Reephos Chemical (LYG) Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 21 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Tricalcium phosphate | Reephos Chemical (LYG) Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Meyer Vita DC | 14/06/2025 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Dicalci phosphat | Reephos Chemical (LYG) Co., Ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Aciclovir 200 (893110379325) | 14/08/2030 |
| Dicalcium phosphat anhydrous | Reephos Chemical (LYG) Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Trimatgu 2 (893110141300) | 21/11/2029 |
| Dicalci phosphat khan | REEPHOS CHEMICAL (LYG) CO., LTD | China | USP hiện hành | Vacohistin 16 (893110106800) | 31/10/2029 |
| Tricalci phosphat | Reephos Chemical (LYG) Co.Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Glisan 30 MR (893110652024) | 01/08/2029 |
| Calci hydrophosphat (Tá dược độn) | Reephos Chemical (LYG) Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Rahnob (893110652224) | 01/08/2029 |
| Natri tripolyphosphat | REEPHOS CHEMICAL (LYG) CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Nhà sản xuất | Bosditen 200 (893110362524) | 06/06/2029 |
| Calci hydrophosphat (Tá dược độn) | Reephos Chemical (LYG) Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Rahnob Forte (893110300324) | 05/05/2029 |
| Calci hydrogen phosphate dihydrat | Reephos Chemical (LYG) Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Getcil 100 (893110274024) | 05/05/2029 |
| Calcium silicate | Reephos Chemical (LYG) Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2021 | Gotamas (893110247924) | 28/03/2029 |
| Calci hydrogen phosphat | REEPHOS CHEMICAL (LYG) CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | — | RosuAPC 20 (893110225524) | 20/03/2029 |
| Dibasic calcium phosphate | REEPHOS CHEMICAL (LYG) CO., LTD | Trung Quốc | USP hiện hành | Ristal (893110028024) | 29/01/2029 |
| Calci hydrogen phosphat | REEPHOS CHEMICAL (LYG) CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | — | RosuAPC 5 (893110024824) | 29/01/2029 |
| Calcium silicate | Reephos Chemical (LYG) Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 43 | Gotamas (893110216623) | 23/08/2028 |
| Calci hydrogen phosphat dihydrat | REEPHOS CHEMICAL (LYG) CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41-NF 36 | BriliAPC 60 (893110149123) | 02/07/2028 |
| Calcium silicate | Reephos Chemical (LYG) Co., Ltd. | Trung Quốc | USP43 | Gotamas (893110129423) | 31/05/2028 |
| Calci hydrophosphat khan | REEPHOS CHEMICAL (LYG) CO., LTD | Trung Quốc | USP 42 | Bostoken 200 (893110116123) | 24/05/2028 |
| Dicalci phosphat khan | REEPHOS CHEMICAL (LYG) CO., LTD | China | USP phiên bản hiện hành | Vacosartor 20 (893110117923) | 24/05/2028 |
| Dicalci phosphat khan | Reephos Chemical (LYG) Co., Ltd. | China | USP 43 | Ibsaga 20 (893100004523) | 26/02/2028 |
| Calcium hydrogen phosphate | REEPHOS CHEMICAL (LYG) CO., LTD | China | USP 38 | VomitAPC (VD-33396-19) | 22/10/2024 |
| Calci hydrophosphat dihydrat (Dicalcium phosphate dihydrate) | Reephos Chemical (LYG) Co., Ltd | China | USP 40 | Glumeron 30 MR (VD-25040-16) | 30/12/2022 |
| Dicalci phosphat dihydrat | Reephos Chemical (LYG) Co., Ltd | China | USP 40 | Apitim 5 (VD-24010-15) | 07/02/2022 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.