Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
17 trong số đó (81%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 15 thuốc; sản xuất 21 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 10 |
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tramapar | 896111026426 | Paracetamol 325mg, Tramadol HCl 37,5mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| PVFLOX 500mg | 896115446125 (cũ: VN-21818-19) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Montef 5mg Chewable tablet | 896110411425 | Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 5,2mg) 5mg | Viên nén nhai | Pakistan | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Locoxib | 896110018525 (cũ: VN-18688-15) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Pakistan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Deslet | VN-20712-17 | Desloratadine 30mg/60ml 30mg/60ml | Si rô | Pakistan | 18/09/2017 | Không ghi |
| Corbis Tablet 5mg | VN-20269-17 | Bisoprolol fumarat 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 19/02/2017 | Không ghi |
| Angiotan-H-Tablets | VN-20161-16 | Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 25mg 160mg, 25mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 02/11/2016 | Không ghi |
| Sectum | VN-18756-15 | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 08/02/2015 | Không ghi |
| Tramapar Tablets | VN-12436-11 | Paracetamol, Tramadol HCl Tramadol HCl 37,5mg, Paracetamol 325mg/ viên | Viên nén bao phim | Pakistan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Efrobis | VN-11862-11 | Bisoprolol fumarat 5mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lapoce | VN-11863-11 | Bezafibrate 200mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 09/02/2011 | Không ghi |
| Sarinex | VN-11567-10 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Pakistan | 22/12/2010 | Không ghi |
| Clopid Tablets | VN-11566-10 | Clopidogrel Bisulfat 75mg clopidogrel | Viên nén bao phim | Pakistan | 22/12/2010 | Không ghi |
| Delerget Tablets | VN-11021-10 | Desloratadin 5mg/ viên | Viên nén bao phim | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Montecef 5mg | VN-10236-10 | Montelukast natri 5mg/viên | Viên nén nhai | Pakistan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Montecef 4mg | VN-10237-10 | Montelukast natri 4mg/ viên | Viên nén nhai | Pakistan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Montecef 10mg | VN-10235-10 | Montelukast natri 10mg/viên | Viên nén bao phim | Pakistan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Angiotan-H Tablets | VN-10233-10 | Valsartan; Hydrochlorothiazide Mỗi viên chứa: Valsartan 160mg; Hydrochloro- thiazide 25mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Artedoxin P Tablet | VN-5352-10 | Artesunat, Sulfadoxin, Pyrimethamin Viên đơn thành phần: Artesunat 50mg; Viên hai thành phần: Sulfadoxin 500mg, Pyrimethamin 25mg | Viên nén | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Artedoxin Tablet | VN-5353-10 | Artesunat, Sulfadoxin, Pyrimethamin Viên đơn thành phần: Artesunat 100mg/ viên; Viên hai thành phần: Sulfadoxin 500mg, Pyrimethamin 25mg | Viên nén | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Bromtab Tablets | VN-10234-10 | Trypsin; Bromelain Mỗi viên chứa: Trypsin 1mg; Bromelain 50mg | Viên nén bao tan trong ruột | Pakistan | 19/08/2010 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.