Allergan Pharmaceuticals Ireland có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
5 trong số đó (26%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 19 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 3 |
| 2014 | 1 |
| 2012 | 5 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pred Forte | 539110068826 | Prednisolon acetat 1% kl/tt (10 mg/ml) | Hỗn dịch nhỏ mắt | Ireland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ozurdex | 539110075123 (cũ: VN-17817-14) | Dexamethason 700mcg/implant Dexamethason 700mcg/implant | Implant tiêm trong dịch kính | Ireland | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Combigan | 539110074923 (cũ: VN-20373-17) | — Brimonidine tartrate 2 mg/ml, Timolol 5 mg/ml (dưới dạng Timolol maleate) | Dung dịch nhỏ mắt | Ireland | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Lumigan | 539110075023 (cũ: VN-17816-14) | Bimatoprost 0,3mg/ml Bimatoprost 0,3mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Ireland | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Acular | 539110026123 (cũ: VN-18806-15) | Ketorolac tromethamine 0,5% (w/v) Ketorolac tromethamine 0,5% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Ireland | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Ganfort | 539110019923 (cũ: VN-19767-16) | Bimatoprost 0,3mg/ml; Timolol 5mg/ml ( dưới dạng Timolol maleat 6,8mg) | Dung dịch nhỏ mắt | Ireland | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Botox | QLSP-815-14 | Botulinum toxin* type A (* từ vi khuẩn Clostridium botulinum) Botulinum toxin* type A (* từ vi khuẩn Clostridium botulinum) 100 đơn vị/lọ | Bột sấy khô chân không vô khuẩn để pha dung dịch tiêm | Ireland | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Ganfort PF | VN-19768-16 | Bimatoprost 0,3mg/ml, Timolol (dưới dạng Timolol maleate 6,8mg/ml) 5mg/ml Bimatoprost 0,3mg/ml, Timolol (dưới dạng Timolol maleate 6,8mg/ml) 5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Ireland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Relestat | VN-19769-16 | Epinastine hydrochloride 0,5mg/ml Epinastine hydrochloride 0,5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Ireland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Relestat | VN1-675-12 | Epinastine HCl 0,05% | Dung dịch nhỏ mắt | Cộng hòa Ireland | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ozurdex | VN1-644-12 | Dexamethasone 0,7mg | Implant tiêm trong dịch kính | Cộng hòa Ireland | 21/03/2012 | Không ghi |
| Liquifilm Tears | VN-14892-12 | Polyvinyl Alcohol 1,4% w/v (140mg/ml) | Dung dịch nhỏ mắt | Cộng hòa Ireland | 21/03/2012 | Không ghi |
| Combigan | VN-9923-10 | Brimonidine tartrate, Timolol maleat Mỗi ml chứa: Brimonidine tartrat 2mg; Timolol 5mg | Dung dịch nhỏ mắt | Cộng hòa Ireland | 19/08/2010 | Không ghi |
| Poly-Pred Liquifilm | VN-9924-10 | Prednisolon acetat, Neomycin sulfat, Polymixin B sulfat Mỗi ml chứa: Prednisolon acetat 5mg; Neomycin sulfat 5mg; Polymixin B sulfat 10.000IU/ml | Hỗn dịch nhỏ mắt | Cộng hòa Ireland | 19/08/2010 | Không ghi |
| Optive UD | VN-17634-14 | Mỗi ml dung dịch có chứa: Carboxymethylcellulose natri (medium viscosity) 3,25mg; Carboxymethylcellulose natri (high viscosity) 1,75mg; Glycerin 9mg | Dung dịch làm trơn mắt | Cộng hòa Ireland | 03/03/2014 | Hết hạn |
| FML Liquifilm | VN-15193-12 | Fluorometholone 0,001 | Hỗn dịch nhỏ mắt | Cộng hòa Ireland | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Pred Forte | VN-14893-12 | Prednisolon acetat 1% w/v (10 mg/ml) | Hỗn dịch nhỏ mắt | Cộng hòa Ireland | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Botox | 539414110924 (cũ: QLSP-997-17) | Botulinum toxin type A (từ vi khuẩn Clostridium botulinum) 200 đơn vị | Bột pha dung dịch tiêm | Iceland | 30/01/2024 | Đã rút |
| Botox | 539414110824 (cũ: QLSP-998-17) | Botulinum toxin type A (từ vi khuẩn Clostridium botulinum) 50 đơn vị | Bột pha dung dịch tiêm | Iceland | 30/01/2024 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | 28629/M00148/00001 | Health Products Regulatory Authority (HPRA), Ireland | 03/11/2020 | 03/09/2023 |
| EU-GMP | 20423/M00148-00001 | Health Products Regulatory Authority (HPRA), Ireland | 16/06/2019 | 03/05/2021 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; dạng bào chế bán rắn (hỗn dịch nhỏ mắt); dung dịch thể tích nhỏ (dung dịch nhỏ mắt); Thuốc cấy ghép và dạng rắn. + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc cấy ghép và dạng rắn. * Thuốc sinh học: Sản phẩm công nghệ sinh học. * Xuất xưởng thuốc vô trùng, thuốc công nghệ sinh học. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: vô trùng, không vô trùng. + Hóa học/Vật lý. + Sinh học. * Sản phẩm: + Implant tiêm trong dịch kính Ozurdex (Dexamethason 700 μg/implant; + Bột pha dung dịch tiêm Botox® (Tên tại Ireland: BOTOX 50/100/200 Allergan Units Powder for soluiton for injection (Botulinum toxin type A Ph. Eur (từ vi khuẩn Clostridium botulinum)).
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; dạng bào chế bán rắn (hỗn dịch nhỏ mắt); dung dịch thể tích nhỏ (dung dịch nhỏ mắt); Thuốc cấy ghép và dạng rắn. + Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc cấy ghép và dạng rắn. * Thuốc sinh học: Sản phẩm công nghệ sinh học. * Sản phẩm: + Implant tiêm trong dịch kính Ozurdex (Dexamethason 700 μg/implant; + Bột pha dung dịch tiêm Botox® (Tên tại Ireland: BOTOX), 100 Allergan Units Powder for soluiton for injection (Botulinum toxin type A Ph. Eur (từ vi khuẩn Clostridium botulinum) 100 Allergan units/vial)
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.