Balkanpharma Razgrad AD: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Balkanpharma Razgrad AD có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

14 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 32 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

32
Số đăng ký thuốc
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20253
20248
20233
20222
20191
20174
20151
20142
20121
20105

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Zafirin 10 mg/g 380110065926 Clotrimazole 10mgKemBulgaria28/05/2026 Đến 28/05/2031
Dexa-Ease 2 mg 380110055726 Dexamethasone 2mgViên nénBulgaria28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cortico 4 mg tablets 380110330325 Methylprednisolone 4mgViên nénBungary16/07/2025 Đến 16/07/2030
Cortico 16mg tablets 380110330225 Methylprednisolone 16mgViên nénBungary16/07/2025 Đến 16/07/2030
Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution 380115024125 (cũ: VN-22375-19)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 25mgDung dịch nhỏ mắtBungary22/01/2025 Đến 22/01/2030
Candmi 600 380110185400 Clindamycin hydroclorid tương đương với Clindamycin 600mgViên nang cứngBungary06/12/2024 Đến 06/12/2029
Levofloxan 5mg/ml eye drops, solution 380115772124 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrate) 25mg/5ml Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrate) 25mg/5mlDung dịch nhỏ mắtBungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tusmeo 380110768724 Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 0,5% (w/v) Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 0,5% (w/v)Dung dịch thuốc nhỏ mắtBungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
CloamFort 380115768624 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 0,3% (w/v) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 0,3% (w/v)Dung dịch thuốc nhỏ mắt, nhỏ taiBungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
Candmi 380110768524 Clindamycin hydroclorid tương đương với Clindamycin 300mg Clindamycin hydroclorid tương đương với Clindamycin 300mgviên nang cứngBungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
Fungocap 200mg capsules, hard 380110010124 (cũ: VN-21828-19)Fluconazole 200mg Fluconazole 200mgViên nang cứngBulgaria02/01/2024 Đến 02/01/2029
Lozibin 500mg 380110010224 (cũ: VN-21826-19)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgViên nang cứngBulgaria02/01/2024 Đến 02/01/2029
Candmi 150 380110182223 Clindamycin Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mgViên nang cứngBulgaria13/07/2023 Đến 13/07/2028
Dex-Tobrin 380110019423 (cũ: VN-16553-13)Tobramycin 3mg/ml (dưới dạng tobramycin sulfate); Dexamthasone 1mg/ml Tobramycin 3mg/ml (dưới dạng tobramycin sulfate); Dexamethasone 1mg/mlHỗn dịch nhỏ mắtBulgaria01/03/2023 Đến 01/03/2028
Mobfort 380110009923 Mometason furoat 0,1% (w/w)Kem bôi daBungary28/02/2023 Đến 29/02/2028
TimoTrav (cơ sở xuất xưởng: Pharmathen SA, Đ/c: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece) VN-23179-22 Travoprost 0,04mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg/ml 0,04mg/ml, 5mg/mlDung dịch nhỏ mắtBulgaria10/10/2022 Đến 10/10/2027
Travoprost/Pharmathen VN-23190-22 Travoprost 40mcg/ml 40mcg/mlDung dịch nhỏ mắtBulgaria10/10/2022 Đến 10/10/2027
Cefoperazone ABR 1g powder for solution for injection VN-21827-19 Cefoperazon 1g 1gBột pha dung dịch tiêmBungary19/03/2019Không ghi
Cefoperazone ABR 2g powder for solution for injection VN-20733-17 Cefoperazon 2g 2gBột đông khô pha tiêmBungary18/09/2017Không ghi
Cefazolin Actavis 2g VN-20642-17 Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 2g 2gBột pha dung dịch tiêmBungary18/09/2017Không ghi
Cefazolin Actavis 1g VN-20641-17 Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g 1gBột pha dung dịch tiêmBungary18/09/2017Không ghi
Tobrin 0.3% VN-20366-17 Mỗi 1 ml chứa: Tobramycin 3mg 3mgDung dịch nhỏ taiBungary07/06/2017Không ghi
Cefuroxime Actavis 750mg VN-18620-15 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750 mgBột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạchBungary08/02/2015Không ghi
Cefuroxime Actavis 1,5g VN-17805-14 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim sodium) 1,5gBột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạchBungary11/06/2014Không ghi
Tercef 1g VN-17628-14 Ceftriaxone 1gBột pha dung dịch tiêmBungary03/03/2014Không ghi
Tobramycin Actavis VN-15702-12 Tobramycin sulfate 80mg/2ml TobramycinDung dịch tiêmBungary09/10/2012Không ghi
Tobrin VN-10714-10 Tobramycin sulfate 3mg Tobramycin/mlDung dịch nhỏ mătBungary16/12/2010Không ghi
Cefazolin Actavis VN-10713-10 Cefazoline Sodium 1g CefazolineBột pha tiêmBungary16/12/2010Không ghi
Cefazolin Actavis VN-10712-10 Cefazolin Sodium 2gBột pha tiêmBungary16/12/2010Không ghi
Aciclovir Actavis VN-9919-10 Aciclovir --KemBungary19/08/2010Không ghi
Troxevasin 300mg VN-9440-10 Troxerutin 300mgViên nangBungary14/04/2010Không ghi
Troxevasin 300mg 380110959524 Troxerutin 300mgViên nang cứngBungary14/10/2024Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPBG/GMP/2024/275Bulgarian Drug Agency23/07/202429/05/2027
EU-GMPBG/GMP/2021/185Bulgarian Drug Agency14/10/202130/12/2024
EU-GMPBG/GMP/2018/126Bulgarian Drug Agency09/07/201830/12/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2024/275

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dạng bào chế bán rắn, dung dịch thể tích nhỏ (dung dịch, hỗn dịch nhỏ mắt) (bao gồm cả thuốc chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon) * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; dạng bào chế bán rắn; viên nén (bao gồm cả thuốc chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon); viên nén bao phim; thuốc bột pha hỗn dịch uống và dung dịch uống.

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2021/185

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dạng bào chế bán rắn, dung dịch thể tích nhỏ (dung dịch, hỗn dịch nhỏ mắt) (bao gồm cả thuốc chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon) * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; dạng bào chế bán rắn; viên nén (bao gồm cả thuốc chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon); viên nén bao phim; thuốc bột pha hỗn dịch uống và dung dịch uống.

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2018/126

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dạng bào chế bán rắn, dung dịch thể tích nhỏ (dung dịch, hỗn dịch nhỏ mắt)(bao gồm cả thuốc chứa hormon corticosteroid); thuốc bột pha dung dịch tiêm chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin; * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; dạng bào chế bán rắn; viên nén (bao gồm cả thuốc chứa hormon corticosteroid);viên nén bao phim; thuốc bột pha hỗn dịch uống.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Balkanpharma Razgrad AD đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 32 số đăng ký thuốc của Balkanpharma Razgrad AD. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Balkanpharma Razgrad AD xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.