Hetero Drugs Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2019.
56 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 49 thuốc; sản xuất 49 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 39 công bố.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2019 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2012 | 11 |
| 2011 | 25 |
| 2010 | 18 |
Toàn bộ 49 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Heptavir-150 | VN3-198-19 | Lamivudine 150mg 150mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Tenolam | VN2-267-14 | Tenofovir disoproxil fumarate 300mg; Lamivudine 300mg | Viên nén | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Levepsy-500 | VN-15924-12 | Levetiracetam 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Levepsy-250 | VN-15923-12 | Levetiracetam 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| L-cin 500 | VN-15877-12 | Levofloxacin hemihydrate 500mg Levofloxacin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| L-Cin 250 | VN-15876-12 | Levofloxacin hemihydrate 250mg Levofloxacin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Rablet 20 | VN-15399-12 | Natri Rabeprazol 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Rablet 10 | VN-15398-12 | Natri Rabeprazol 10mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Dulox-40 | VN1-685-12 | Duloxetine HCl 40mg Duloxetin | Viên nén bao tan ở ruột | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Dulox-40 | VN-15070-12 | Duloxetine HCl 40mg Duloxetin | Viên nén bao tan ở ruột | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Zidolam | VN1-616-12 | Lamivudine, Zidovudine Lamivudine 150mg, Zidovudine 300mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Lornoxi-8 | VN1-625-12 | Lornoxicam 8mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefamet-250 | VN-14698-12 | Cefuroxime Axetil Cefuroxime 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Vorican-200 | VN1-587-11 | Voriconazole 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Bicamide-50 | VN1-569-11 | Bicalutamide 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ulsek-40 | VN-13725-11 | Esomeprazole magnesium dihydrate 40mg Esomeprazole | Viên nén bao tan ở ruột | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ulsek-20 | VN-13724-11 | Esomeprazole magnesium dihydrate 20mg | Viên nén bao tan ở ruột | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tada H-20 | VN-13723-11 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ritocom | VN-13722-11 | Lopinavir; Rinotavir Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Opox-100DT | VN-13721-11 | Cefpodoxim proxetil 100mg Cefpodoxime | Viên nén phân tán không bao | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Olme-40 | VN-13159-11 | Olmesartan medoxomil 40mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Zidolam-N | VN-13164-11 | Zidovudine 300mg, Lamivudine 150mg, Nevirapine Zidovudine 300mg, Lamivudine 150mg, Nevirapine 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Valsar-H | VN-13163-11 | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Tada H-10 | VN-13155-11 | Tadalafil 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Statinor-10 | VN-13162-11 | Calci Rosuvastatin 10mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Statinor -20 | VN-13161-11 | Calci Rosuvastatin 20mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Prega-150 | VN-13160-11 | Pregabalin 150mg | Viên nang | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Opox-200 | VN-13154-11 | Cefpodoxim proxetil 200 mg cefpodoxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Olme-20 | VN-13158-11 | Olmesartan medoxomil 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Emperide-4 | VN-13157-11 | Glimepiride 4mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Emperide-2 | VN-13156-11 | Glimepiride 2mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Stercia-5 | VN-12580-11 | Finasteride 5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Stercia-1 | VN-12579-11 | Finasteride 1mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Stag-40 | VN-12498-11 | Stavudine 40mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Stag-30 | VN-12497-11 | Stavudine 30mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Stag-20 | VN-12496-11 | Stavudine 20mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Stag-15 | VN-12495-11 | Stavudine 15mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Omgenix-20 | VN-11899-11 | Omeprazole 20mg | Viên nang bao tan trong ruột | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Flugen | VN-11088-10 | Fluconazole 150mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Losagen-25 (Losartan Potassium Tablets 25mg) | VN-9682-10 | Losartan Kali 25mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Irbis-H (Irbesartan Tablets USP 300mg) | VN-9678-10 | Irbesartan 300mg/ viên | Viên nén | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Irbis-H 150 (Irbesartan Tablets 150mg) | VN-9679-10 | Irbesartan 150mg/ viên | Viên nén | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Letram (Levetiracetam Tablets 250mg) | VN-9680-10 | Levetiracetam 250mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Letram (Levetiracetam Tablets 500mg) | VN-9681-10 | Levetiracetam 500mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Losagen-50 (Losartan Potassium Tablets 50mg) | VN-9683-10 | Losartan Kali 50mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Yesom- 40 (Esomeprazole Magnesium delayed release Tablets 40mg) | VN1-292-10 | Esomeprazol Magnesi dihydrat Esomeprazol 40mg/ viên | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Amlosin | VN-5413-10 | Amlodipin besylate Amlodipin 5mg/ viên | Viên nén | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Zido-H 300 | VN-5418-10 | Zidovudin 300mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Yesom-20 | VN-5417-10 | Esomeprazole magnesium dihydrate Esomeprazole 20mg/viên | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tamsi | VN-5416-10 | Tamsulosin HCl 0,4mg/viên | Viên nang giải phóng hoạt chất biến đổi | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Prega-100 | VN-5415-10 | Pregabalin 100mg/viên | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Pantin | VN-5414-10 | Pantoprazole natri Pantoprazol 40mg/ viên | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Metomin-500 | VN-5412-10 | Metformin HCl 500mg/viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Indivir- 400 | VN-5419-10 | Indinavir Sulfat Indinavir 400mg/ viên | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Clarigen 500 | VN-5411-10 | Clarithromycin 500mg/viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Clarigen 250 | VN-5410-10 | Clarithromycin 250mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Solifenacin succinate | Hetero Drugs Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Fabanalin 5 | 09/03/2031 |
| Glimepiride | HETERO DRUGS LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Glimepiride EUROPA 2mg | 02/06/2030 |
| Perindopril tert-butylamine | HETERO DRUGS LIMITED | Ấn Độ | EP 11 | Herapepril 8 | 21/11/2029 |
| Perindopril tert-butylamine | HETERO DRUGS LIMITED | Ấn Độ | EP 11 | Herapepril 2 | 21/11/2029 |
| Perindopril tert-butylamine | HETERO DRUGS LIMITED | Ấn Độ | EP 11 | Herapepril 4 | 21/11/2029 |
| Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited | INDIA | EP 9.0 | Élocarvia 1.0 | 05/05/2029 |
| Entecavir (Entecavir monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited | INDIA | EP 9.0 | Élocarvia 1.0 | 05/05/2029 |
| Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited | INDIA | USP-NF 2023 | Moxi-SB | 05/05/2029 |
| Solifenacin Succinate | Hetero Drugs Limited | Ấn Độ | TCCS | Solinacin | 20/03/2029 |
| Solifenacin Succinate | Hetero Drugs Limited | Ấn Độ | TCCS | Solinacin | 20/03/2029 |
| Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited | INDIA | EP 11 | Moxifloxacin Hadiphar | 29/01/2029 |
| Sildenafil citrate | Hetero Drugs Limited | Ấn Độ | USP 40/BP2016/EP8.0/TCCS | Rosafil | 20/12/2027 |
| Sildenafil citrat | Hetero Drugs Limited | INDIA | USP 40/BP2016/EP8.0/TCCS | Rosafil | 20/12/2027 |
| Amlodipine besilate | Hetero Drugs Limited | INDIA | EP hiện hành + TC NSX | Amlodipin 5mg Cap | 08/09/2027 |
| Nebivolol Hydrochloride | Hetero Drugs Limited | INDIA | TC NSX | Nebizide 5/12,5 | 22/06/2027 |
| Amlodipine besilate | Hetero Drugs Limited | INDIA | EP hiện hành + TC NSX | Amlodipine STADA 5 mg Cap | 04/01/2027 |
| Celecoxib | Hetero Drugs Limited | INDIA | EP 9.0 | Celecoxib 100 mg | 02/06/2026 |
| Celecoxib | Hetero Drugs Limited | INDIA | EP 9.0 | Celecoxib 200 mg | 02/06/2026 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited | INDIA | EP 9.0 | Élocarvia 0.5 | 23/03/2026 |
| Sertralin hydrochlorid | Hetero Drugs Limited. | INDIA | USP 41 | Sertralin 50 USP | 20/12/2025 |
| Alfuzosin HCl | HETERO DRUGS LIMITED | INDIA | EP 9.0 + In house | Gourcuff-2,5 | 30/12/2024 |
| Quetiapine fumarate | HETERO DRUGS LIMITED | INDIA | IP 2014 | — | 26/02/2024 |
| Nebivolol hydrochloride | Hetero Drugs Limited | INDIA | TCNSX | Am-Nebilol | 26/02/2024 |
| Lamivudin | Hetero Drugs Limited | INDIA | USP 36 | — | 26/02/2024 |
| Ritonavir | Hetero Drugs Limited | INDIA | USP 41 | Bivorilo 200/50 | 14/06/2023 |
| Ritonavir | Hetero Drugs Limited | INDIA | USP 41 | Bivorilo 100/25 | 14/06/2023 |
| Lisinopril | Hetero Drugs Limited | INDIA | USP 37 | — | 21/02/2023 |
| Lisinopril | HETERO DRUGS LIMITED | INDIA | USP 37 | — | 14/07/2022 |
| Montelukast sodium | Hetero Drugs Limited | INDIA | USP 42 | Asthmastop 4 | 16/06/2022 |
| Perindopril tert-butylamine | Hetero Drugs Limited | INDIA | EP 10 | Opecosyl plus | 16/03/2022 |
| Fexofenadine hydrochloride | Hetero Drugs Limited | INDIA | USP 42 | Tinifast 60 | 16/03/2022 |
| Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited | Ấn Độ | USP 38 | Dexamoxi | 05/02/2022 |
| Nebivolol hydrochloride | Hetero Drugs Limited | INDIA | NSX | — | 05/02/2022 |
| Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited | INDIA | USP 34 | — | 04/09/2021 |
| Etoricoxib 120mg | Hetero Drugs Limited | INDIA | TC NSX | Flexidron 120 | 07/12/2020 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited | INDIA | USP 40 | — | 11/10/2020 |
| Perindopril tert-butylamine | Hetero Drugs Limited. | INDIA | EP 9 | Dobutil plus | 18/09/2020 |
| Perindopril tert-butylamine | Hetero Drugs Limited. | INDIA | EP 9.0 | Dobutil 4 | 08/09/2020 |
| Etoricoxib 60mg | Hetero Drugs Limited | INDIA | TC NSX | Flexidron 60 | 11/08/2020 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.