Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

17 trong số đó (77%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 21 thuốc.

21
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20251
20183
20161
20152
20131
20123
20115
20105

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Neurogesic 300 890110026926 Gabapentin 300mg Viên nén bao phim India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Vasotense 10 890110415825 (cũ: VN-19634-16) Flunarizin (dưới dạng 12,547mg Flunarizin dihydrochlorid) 10mg Viên nén India 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Arixib 60 VN-21412-18 Etoricoxib 60mg 60mg Viên nén bao phim Ấn Độ 28/10/2018 Không ghi
Silum VN-21268-18 Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5mg 5mg Viên nén Ấn Độ 03/07/2018 Không ghi
Leezine-5 VN-21004-18 Levocetirizin dihydroclorid 5mg 5mg Viên nén bao phim Ấn Độ 26/03/2018 Không ghi
Coliphos VN-19130-15 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/10/2015 Không ghi
Coliphos VN-19130-15 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Arixib-60 VN-15402-12 Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Gzikut 80 VN-14537-12 Gliclazide 80mg Viên nén Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Hatrenol 5 VN-12916-11 Flunarizine Dihydrochloride 5mg Flunarizine Viên nén Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Mulasmin-500 VN-12917-11 Azithromycin 500mg Viên nang cứng Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Gzikut 40 VN-12915-11 Gliclazide 40mg Viên nén Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Fibrovas VN-12380-11 Fenofibrate 160mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Fexogra VN-12379-11 Fexofenadine Hydrochloride 120mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Arthocerin VN-11543-10 Diacerein 50mg Viên nang cứng Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Fosaden VN-10968-10 Alendronate Natri 70mg acid Alendronic Viên nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Vasotense-5 VN-10160-10 Flunarizine Dihydrochloride 5mg Flunarizine Viên nén Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Neurogesic 300 VN-10159-10 Gabapentin 300mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Vasotense-10 VN-9606-10 Flunarizine Dihydrochloride 10mg Flunarizine Viên nén Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Nabugesic VN-20153-16 Nabumeton 500mg 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 02/11/2016 Hết hạn
Neurogesic M VN-16237-13 Gabapentin 300mg; Methylcobalamin 500mcg 300mg;500mcg Viên nén bao phim Ấn Độ 17/01/2013 Hết hạn
Pgone VN-15403-12 Misoprostol 200 mcg Viên nén bao phim Ấn Độ 21/06/2012 Hết hạn

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 21 số đăng ký thuốc của Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.