliptin phosphate monohydrate | MSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITED | INDIA | USP hiện hành (USPNF 2022) | Simaltrin 50 | 15/09/2029 |
| Sitagliptin phosphate monohydrate | MSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITED | INDIA | USP hiện hành (USPNF 2022) | Simaltrin 100 | 15/09/2029 |
| Pregabalin | MSN Pharmachem Private Limited | INDIA | EP hiện hành (EP 11.2) | Rycamed 75 | 15/09/2029 |
| Pregabalin | MSN Pharmachem Private Limited | INDIA | EP hiện hành (EP 11.2) | Rycamed 150 | 15/09/2029 |
| Rivaroxaban | GLENMARK LIFE SCIENCES LTD. | India. | EP hiện hành (EP 11.2) | Lamedxan 20 | 15/09/2029 |
| Carisoprodol | Verdant Life Sciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 2023 | Celecgo | 15/09/2029 |
| Cetirizine dihydrochloride | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD | INDIA | EP hiện hành (EP 11.2) | Bifotec | 15/09/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | China 053000 | USP hiện hành (USPNF 2022) | Fremedol Plus | 11/08/2029 |
| Chlorpheniramine maleate | Supriya Lifescience Ltd. | India. | USP hiện hành (USPNF 2022) | Fremedol Plus | 11/08/2029 |
| Rivastigmine tartrate | Shodhana Laboratories Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Nocbazin 1,5 | 11/08/2029 |
| Linezolid | SYMED LABS LIMITED UNIT-VI | INDIA | USP hiện hành (USPNF 2022) | Ceftigold | 01/07/2029 |
| Mebeverine hydrochloride | Synthokem Labs Pvt, Ltd. | India. | BP hiện hành (BP 2022) | Frenadin | 01/07/2029 |
| Paracetamol | HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành (USPNF 2022) | Fremedol Pain | 01/07/2029 |
| Ibuprofen | IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LIMITED | INDIA | EP hiện hành (EP 11.2) | Fremedol Pain | 01/07/2029 |
| Omeprazol | METROCHEM API PVT. LTD, | Ấn Độ | USP 2022 | Fogicap 40 Cap | 01/07/2029 |
| Natri bicarbonat | CIECH SODA POLSKA S.A. | Ba Lan | EP 10.3 | Fogicap 40 Cap | 01/07/2029 |
| Rivaroxaban | GLENMARK LIFE SCIENCES LTD. | INDIA | EP hiện hành (EP 11.2) | Lamedxan 10 | 05/05/2029 |
| Losartan kali (Losartan potassium) | IPCA LABORATORIES LIMITED | India. | USP hiện hành (USP 43) | Carvaltas 50 | 28/03/2029 |
| Losartan kali (Losartan potassium) | IPCA LABORATORIES LIMITED | India. | USP hiện hành (USP 43) | Carvaltas 25 | 28/03/2029 |
| Omeprazol | METROCHEM API PVT. LTD, | Ấn Độ | USP 2022 | Fogicap 20 cap | 20/03/2029 |
| Natri bicarbonat | CIECH SODA POLSKA S.A. | Ba Lan | EP 10.3 | Fogicap 20 cap | 20/03/2029 |
| Nebivolol hydrochloride | HETERO DRUGS LIMITED, UNIT-I | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Carsted 5 | 20/03/2029 |
| Nebivolol hydrochloride | HETERO DRUGS LIMITED, UNIT-I | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Carsted 2.5 | 20/03/2029 |
| Domperidone maleate | Vasudha Pharma Chem Limited, Unit-II | INDIA | BP 2020 | Fretinum | 29/01/2029 |
| Fexofenadine hydrochloride | Virupaksha Organics Limited, Unit II | INDIA | EP 10.5 | Fatelmed 180 | 29/01/2029 |
| Hesperidin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Tidilon | 23/08/2028 |
| Etoricoxib | Metrochem API Private Limited | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Frecoxia 60 | 23/08/2028 |
| Etoricoxib | Metrochem API Private Limited | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Frecoxia 90 | 23/08/2028 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.8 | Tidilon | 23/08/2028 |
| Piracetam | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. | P.R China | EP 10.8 | Noomedtryl 800 | 23/08/2028 |
| Bisoprolol fumarate | MOEHS CATALANA, S.L. | Spain | EP 10.8 | Contisor 10 | 16/08/2028 |
| Bisoprolol fumarate | MOEHS CATALANA, S.L. | Spain | EP 10.8 | Contisor 5 | 16/08/2028 |
| Bisoprolol fumarate | MOEHS CATALANA, S.L. | Spain | EP 10.8 | Contisor 2.5 | 16/08/2028 |
| Acetylcysteine | F.I.S. - Fabbrica Italiana Sintetici S.P.A | ITALY | EP 10.3 | Fretamuc | 02/07/2028 |
| Meloxicam | APEX HEALTHCARE LTD. | INDIA | EP 10.8 | Miglocaln 7.5 | 02/07/2028 |
| Meloxicam | APEX HEALTHCARE LTD. | INDIA | EP 10.8 | Miglocaln 15 | 02/07/2028 |
| Clopidogrel bisulfate | Ind - Swift Laboratories Ltd. | INDIA | EP 10.8 | Mivic | 02/07/2028 |
| Tadalafil | Rakshit Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 10.8 | Welling 10 | 02/07/2028 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.