Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
11 trong số đó (61%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 11 thuốc; sản xuất 18 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 4 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 6 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Broncomine Tablets "Honten" Không kê đơn | 471100443525 (cũ: VN-18120-14) | Brompheniramine maleate 4mg | Viên nén | Taiwan | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Dexamethasone injection YY | 471110354225 (cũ: VN-18121-14) | Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone natri phosphate) 2mg/ml | Dung dịch tiêm | Taiwan | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Prednisolone 5 mg Tablets "Y.Y." | 471110013525 (cũ: VN-19373-15) | Prednisolone 5mg | Viên nén | Taiwan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Suroate Tablets "Honten" Không kê đơn | 471100013625 (cũ: VN-16932-13) | Bromhexine hydrochloride 8mg | Viên nén | Taiwan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Dogweisu Capsule 50mg | VN-19752-16 | Sulpiride 50 mg | Viên nang cứng | Đài Loan | 22/03/2016 | Không ghi |
| Ecycle F.C. Tablets 8mg "Y.Y." | VN-19372-15 | Betahistin dihydrochlorid 8mg | Viên nén bao phim | Đài Loan | 05/10/2015 | Không ghi |
| Dexcon Tablets 10mg | VN-18974-15 | Dextromethorphan hydrobromid 10mg | Viên nén | Đài Loan | 25/05/2015 | Không ghi |
| Ogecort Suspended Injections "Y.Y" | VN-18725-15 | Triamcinolone acetonid 80mg/2ml | Thuốc tiêm dạng dịch treo | Đài Loan | 08/02/2015 | Không ghi |
| Clindamycin hydrochloride 150mg cap Y.Y | VN-17624-13 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride) 150mg | Viên nang cứng | Đài Loan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Trepin Capsules 250mg YY | VN-17625-13 | Tranexamic acid 250mg | Viên nang cứng | Đài Loan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Colcine Tablets "Honten" | VN-16931-13 | Colchicine 0,5mg | Viên nén | Đài Loan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Lekun Capsules 250mg "Y.Y" | VN-16424-13 | D-Glucosamine sulfate (dưới dạng D-Glucosamine sulfate disodium chloride) 250mg 250mg | Viên nang cứng | Đài Loan | 17/01/2013 | Không ghi |
| Loperamide Capsules Honten | VN-16425-13 | Loperamide HCl 2mg 2mg | Viên nang cứng | Đài Loan | 17/01/2013 | Không ghi |
| Amsolyn Tablets 30mg YY | VN-10681-10 | Ambroxol HCl 30mg/viên | Viên nén | Đài Loan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Soreless Tablets | VN-5707-10 | Atropin sulfat; Hyoscyamine sulfat; Scopolamine HBr; Phenobarbital -- | Viên nén | Đài Loan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ecycle F.C. Tablets 8mg "Y.Y." | VN-19372-15 | Betahistin dihydrochlorid 8mg | Viên nén bao phim | Đài Loan | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Hontuco tablets 200mg "Honten" | VN-18483-14 | Glyceryl Guaiacolate 200mg | Viên nén | Đài Loan | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Cimetidine Injection 150mg/ml Y.Y | VN-16423-13 | Cimetidine (dưới dạng Cimetidine hydrochloride) 150mg/ml Cimetidine 150mg/ml | Dung dịch tiêm | Đài Loan | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/s-GMP | DE4330EE6D | Ministry of Health and Welfare Republic of China (Taiwan) | 09/07/2025 | 19/09/2027 |
| PIC/s-GMP | 08856 | Ministry of Health and Welfare Republic of China (Taiwan) | 29/08/2023 | 19/09/2025 |
| PIC/S-GMP | 5331 | Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan) | 21/07/2019 | 19/09/2021 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc tiêm thể tích nhỏ; dung dịch nhỏ mắt, tai, mũi thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: Thuốc dạng dung dịch dùng trong, dùng ngoài; thuốc bán rắn; viên nén, viên nén bao, thuốc bột, thuốc cốm, viên nang cứng.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc tiêm thể tích nhỏ; dung dịch nhỏ mắt, tai, mũi thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: Thuốc dạng dung dịch dùng trong, dùng ngoài; thuốc bán rắn; viên nén, viên nén bao, thuốc bột, thuốc cốm, viên nang cứng.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc tiêm thể tích nhỏ; dung dịch nhỏ mắt, tai, mũi thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: Thuốc dạng dung dịch dùng trong, dùng ngoài; thuốc bán rắn; viên nén, viên nén bao, thuốc bột, thuốc cốm, viên nang cứng.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.