GENUONE Sciences Inc: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

GENUONE Sciences Inc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2020, gần nhất là năm 2026.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 19 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

19
Số đăng ký thuốc
4
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20254
20246
20232
20223
20203

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Dermabet 880110060326 Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005% (w/w), Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w)Thuốc mỡ bôi daRepublic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Alfokid Syrup Không kê đơn 880200407825 (cũ: VN-20178-16)Dịch chiết lá thường xuân 70% cồn (Extractum folium Hederae helicis) (tương đương 2mg Hederacoside C) 0,1 gamSirôRepublic of Korea28/08/2025 Đến 28/08/2030
Azismile 880110350725 (cũ: VN-21953-19)Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mgBột pha hỗn dịch uốngRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Bocivir Tablet 880114315025 Entecavir (tương đương entecavir monohydrat 0,53mg) 0,5mgViên nén bao phimRepublic of Korea15/06/2025 Đến 15/06/2030
Clorfine 880110045825 (cũ: VN-22193-19)Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Clobetasol propionat 0,5mg Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Clobetasol propionat 0,5mgThuốc mỡ bôi ngoài daRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2028
Calmio 880110186500 Betamethason dipropionat 0,0643% (w/w), Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005% (w/w) Betamethason dipropionat 0,0643% (w/w), Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005% (w/w)GelKorea06/12/2024 Đến 06/12/2029
Bacterocin Oint Không kê đơn 880100989824 (cũ: VN-21777-19)Mỗi gam thuốc chứa: Mupirocin 20mgThuốc mỡKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Dipalen Gel 880110004200 (cũ: VN-22207-19)Adapalen 0,1% (w/w)Gel bôi daKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Lynozine 880110978324 Mỗi 1g kem chứa: Lidocain 25mg; Prilocain 25mgKem bôi ngoài daKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Clina-T Ext. Solution 880110965524 Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat) 1% (w/v)Dung dịch dùng ngoàiKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Dicarbo tablet 880110135924 (cũ: VN-17560-13)Calcium citrat 750mg, Cholecalciferol 4mg Calcium citrat 750mg, Cholecalciferol 4mgViên nénKorea28/02/2024 Đến 27/02/2027
Nepolys 880110182023 Pregabalin Pregabalin 75mgViên nang cứngKorea13/07/2023 Đến 13/07/2028
Alfogine Suspension Không kê đơn 880100192123 Natri Alginat, Natri bicarbonat, Calci Carbonat Natri Alginat (dưới dạng bột sấy khô 425mg)/500mg, Natri bicarbonat 213mg, Calci Carbonat 325mgHỗn dịch uốngKorea13/07/2023 Đến 13/07/2028
Vesicam Tablet 5mg VN-23084-22 Solifenacin succinate 5mg 5mgViên nén bao phimKorea28/04/2022 Đến 28/04/2027
Vesicam Tablet 10mg VN-23083-22 Solifenacin succinate 10mg 10mgViên nén bao phimKorea28/04/2022 Đến 28/04/2027
Vitalis Tab. VN-23055-22 Tadalafil 20mg 20mgViên nén bao phimKorea18/04/2022 Đến 18/04/2027
Lexvotene-S Oral Solution VN-22679-20 Mỗi gói 10 ml chứa: Levocetirizine dihydrochloride. 5mg 5mgDung dịch uốngHàn Quốc30/12/2020Không ghi
Damagel suspension VN-22634-20 Almagate 1,5g/15ml 1,5g/15mlHỗn dịch uôngHàn Quốc30/12/2020Không ghi
Lucosole Cream VN-22578-20 Mỗi gram kem chứa: Hydroquinon 40mg 40mgKem bôi daHàn Quốc20/12/2020Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP2025-G1-1167Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Ministry of Food & Drug Safety, Korea22/07/202503/08/2028
PIC/S-GMP2022-G1-1644Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Ministry of Food & Drug Safety, Korea26/10/202203/08/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2025-G1-1167

* Thuốc uống dạng rắn: Thuốc bột; Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường; Viên nang cứng. * Thuốc tiêm: Thuốc tiêm, tiêm truyền. * Thuốc uống dạng lỏng: Dung dịch, Sirô, Hỗn dịch. * Thuốc dùng ngoài dạng lỏng: Lotion, dung dịch, thuốc xịt. * Thuốc mỡ: Gel, thuốc mỡ, kem. * Kiểm tra chất lượng: Hóa lý/Vật lý; Vi sinh (thuốc không vô trùng); Kiểm tra vô trùng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2022-G1-1644

* Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường, viên nén bao tan trong ruột, viên nén nhiều lớp, viên nén giải phóng kéo dài; Viên nang cứng; Thuốc bột, thuốc cốm; * Thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền; * Dung dịch thuốc nhỏ mắt; * Thuốc uống dạng lỏng; sirô; hỗn dịch; * Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; lotion; thuốc xịt dùng ngoài da; * Thuốc mỡ; kem; gel.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của GENUONE Sciences Inc đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 19 số đăng ký thuốc của GENUONE Sciences Inc. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
GENUONE Sciences Inc xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.