Aeon Procare Private Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 3 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 90 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Calci carbonat (tương đương 600 mg Calci) | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | INDIA | BP 2022 | Zennif | 15/06/2031 |
| Calci carbonat | Aeon Procare Private Limited | INDIA | BP hiện hành | Acalmin | 14/08/2030 |
| Calci carbonat | Aeon Procare Private Limited | INDIA | BP 2019 | Bocamin 500 | 07/11/2028 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Talc (tá dược bao phim) | Aeon Procare Private Limited | India | USP-NF 2023 | Mimelin 500 FIP (893100120026) | 15/06/2031 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | EP hiện hành (EP 11) | Doniref (893100094626) | 15/06/2031 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | EP hiện hành (EP 11) | Trisimin (893110095126) | 15/06/2031 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Bukser HSD 1000 (893100114426) | 15/06/2031 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Naproxen MCN 250 EC (893100115226) | 15/06/2031 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Spironolacton MCN 100 (893110115526) | 15/06/2031 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Wajuni 10 (893110115926) | 15/06/2031 |
| Kaolin | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | BP hiện hành | Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg (893110120226) | 15/06/2031 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | USP hiện hành | Cimetidin Tab 300 mg (893110096026) | 15/06/2031 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP-NF 2024 | Ubvix-med (893115110926) | 15/06/2031 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP-NF 2023 | MaxPain relief (893100119926) | 15/06/2031 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Wajuni 5 (893110116026) | 15/06/2031 |
| <p>Talc</p> | Aeon Procare Private Limited | India | EP hiện hành (EP 11) | Frebamol 400/325 (893110010426) | 09/03/2031 |
| Talc <div><b>(Talc) </b></div><div><br></div> | Aeon Procare Private Limited | India | EP hiện hành (EP 11) | Frebamol 400/500 (893110010526) | 09/03/2031 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP-NF 2024 | Crescell (893100010926) | 09/03/2031 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Wanen 180 (893100480025) | 02/12/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Ticagrelor MCN 90 (893110479925) | 02/12/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Methylprednisolon HT 32 (893110479725) | 02/12/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Mecefer (893100479525) | 02/12/2030 |
| Talc (Bột talc) | Aeon Procare Private Limited | India | USP – NF 2024 | Bivogyl (893115484525) | 02/12/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Naproxen MCN 500 (893110390325) | 14/08/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | EP hiện hành (EP 11) | Fremedol Cảm Cúm (893100373225) | 14/08/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | Chuyên luận của Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11) | Methomed 750 (893110373325) | 14/08/2030 |
| Magnesium Aluminum Silicate (Type IA) | Công ty Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP 2022 | Pitavastatin 4 (893110392925) | 14/08/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Meceplus 2,5/0,625 (893110390225) | 14/08/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Hyoscin MCN 20 (893100389625) | 14/08/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | EP hiện hành (EP 11) | Frebamol 380/300 (893110242325) | 02/06/2030 |
| Talc (tá dược bao phim) | Aeon Procare Private Limited | India | USP 43 | Granvit E (893100268025) | 02/06/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP-NF 2023 | Belfeme (893100231325) | 02/06/2030 |
| Kaolin (Nhôm silicat) | Aeon Procare Private Limited. | India | JP phiên bản hiện hành | Glumeca Plus XR 50/1000 (893110230825) | 02/06/2030 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | India. | EP hiện hành (EP 11) | Leriserc (893110242625) | 02/06/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Acidthio-TP (893110271725) | 02/06/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Bismuth Subsalicylat MCN Tab (893110271825) | 02/06/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Mecilus 5 (893110272425) | 02/06/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Sitagliptin MCN 25 (893110273025) | 02/06/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Sitagliptin MCN 50 (893110273125) | 02/06/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Botacid Forte (893110108125) | 13/03/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | USP-NF 2021 | Plaspidin (893110089225) | 13/03/2030 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | India | EP hiện hành (EP 11.2) | Lytton (893110062925) | 13/03/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11) | Ibilium (893100062825) | 13/03/2030 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | India | EP hiện hành (EP 11.2) | Fremedol Flu (893110062625) | 13/03/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Botacid (893110108025) | 13/03/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Sildenafil MCN 50 (893110098925) | 13/03/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Carbocistein MCN 500 (893100098025) | 13/03/2030 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Mecekan 5 (893110098525) | 13/03/2030 |
| Magnesium Aluminum Silicate (Type IA) | Công ty Aeon Procare Private Limited | India | USP 2022 | Pitavas 2 (893110103925) | 13/03/2030 |
| Magnesium Aluminum Silicate (Type IA) | Công ty Aeon Procare Private Limited | India | USP 2022 | Pitavastatin 2 (893110104025) | 13/03/2030 |
| Magnesium Aluminum Silicate (Type IA) | Công ty Aeon Procare Private Limited | India | USP 2022 | Pitavas 4 (893110341900) | 19/12/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | USP-NF 2023 | Diotrin 50 (893110159700) | 21/11/2029 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | India | EP hiện hành (EP 11.2) | Fremedol Cold (893110140500) | 21/11/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Methyldopa MCN 500 (893110153500) | 21/11/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Cystin B6 MCN (893110153100) | 21/11/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Telovyl 20 (893110153300) | 21/11/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Tenofovir Mcn 300 (893110153800) | 21/11/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Apixaban MCN 5 (893110110100) | 31/10/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Methocarbamol MCN 1500 (893110110700) | 31/10/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | USP 43 | Haidapa 10 (893110106500) | 31/10/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | USP-NF 2023 | Ganzapai (893110937624) | 15/09/2029 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | India | EP hiện hành (EP 11.2) | Rycamed 75 (893110939824) | 15/09/2029 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | India | EP hiện hành (EP 11.2) | Rycamed 150 (893110939724) | 15/09/2029 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | India. | EP hiện hành (EP 11.2) | Lamedxan 20 (893110939624) | 15/09/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | USP 43 | Paemeldol (893100943324) | 15/09/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Methocarbamol MCN 1000 (893110949724) | 15/09/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Telovyl 10 (893110949824) | 15/09/2029 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | India. | EP hiện hành (EP 11.2) | Bifotec (893100939524) | 15/09/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Jamais 2,5 (893110949524) | 15/09/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | USP 43 | Simveral (893110749124) | 11/08/2029 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | India. | EP hiện hành (EP 11.2) | Fremedol Plus (893100736824) | 11/08/2029 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | India | EP hiện hành (EP 11.2) | Fremedol Plus (893100736824) | 11/08/2029 |
| Talc (chất chống dính) | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Lymaso 120 (893110651424) | 01/08/2029 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | India. | EP hiện hành (EP 11.2) | Frenadin (893100575024) | 01/07/2029 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | Plot No. 454, Bhuj Highway, Bhauchau, Village: Paddhar, Tal-Bhuj, Kutch - 370 105 | EP hiện hành (EP 11.2) | Ceftigold (893110574824) | 01/07/2029 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | India | EP hiện hành (EP 11.2) | Fremedol Pain (893100574924) | 01/07/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | EP 10.0 | Apiromax 500 (893110359724) | 06/06/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | EP 10.0 | Apiromax 500 (893110359724) | 06/06/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | EP 10.0 | Apiromax 250 (893110359624) | 06/06/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | EP 10.0 | Apiromax 250 (893110359624) | 06/06/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Bukser 600 (893110370224) | 06/06/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | USP 43 | Dapazin 5 (893110287424) | 05/05/2029 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | India. | EP hiện hành (EP 11.2) | Lamedxan 10 (893110270624) | 05/05/2029 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | USP 42 | Satmepa (893110292224) | 05/05/2029 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | EP 10.0 | Apicorbic 500 (893110243324) | 28/03/2029 |
| Kaolin light | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | INDIA | BP 2023 | Dorocodon (893111184324) | 20/03/2029 |
| Bột talc | Aeon Procare Private Limited | India | USP 43 | BV-Ticalor 60 (893110166223) | 02/07/2028 |
| Bột talc | Aeon Procare Private Limited | India | USP 43 | BV-Ticalor 90 (893110166323) | 02/07/2028 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | BP hiện hành | Dozidine MR 35mg (VD-22629-15) | 29/12/2027 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | India | EP 10.5 | Fremedol 500 (VD-36127-22) | 29/12/2027 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | USP 43 | Rotimibe (893110166300) | 21/11/2027 |
| Talc | AEON PROCARE PRIVATE LIMITED | India | BP 2022 | DOROPANTO 40 mg (VD-23901-15) | 22/05/2027 |
| Talc | Aeon Procare Private Limited | India | BP hiện hành | Dorotor 20 mg (VD-20064-13) | 19/04/2027 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.