United Biotech (P) Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
14 trong số đó (82%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 17 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 1 |
| 2017 | 5 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Flunaz 150 | 890110134026 | Fluconazole 150mg | Viên nén | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Thalide 50 | 890114171900 (cũ: VN2-380-15) | Thalidomid 50mg | Viên nang cứng | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Thalide 100 | 890114086423 (cũ: VN2-379-15) | Thalidomid USP 100mg | viên nang cứng | India | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Zoldal | VN-20723-17 | Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg 4mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Bortal 3.5 | VN2-581-17 | Bortezomib 3,5mg 3,5mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Dorvo | VN-20488-17 | Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500 mg 500 mg | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Doxutec 50 | VN2-547-17 | Doxorubicin hydrochlorid 50mg/25ml 50mg/25ml | Dung dich tiêm | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Doxutec 10 | VN2-546-17 | Doxorubicin hydrochlorid 10mg/5ml 10mg/5ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Carboal 450 | VN2-475-16 | Carboplatin 450mg | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Citabin | VN2-481-16 | Capecitabin 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Oncofluor 250 | VN2-428-15 | Fluorouracil 250mg/5ml | Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Oncofluor 500 | VN2-429-15 | Fluorouracil 500mg/10ml | Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Fosfidex | VN2-332-15 | Paclitaxel 30mg/5ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Novutrax | VN2-239-14 | Doxorubicin hydrochlorid (dưới dạng Pegylated Liposoma) 20 mg/10ml | Hỗn dịch tiêm | Ấn Độ | 16/07/2014 | Không ghi |
| Fosfidex 100 | VN2-238-14 | Paclitaxel 100mg/16,67ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 16/07/2014 | Không ghi |
| Blomindex-200 | VN2-237-14 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 16/07/2014 | Không ghi |
| Blomidex-1000 | VN2-136-13 | Gemcitabine 1000mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | HFW-H[Drugs] 427/05 | Health & Family Department, Himachal Pradesh, India | 20/02/2026 | 07/05/2027 |
| WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 427/05 | Health & Family Welfare Department Himachal Pradesh Baddi - State Drugs Controller India | 08/05/2024 | 20/02/2026 |
| WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 427/05 | Health & Family Department Himachal Pradesh Baddi - State Drugs Controller India | 22/02/2021 | 21/02/2024 |
| WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 427/05 | Health & Family Department Himachal Pradesh Baddi - State Drugs Controller India | 15/10/2019 | 20/02/2021 |
* Sản xuất, đóng gói và kiểm tra chất lượng: + Thuốc nhỏ mũi. + Thuốc uống dạng lỏng. + Viên nén, viên nén bao; Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc ung thư). + Viên nang mềm. * Sản phẩm cụ thể: 1. AZITEC 500 (Azithromycin Tablet USP 500mg); 3. Danozec 100 (Danazol Capsules USP 100 mg); 7. Biolac (Lactulose Solution USP 100 ml Syrup); 9. D-PRESSIN (Desmopressin Nasal Spray Solution USP 0.01%); 12. GEFITEC (Gefitinib Tablets 250 mg); 13. ERLOTEC 100 (Erlotinib Tablets 100 mg); 14. Unidrea (Hydroxy urea Capsules USP 500 mg); 23. APRICYT 125 mg (Aprepitant Capsules 125 mg USP); 24. APRICYT 80 mg (Aprepitant Capsules 80 mg USP); 26. UNITINIB 100 (IMATINIB CAPSULES 100 MG); 27. Picosporin 25 (Cyclosporine Capsules USP 25 mg); 30. ERLOTEC 150 (Erlotinib Tablets 150 mg); 31. RIBAVIRIN CAPSULES 200 MG (RIBAVIRIN CAPSULES 200 MG); 32. LENID 5 (Lenalidomide Capsules 5 mg); 40. Cyclosporine Capsules USP 50 mg (Cyclosporine Capsules USP 50 mg); 44. CLARIMIN 500 (Clarithromycin Tablets USP 500 mg); 51. CLUTA-B (Bicalutamide Tablets USP 50mg); 56. VONAZ 200 Tablet (Voriconazole Tablet 200 mg); 58. THALIDE 50 (Thalidomide Capsules USP 50 mg); 65. Hepagard (L-ornithine L-Aspartate Granules); 66. Itazol (Itraconazole capsules USP 100 mg); 68. Egymelan 2 (Melphalan tablets USP 2 mg); 74. THIOPRESS 50 (Azathioprine Tablets USP 50 mg); 78. CITABIN 500 (Capecitabine Tablets USP 500 mg); 79. CITABIN 150 (Capecitabine Tablets USP 150 mg); 87. AZITEC 250 (Azithromycin Tablets USP 250 mg); 94. CLARIMIN 250 (Clarithromycin Tablets USP 250 mg); 96. CLINDATEC 300 capsule (Clindamycin Hydrochloride capsules USP 300mg); 97. CLINDATEC 150 (Clindamycin Hydrochloride capsules USP 150mg); 101. PICOSPORIN 100 (Cyclosporin Oral Solution USP 100mg); 107. LENID 10 (Lenalidomide Capsules 10 mg); 108. LENID 25 (Lenalidomide Capsules 25 mg); 109. DANOZEC 200 (Danazol Capsules USP 200 mg); 111. D-PRESSIN (Desmopressin Tablets BP 0.1mg); 131. FLUNAZ 150 (Fluconazole Tablets USP 150 mg); 136. EGYBAN 150 mg tablet (Ibandronic Acid Tablets 150 mg); 143. UNITINIB 400 (Imatinib Capsules 400mg); 149. Labetalol Hydrochloride tab USP 100 mg (Labetalol Tablet USP 100mg); 152. LETZUCIA 2.5 (LETROZOLE TABLETS USP 2.5mg); 155. LEVOSLOG (Levofloxacin Tablets USP 500 mg); 156. LINZID 600 (Linezolid Tablets 600 mg); 159. HEPAGARD tablets (L-Ornithine-L-Aspartate Tablets); 160. UNISTROL 40 (Megestrol Acetate Tablets IP 40 mg); 172. ENOZAL 2.5 / LAZON 2.5 (Metolazone Tablets USP 2.5mg); 173. LAZON 5.0 / ENOZAL 5 (Metolazone Tablets USP 5.0mg); 175. MISOBORT 200 (Misoprostol Tablets 200 mcg); 178. MYOTEC-S 360 (Mycophenolate Acid Delayed Release Tablets USP 360 mg); 179. MYOTEC 250 (Mycophenolate Mofetil Tablets USP 250 mg); 180. MYOTEC 500 (Mycophenolate Mofetil Tablets USP 500 mg); 183. NIMODEC 30 (Nimodipine Tablets BP 30 mg); 198. PANTAZOL 40 (Pantoprazole Tablets 40mg); 204. PYRISTIG 60 (Pyridostigmine Tablets BP 60mg); 215. TACROTEC 0.5 (Tacrolimus Capsules USP 0.5 mg); 216. TACROTEC 1.0 (Tacrolimus Capsules USP 1.0 mg); 219. TEMOTEC 100 (Temozolomide Capsules USP 100 mg); 220. THALIDE 100 (Thalidomide 100 mg, Hard gelatin capsules USP); 223. V-GAVIR 450 (Valganciclovir Tablets USP 450 mg); 225. TAMOXIFEN CITRATE TABLETS USP 20 MG (TAMOXIFEN CITRATE TABLETS USP 20 MG); 231. ANZUCIA (ANASTRAZOLE TABLETS IP 1.0 MG); 232. ATORVASTATIN CALCIUM TABLETS 20 MG (ATORVASTATIN CALCIUM TABLETS 20 MG); 237. Cyclosporine Capsules USP 100 mg (Cyclosporine Capsules USP 100 mg); 239. DOMPERIDONE DISPERSIBLE TABLETS (DOMPERIDONE DISPERSIBLE TABLETS 10 mg); 241. FLUDARABINE PHOSPHATE TABLETS 10 MG (FLUDARABINE PHOSPHATE TABLETS 10 MG); 242. LEVOTEC 250 (LEVOFLOXACIN TABLET USP 250); 249. TACROTEC 5.0 (TACROLIMUS CAPSULES USP 5.0 MG); 250. TEMOTEC 20 (TEMOZOLOMIDE CAPSULE IP 20 MG); 251. TEMOZOLOMIDE CAPSULES 250 MG (TEMOZOLOMIDE CAPSULES 250 MG); 254. CIPROFLOXACIN EXTENDED RELEASE TABLETS 500 MG (CIPROFLOXACIN EXTENDED RELEASE TABLETS 500 MG); 255. GANCICLOVIR CAPSULE 250 MG (GANCICLOVIR CAPSULE 250 MG); 256. Citabin 1000 (Capecitabine tablets USP 1000 mg).
* Sản xuất, đóng gói và kiểm tra chất lượng: + Thuốc nhỏ mũi. + Thuốc uống dạng lỏng. + Viên nén, viên nén bao; Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc ung thư). + Viên nang mềm. * Sản phẩm cụ thể: Thalide 50 (Thalidomide Capsules USP 50mg); Thalide 100 (Thalidomide 100mg, Hard gelatin capsules USP); Clarimin-500 tablet (Clarithromycin Tablets 500mg); Unidrea (Hydroxyurea capsule 500mg); Myotec-S 360 (Mycophenolate Sodium Tablets 360mg); D-Pressin, D-Pressin nasal (Desmopressin Nasal spray solution 0.01%); Anzucia, Anastrozole Tablets 1mg (Anastrazole Tablets 1.0mg); Apricyt (Aprepitant capsules); Atorvastatin Calcium Tablets 20mg (Atorvastatin Calcium Tablets 20mg); Azathioprine tablets 50mg (Azathioprine tablets 50mg); Azitec 250 (Azithromycin Tablets 250mg); Azitec 500 (Azithromycin Tablets 500mg); Bicalutamide tablets USP 50mg (Bicalutamide tablets 50mg); Citabin, Capecitabine Tablets USP 500mg (Capecitabine Tablets 500mg); Ciprofloxacin extended release tablets 500mg (Ciprofloxacin extended release tablets 500mg); Clindatec 150 (Clindamycin HCl capsules 150mg); Clindatec 300 (Clindamycin HCl capsules 300mg); Cyclophosphamide tablets USP 50mg (Cyclophosphamide tablets 50mg); Cyclosporine capsules USP 100mg (Cyclosporine capsules 100mg); Cyclosporine capsules USP 50mg (Cyclosporine capsules 50mg); Picosporine 25 (Cyclosporine capsules 25mg); Cyclosporine oral solution USP (Cyclosporine oral solution 100mg/ml); Danozec 200 (Danazol capsules 200mg); D-Pressin (Desmopressin tablets 0.1mg); Domperidone dispersible tablets (Domperidone dispersible tablets 10mg); Erlotec 100 (Erlotinib tablets 100mg); Erlotec 150 (Erlotinib tablets 150mg); Flunaz 150 (Fluconazole tablets 150mg); Fludarabine phosphate tablets 10mg (Fludarabine phosphate tablets 10mg); Gefitec (Gefitinib Tablets 250mg); Unitinb 400 (Imatinib capsule 400mg); Unitinb 100 (Imatinib capsule 100mg); Itazol (Itraconazole capsule 100mg); Labetalol tablets 100mg (Labetalol tablets 100mg); Biolac (Lactulose solution 100ml); Lenid 10 (Lenalidomide capsule 10mg); Lenalidomide capsule 25mg (Lenalidomide capsule 25mg); Lenalidomide capsule 5mg (Lenalidomide capsule 5mg); Letrozole tablets USP 2.5mg (Letrozole tablets 2.5mg); Levotec 500 (Levofloxacin tablets 500); Levotec 250 (Levofloxacin tablets 250); Linzid 600, Linezolid tablets (Linezolid tablets 600mg); Hepagard (L-Ornithine-L-Aspartate Tablets); Unistrol, Magestrol acetate tablets USP 40mg (Magestrol acetate tablet 40mg); Melphalan Tablets BP 2mg, Egymelan 2 (Melphalan Tablets BP 2mg); Lazon 2.5 (Metolazone tablets 2.5mg); Lazon 5.0 (Metolazone tablets 5.0mg); Misoprostol Tablets (Misoprostol Tablets 200mcg); Mycophenolate mofetil tablets USP 250mg (Mycophenolate mofetil tablets 250mg); Mycophenolate mofetil tablets USP 500mg (Mycophenolate mofetil tablets 500mg); Nimodec (Nimodipine tablets 30mg); Pantazol 40 (Pantoprazole tablets 40mg); Pyridostigmine Tablets BP 60mg (Pyridostigmine Tablets 60mg); Ribavirin capsules 200mg (Ribavirin capsules 200mg); Tacrotec 0.5 (Tacrolimus capsule 0.5mg); Tacrotec 1.0 (Tacrolimus capsule 1mg); Tamoxifen citrate tablets USP 20mg (Tamoxifen citrate tablets 20mg); Temotec 100, Temozolomide capsules USP 100mg (Temozolomide capsule 100mg); Temotec 20 (Temozolomide capsule 20mg); Temotec 250, Temozolomide capsules 250mg (Temozolomide capsule 250mg); Terazosin Hydrochloride tablets 2mg (Terazosin Hydrochloride tablets 2mg); Terazosin Hydrochloride tablets 5mg (Terazosin Hydrochloride tablets 5mg); V-Gavir 450 (Valganciclovir HCl tablet 450mg); Vorimed 200 (Voriconazole tablet 200mg); Vonaz 50 (Voriconazole tablet 50mg).
Sản xuất, đóng gói và kiểm tra chất lượng: * Thuốc đông khô (bao gồm cả thuốc ung thư). * Thuốc nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi. * Thuốc mỡ; thuốc uống dạng lỏng. * Viên nén, viên nén bao; viên nang cứng (bao gồm cả thuốc ung thư). * Viên nang mềm.
Sản xuất, đóng gói và kiểm tra chất lượng: * Thuốc đông khô (bao gồm cả thuốc ung thư). * Thuốc nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi. * Thuốc mỡ; thuốc uống dạng lỏng. * Viên nén, viên nén bao; viên nang cứng (bao gồm cả thuốc ung thư). * Viên nang mềm.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.