Xí nghiệp dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armephaco có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Các số đăng ký này đều được cấp trong năm 2012.
21 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 21 thuốc; sản xuất 21 thuốc.
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Paracetamol 325mg | VD-17815-12 | Paracetamol 325mg/ viên | Viên nén dài | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Nicelralgin | VD-17814-12 | Nefopam HCl 30mg/ viên | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Fucavina | VD-17813-12 | Mebendazol 500mg/ viên | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Dioridin | VD-17810-12 | Clopidogrel bisulfat Clopidogrel 75mg/ viên | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Cophalgan 500 | VD-17305-12 | Paracetamol 500mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Mebendazol 500mg | VD-17312-12 | Mebendazol 500 mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Lincomycin 500mg | VD-17311-12 | Lincomycin HCl tương đương Lincomycin 500mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Glutamic B6 | VD-17310-12 | Mỗi viên chứa: Acid glutamic 400mg; Pyridoxin HCl 2mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Fefurate | VD-17309-12 | Mỗi viên chứa: Sắt fumarat 200mg; Acid folic 1mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cophavita B6 | VD-17308-12 | Pyridoxin HCl 250mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cophavita B1 | VD-17307-12 | Thiamin HCl 250mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Bephazym | VD-17289-12 | Mỗi viên chứa: Thiamin nitrat 2,5mg; Riboflavin 2,5mg; Acid ascorbic 25mg; Nicotinamid 2,5mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cophalgan 500 | VD-17306-12 | Paracetamol 500mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cophalgan 325 | VD-17304-12 | Paracetamol 325mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cophadol | VD-17303-12 | Paracetamol 500mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cephalexin 250mg | VD-17299-12 | Cephalexin 250mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cefalexin 500mg | VD-17298-12 | Cephalexin 500mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cefadroxil 500mg | VD-17295-12 | Cefadroxil 500mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cefadroxil 500mg | VD-17297-12 | Cefadroxil 500mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cefaclor 250mg | VD-17292-12 | Cefaclor 250mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Biolus | VD-17290-12 | Lactobacillus acidophilus 100.000.000 CFU -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.