Công ty TNHH Rohto - Mentholatum Việt Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP
Công ty TNHH Rohto - Mentholatum Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2025.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 16 thuốc; sản xuất 15 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Số đăng ký được cấp theo năm
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 12 |
| 2023 | 3 |
| 2017 | 1 |
| 2014 | 1 |
Danh sách số đăng ký thuốc
Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Selsun Không kê đơn | 899105186625 (cũ: 899100186625) | Mỗi chai 50 ml: Selenium Sulfide 0,9g; Mỗi chai 100 ml: Selenium Sulfide 1,8g Mỗi chai 50 ml: Selenium Sulfide 0,9g; Mỗi chai 100 ml: Selenium Sulfide 1,8g | Hỗn dịch để gội đầu | Indonesia | 21/04/2025 | Đến 21/04/2028 |
| V.Rohto Lycée Không kê đơn | 893100318900 (cũ: VD-26016-16) | Lọ 13ml chứa: Cyanocobalamin 0,78mg; Chlorpheniramine Maleate 1,3mg; Potassium L-Aspartate 130mg; Pyridoxine Hydrochloride 6,5mg; Tetrahydrozoline Hydrochloride 5,2mg; Zinc Sulfate 13mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Rohto Hydra R Không kê đơn | 893100163500 | Sodium Hyaluronate 0,1% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Deep heat rub plus Không kê đơn | 893100932424 (cũ: VD-24034-15) | Tuýp 30g chứa: Eucalyptus Oil 0,6g; l-Menthol 1,8g; Methyl Salicylate 3,6g; Turpentine Oil 0,45g | Kem bôi da | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Remos IB Không kê đơn | 893100932524 (cũ: VD-25054-16) | Tuýp 10g chứa: Allantoin 20mg; Crotamiton 500mg; Isopropyl Methylphenol 10mg; l-Menthol 350mg; Prednisolone Valerate Acetate 15mg | Gel thoa da | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Acnes Medical Cream | 893110838624 (cũ: VD-21788-14) | Tuýp 18g chứa: Glycyrrhetinic Acid 54mg; Resorcin 360mg; Sulfur 540mg; Tocopherol Acetate 90mg | Kem thoa da | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Remos Anti-Itch Không kê đơn | 893100621324 (cũ: VD-18599-13) | Tuýp 10g chứa: Dipotassium Glycyrrhizinate 100mg; Diphenhydramine 100mg; Isopropylmethylphenol 10mg; Lidocaine 200mg; Tocopherol Acetate 50mg | Gel bôi da | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| V.Rohto Vitamin Không kê đơn | 893100475324 (cũ: VD-21569-14) | Mỗi lọ 13ml chứa: Chlorpheniramine Maleate 3,9mg; d-α-Tocopherol Acetate 6,5mg; Potassium L-Aspartate 130mg; Pyridoxine Hydrochloride 13mg; Sodium Chondroitin Sulfate 13mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Rejina Không kê đơn | 893100475224 (cũ: VD-31422-18) | Mỗi tuýp 15g chứa: Allantoin 0,075g; Ethyl Aminobenzoate 0,3g; Hydrocortisone Acetate 0,075g; Isopropyl Methylphenol 0,015g; Lidocaine 0,36g; l-Menthol 0,03g; Tocopherol Acetate 0,15g; Zinc Oxide 1,5g | Thuốc mỡ dùng ngoài | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Oxy 10 Không kê đơn | 893100222724 (cũ: VD-28599-17) | Mỗi 10g chứa: Hydrous Benzoyl Peroxide (tương đương Benzoyl Peroxide 1g) 1,4g | Lotion bôi da | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Rohto cool Không kê đơn | 893100194124 (cũ: VD-28600-17) | Mỗi 13 ml chứa: Naphazoline Hydrochloride 1,56mg; Polysorbate 80 26mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Oxy 5 Không kê đơn | 893100194024 (cũ: VD-29583-18) | Mỗi 10g chứa: Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide 0,7g) 0,5g | Lotion bôi da | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| V.Rohto Dryeye Không kê đơn | 893100106424 (cũ: VD-21160-14) | Hydroxyethylcellulose 78mg/13ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Extra deep heat Không kê đơn | 893100391823 (cũ: VD-26615-17) | Mỗi 30g chứa: Methyl Salicylate 9g; L-Menthol 2,4g | Kem bôi da | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| V.Rohto for kids | 893110353023 (cũ: VD-24641-16) | Mỗi 13ml chứa: Aminoethylsulfonic acid 130mg; ε-Aminocaproic acid 130mg; Chlorpheniramine maleate 1,3mg; Potassium L-aspartate 26mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| New V.Rohto | 893110352923 (cũ: VD-20092-13) | Mỗi 13ml chứa: Tetrahydrozoline hydrochloride 1,3mg; Dipotassium glycyrrhizinate 13mg; Chlorpheniramine maleate 1,3mg; Pyridoxine hydrochloride 6,5mg; Panthenol 13mg; Potassium L-aspartate 130mg; Sodium chondroitin sulfate 13mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Rohto Levoflor | VD-28601-17 | Mỗi 5 ml chứa: Levofloxacin 25mg 25mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Deep Relief | VD-21568-14 | Mỗi 30 gam chứa: Ibuprofen 1,5g; L-Menthol 0,9g | Gel bôi da | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 255/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 311/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GLP | 311/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Phạm vi chứng nhận theo giấy 311/GCN-QLD
- 1. Thuốc vô trùng
- 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
- 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
- 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
- 2. Thuốc không vô trùng
- 2.1. Thuốc không vô trùng
- 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
- 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
- 6. Đóng gói
- 6.1. Đóng gói sơ cấp
- 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
- 6.2. Đóng gói thứ cấp
- 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
- 7. Kiểm tra chất lượng
- 7.1. Vi sinh
- 7.1.1. Độ vô trùng
- 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
- 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
- 7.2. Hóa học / Vật lý
Phạm vi chứng nhận theo giấy 311/GCN-QLD
- 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
- 1.1 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp quang phổ hấp thụ tử ngoại và khả kiến
- 1.2 Định tính bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại
- 1.9 Sắc ký giấy
- 1.10 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan, dung môi tồn dư, hóa chất bảo vệ thực vật bằng phương pháp sắc ký khí
- 1.11 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lỏng
- 1.13 Sắc ký rây phân tử
- 1.16 Xác định chỉ số khúc xạ
- 1.17 Xác định chỉ số pH
- 1.18 Xác định độ nhớt của chất lỏng
- 1.19 Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng
- 1.20 Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng
- 1.21 Xác định nhiệt độ đông đặc
- 1.22 Xác định nhiệt độ nóng chảy, khoảng nóng chảy và điểm nhỏ giọt
- 1.23 Xác định nhiệt độ sôi và khoảng chưng cất
- 1.24 Xác định độ thẩm thấu
- 1.30 Xác định chỉ số acid
- 1.31 Xác định chỉ số ester
- 1.32 Xác định chỉ số hydroxyl
- 1.33 Xác định chỉ số iod
- 1.34 Xác định chỉ số peroxyd
- 1.35 Xác định chỉ số xà phòng hóa
- 1.36 Xác định chất không bị xà phòng hóa
- 1.39 Xác định carbon hữu cơ toàn phần trong nước dùng cho ngành dược
- 1.40 Định tính bằng phương pháp hóa học
- 1.43 Xác định độ trong của dung dịch
- 1.44 Xác định màu sắc của dung dịch
- 1.46 Xác định mất khối lượng do làm khô
- 1.48 Xác định tro toàn phần
- 1.49 Xác định tro sulfat
- 1.52 Phương pháp chuẩn độ đo điện thế
- 1.53 Định lượng nước bằng thuốc thử Karl Fischer
- 1.56 Phương pháp chuẩn độ trong môi trường khan
- 1.59 Định lượng nitrogen trong hợp chất hữu cơ
- 1.60 Định lượng vitamin A
- 1.69 Xác định các chất bảo quản kháng khuẩn
- 1.72 Giới hạn cho phép về thể tích của các dạng thuốc lỏng
- 1.74 Thử độ đồng đều khối lượng
- 1.79 Xác định giới hạn tiểu phân
- 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
- 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn
- 2.7 Thử vô khuẩn
Công bố nguyên liệu làm thuốc
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Sodium Hyaluronate | Shiseido Co., Ltd. | Japan | EP 10 | Rohto Hydra R | 21/11/2029 |
| Tetrahydrozoline Hydrochloride | S.I.M.S. S.r.l. (Societe Italiana Medicinali Scandicci) | Ý | USP 41 | NEW V.ROHTO | 05/12/2020 |
| Pyridoxine Hydrochloride | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | JP 17 | NEW V.ROHTO | 05/12/2020 |
Chứng nhận thực hành tốt (GxP)
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Rohto - Mentholatum Việt Nam đã được cấp số đăng ký?
Công ty TNHH Rohto - Mentholatum Việt Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Phạm vi và giới hạn của dữ liệu
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.
