BCWorld Pharm.Co.,Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
17 trong số đó (61%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 28 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2024 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 8 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 5 |
Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Plinda Cap. 150mg | 880110077026 | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Quirex | 880110031826 (cũ: VN-17549-13) | Citicoline natri (tương đương 500mg Citicoline) 522,53mg | Dung dịch tiêm | Republic of Korea | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Someron Tablet 4mg | 880110127924 | Methylprednisolone 4mg Methylprednisolone 4mg | Viên nén không bao | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Creao Inj. | VN-21439-18 | Methylprednisolon (dưới dạng methylprednisolon sodium succinat) 40mg 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Yurixon Inj. | VN-21633-18 | Mỗi lọ chứa: Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg 500mg, 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Yutazim Inj. | VN-20336-17 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/02/2017 | Không ghi |
| Sopelen Tab. | VN-20199-16 | Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Không ghi |
| Daetidine tab. | VN-19308-15 | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg; | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Fatimip Inj. 0.5g | VN-17548-13 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 0,5g/lọ | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Sinraci Inj. 500mg | VN-16779-13 | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Teravu inj. | VN-16491-13 | Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g/lọ | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 31/03/2013 | Không ghi |
| Bacimix-P Inj 500mg | VN-16279-13 | Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Fatimip Inj. 1g | VN-15911-12 | Meropenem trihydrate 1g Meropenem | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Yurixon Inj. | VN-15454-12 | Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone; 500mg Sulbactam | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Penfocin 1g Inj | VN-14628-12 | Cefotiam hydrochloride 1g Cefotiam | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tilrazo 500mg | VN-14184-11 | Cilastatin sodium, Imipenem monohydrate 500mg Cilastatin; 500mg Imipenem | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Newcefdin capsule | VN-13710-11 | Cefdinir 100mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Viên nén Hychodin 2,5mg | VN-13139-11 | Metformin HCl, Glibenclamide 500mg; 2,5mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Hychodin | VN-11886-11 | Glibenclamide; Metformin HCl Mỗi viên chứa Glibenclamide 5mg; Metformin HCl 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Bột pha tiêm Yutazim Inj | VN-11885-11 | Ceftazidime 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mibrain Tab. | VN-20057-16 | Tramadol HCl 37,5mg; Acetaminophen 325mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Buluking | VN-18525-14 | L-Ornithine-L-Aspartate 5g/10ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Kemal inj. | VN-18053-14 | Naloxone hydrochloride 0,4mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Quirex | VN-17549-13 | Citicolin natri 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Newmetforn Inj. 0.5g | VN-17050-13 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 0,5g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Kecam | VN-17049-13 | Piroxicam 20mg/1ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Moktin Injection | VN-16778-13 | Ranitidine (dưới dạng Ranitidine hydrochloride) 50mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Newmetforn Inj. 1j | VN-15453-12 | Meropenem Trihydrate 1g Meropenem | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S GMP | 2025-D1-0551 | Gyeongin Regional Office Of Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 13/04/2025 | 13/04/2028 |
| PIC/S-GMP | 2022-D1-1519 | Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea | 06/10/2022 | 13/04/2025 |
| PIC/S-GMP | 2020-D1-0021 | Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea | 05/01/2020 | 02/10/2022 |
- Dạng bào chế rắn: viên nén; viên nén bao phim; viên nang cứng. - Dung dịch tiêm; thuốc bột đông khô pha tiêm
* Dạng bào chế rắn: viên nén; viên nén bao phim; viên đặt dưới lưỡi; viên nén tan rã trong miệng; viên nang cứng. * Dung dịch tiêm; thuốc bột đông khô pha tiêm
* Dạng bào chế rắn: viên nén; viên nén bao phim; viên đặt dưới lưỡi; viên nén tan rã trong miệng; viên nang cứng. * Dung dịch tiêm; thuốc bột đông khô pha tiêm; thuốc bột pha tiêm chứa carbapenem.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.