Bayer AG: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Bayer AG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 23 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 2 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

23
Số đăng ký thuốc
4
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Công bố nguyên liệu
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20249
20237
20222
20181
20142
20111

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Xarelto 400110017425 (cũ: VN-21680-19) Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim Germany 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Gadovist 400110984924 (cũ: VN-22297-19) Gadobutrol 604,72mg tương đương 1mmol/ml Dung dịch tiêm Germany 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Primovist 400110985024 (cũ: VN-21368-18) Mỗi ml chứa: Gadoxetate disodium (tên gọi khác: Gadoxetic acid, disodium) 0,25mmol tương đương 181,43mg Dung dịch tiêm Germany 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Nimotop 400110517224 (cũ: VN-20232-17) Nimodipin 30mg Nimodipin 30mg Viên nén bao phim Germany 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Glucobay 50mg 400110130124 (cũ: VN-20231-17) Acarbose 50mg Acarbose 50mg Viên nén Germany 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Glucobay 100mg 400110130024 (cũ: VN-20230-17) Acarbose 100mg Acarbose 100mg Viên nén Germany 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Nebido 400114020924 (cũ: VN-14465-12) Testosterone undecanoate 1000mg/4ml Testosterone undecanoate 1000mg/4ml Dung dịch tiêm Germany 02/01/2024 Đến 02/01/2027
Gadovist 400110002324 (cũ: VN-17840-14) Gadobutrol 604,72mg/ml (1mmol/ml) Gadobutrol 604,72mg/ml (1mmol/ml) Dung dịch tiêm Germany 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Ultravist 370 400110021124 (cũ: VN-14923-12) Iopromide 768,86mg/ml (tương ứng với 370mg Iod) Iopromide 768,86mg/ml (tương ứng với 370mg Iod) Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền Germany 02/01/2024 Đến 02/01/2027
Ultravist 300 400110021024 (cũ: VN-14922-12) Iopromide 623,4mg/ml (tương ứng với 300mg Iod) Iopromide 623,4mg/ml (tương ứng với 300mg Iod) Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền Germany 02/01/2024 Đến 02/01/2027
Avelox 400115442723 (cũ: VN-18602-15) Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250ml Dung dịch truyền tĩnh mạch Germany 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Avelox 400115400723 (cũ: VN-19011-15) Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 400mg Viên nén bao phim Germany 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ciprobay 400mg 400115400823 (cũ: VN-19012-15) Ciprofloxacin 400mg/200ml Dung dịch truyền tĩnh mạch Germany 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Xarelto 400110400923 (cũ: VN-19013-15) Rivaroxaban 15mg Viên nén bao phim Germany 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Adalat LA 30mg 400110400623 (cũ: VN-20385-17) Nifedipin 30mg Viên nén phóng thích kéo dài Germany 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Stivarga 400110085523 (cũ: VN3-3-15) Regorafenib 40mg Viên nén bao phim Germany 04/04/2023 Đến 04/04/2028
Nexavar 400114020523 (cũ: VN-19389-15) Sorafenib (dạng tosylate) 200mg Viên nén bao phim Germany 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Xarelto VN3-75-18 Rivaroxaban micronized 2,5 mg Rivaroxaban micronized 2,5 mg Viên nén bao phim Đức 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Xarelto VN-19014-15 Rivaroxaban 20 mg Viên nén bao phim Germany 23/02/2022 Đến 23/02/2027
Levitra VN-17842-14 Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate) 20mg Viên nén bao phim Đức 11/06/2014 Hết hạn
Levitra VN-17841-14 Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate) 10mg Viên nén bao phim Đức 11/06/2014 Hết hạn
Ciprobay 200 VN-14008-11 Ciprofloxacin lactate Ciprofloxacin 200mg/100ml Dịch truyền Đức 07/11/2011 Hết hạn
Canesten VN-21367-18 Clotrimazol 500mg 500mg Viên đặt âm đạo Đức 28/10/2018 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
EU-GMP DE_BE_01_ GMP_2024_0032 Berlin State Office for Health and Social Affairs 28/07/2024 05/06/2027
EU-GMP DE_BE_01_GMP_2022_0005 Cơ quan thẩm quyền Đức 26/08/2021 26/08/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BE_01_ GMP_2024_0032

* Thuốc vô trùng - Thuốc sản xuất vô trùng chứa hormon: Thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ (ampoules, vials and cartridges) - Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn (infusion bottles and cartridges), dung dịch thể tích nhỏ (vials and pre-filled syringes) - Xuất xưởng lô * Thuốc không vô trùng: Xuất xưởng lô * Thuốc công nghệ sinh học: - Sản phẩm: Aflibercept (Eylea) + Eylea (lọ): sản xuất toàn bộ. + Eylea (bơm tiêm đóng sẵn): chỉ đóng, dán nhãn, tiệt trùng ngoài, đóng gói cấp 2, xuất xưởng. - Xuất xưởng lô. * Đóng gói - Đóng gói cấp 1: viên nén chứa hormon. - Đóng gói cấp 2. * Kiểm tra chất lượng

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_BE_01_GMP_2022_0005

* Thuốc vô trùng - Thuốc sản xuất vô trùng chứa hormon: Thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ (ampoules, vials and cartridges) - Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn (infusion bottles and cartridges), dung dịch thể tích nhỏ (vials and pre-filled syringes) - Xuất xưởng lô * Thuốc không vô trùng: Xuất xưởng lô * Thuốc công nghệ sinh học: - Sản phẩm: Aflibercept (Eylea) + Eylea (lọ): sản xuất toàn bộ. + Eylea (bơm tiêm đóng sẵn): chỉ đóng, dán nhãn, tiệt trùng ngoài, đóng gói cấp 2, xuất xưởng. - Xuất xưởng lô. * Đóng gói - Đóng gói cấp 1: viên nén chứa hormon. - Đóng gói cấp 2. * Kiểm tra chất lượng

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Levonorgestrel Bayer AG GERMANY EP 7.8 NA 26/02/2022
Levonorgestrel Bayer AG GERMANY EP 7.8 NA 26/02/2022

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Bayer AG đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 23 số đăng ký thuốc của Bayer AG. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bayer AG xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.