Delorbis Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 14 thuốc; sản xuất 17 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 5 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Viprolox 500 | 529115061726 | Ciprofloxacin hydrochloride 582mg tương đương với Ciprofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Flucozal 50mg | 529110052726 | Fluconazole 50mg | viên nang cứng | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Flucozal 200mg | 529110052626 | Fluconazole 200mg | viên nang cứng | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Flucozal 100mg | 529110052526 | Fluconazole 100mg | viên nang cứng | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rycardon | 529110446825 (cũ: VN-22391-19) | Irbesartan 300mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Virucid 200mg | 529110420225 | Aciclovir 200mg | Viên nén | Cyprus | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Virucid 400mg | 529110430825 | Aciclovir 400mg | Viên nén | Cyprus | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Lorytec 10 Không kê đơn | 529100305325 | Loratadine 10mg | Viên nén | Cyprus | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Osbifin 20mg | 400110184325 (cũ: VN-19078-15) | Leflunomide 20mg | Viên nén bao phim | Germany | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| CoRycardon | 529110026925 (cũ: VN-22389-19) | Hydrochlorothiazide 12,5mg, Irbesartan 150mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Rycardon | 529110022225 (cũ: VN-22390-19) | Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Floxaval | 529115009524 (cũ: VN-18855-15) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Reprat | 400110405723 (cũ: VN-18128-14) | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Germany | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Flucozal 150 | 529110206423 | Fluconazole Fluconazole, 150mg | Viên nang cứng | Cyprus | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Minaxen 50 | 529110175323 | Minocycline hydrochloride 50mg | Viên nang cứng | Cyprus | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Dareq Không kê đơn | 560100137723 | Desloratadine 5mg Desloratadine 5mg | Viên nén bao phim | Portugal | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Saprax 5mg | 529110011123 | solifenacin succinate 5mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Lorytec 10 | VN-15187-12 | Loratadine 10mg | Viên nén | Cyprus | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Flucozal 150 | VN-15186-12 | Fluconazole 150mg | Viên nang cứng | Cyprus | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Viprolox 500 | VN-12510-11 | Ciprofloxacin hydrochlorid 500mg Ciprofloxacin | Viên nén bao phim | Cyprus | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | DELORBIS/2025/002 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus | 28/10/2025 | 28/11/2027 |
| EU-GMP | DELORBIS/2024/001 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus | 14/01/2024 | 21/12/2025 |
| EU-GMP | DELOR/001/2021 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus | 03/08/2021 | 30/12/2023 |
| EU-GMP | DELOR/001/2019 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus | 12/05/2019 | 30/12/2021 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; viên nén; viên nén bao phim. * Xuất xưởng: các dạng thuốc trên bao gồm cả thuốc vô trùng. * Đóng gói: - Đóng gói sơ cấp: các dạng thuốc trên bao gồm cả thuốc dạng rắn chứa độc tế bào. - Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: - Hóa học/vật lý. - Phép thử vi sinh không vô trùng được hợp đồng với đơn vị Foodlab Ltd., 19 Viomichanias Str Lakatamia 2326, Nicosia Cyprus. - Phép thử vô trùng và nội độc tố endotoxin được hợp đồng với đơn vị Labor LS SE & CO. KG, Mangelsfeld 4,5,6 Bad Bocklet-Groβenbrach 97708 Germany.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; viên nén; viên nén bao phim; bột pha hỗn dịch uống. * Xuất xưởng: các dạng thuốc trên bao gồm cả thuốc vô trùng. * Đóng gói: - Đóng gói sơ cấp: các dạng thuốc trên bao gồm cả thuốc dạng rắn chứa độc tế bào. - Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: - Vi sinh (vô trùng; không vô trùng); hóa học/vật lý; sinh học. - Phép thử vi sinh không vô trùng được hợp đồng với đơn vị Foodlab Ltd. - Phép thử vô trùng và nội độc tố endotoxin được hợp đồng với đơn vị Labor LS SE & CO. KG
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; viên nén; viên nén bao phim; bột pha hỗn dịch uống. * Xuất xưởng: các dạng thuốc trên bao gồm cả thuốc vô trùng. * Đóng gói: - Đóng gói sơ cấp: các dạng thuốc trên bao gồm cả thuốc dạng rắn chứa độc tế bào. - Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: - Vi sinh (vô trùng; không vô trùng); hóa học/vật lý; sinh học. - Phép thử vi sinh không vô trùng được hợp đồng với đơn vị Foodlab Ltd. - Phép thử vô trùng và nội độc tố endotoxin được hợp đồng với đơn vị Labor LS SE & CO. KG
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; viên nén; viên nén bao phim; bột pha hỗn dịch uống. * Đóng gói sơ cấp: các dạng thuốc trên bao gồm cả thuốc dạng rắn chứa độc tế bào . * Xuất xưởng: các dạng thuốc trên bao gồm cả thuốc vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: phép thử vi sinh không vô trùng được hợp đồng với đơn vị Foodlab Ltd.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.