Thuốc trị sẹo trên cam

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 22 thuốc đã đăng ký trị sẹo trên cam. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

22Thuốc đã đăng ký
14Hoạt chất
9Nhóm kháng thuốc
3–14Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sẹo rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
IRAC UNMoA chưa xác địnhSulfur
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Pyraclostrobin, Azoxystrobin
FRAC 41Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài)Streptomycin sulfate, Oxytetracycline, Streptomycin
FRAC 19Tổng hợp chitin (Polyoxins)Polyoxin
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMetiram
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Boscalid
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 12MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transductionIprodione

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cam.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Acstreptocinsuper 40TB
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Streptomycin sulfate 40% w/w0.0125%7 ngàyGHS 5
Asana 2SL
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
Kasugamycin (min 70 %)1.0 - 1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Azony 25SC
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Azoxystrobin (min 93%)0.06 – 0.08% Không xác định vì sử dụng trước giai đoạ... GHS 5
Bellico 60WG
Công ty CP BVTV I TW
Metiram 55% + Pyraclostrobin 5%0.3%5 ngàyGHS 5
Bisomin 2SL
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Kasugamycin (min 70 %)2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
BM Bordeaux M 25WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Bordeaux Mixture0.5%3 ngàyGHS 5
Cabrio Top 600WG
BASF Vietnam Co., Ltd.
Pyraclostrobin 50g/kg + Metiram 550g/kg0.3 - 0.5%5 ngàyGHS 5
DAMSSI 720SC
Công ty CP Cửu Long
Chlorothalonil0.2%5 ngàyGHS 5
Dosam-Goal 450SC
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Azoxystrobin 300g/l + Boscalid 150g/l0.0015 ngàyGHS 5
Doyle 12SL
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Eugenol0.045%7 ngàyGHS 5
Grahitech 4WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Kasugamycin (min 70 %)0.1%3 ngàyGHS 5
Kaisin 100WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Streptomycin sulfate0.04 – 0.05%7 ngàyGHS 5
Kamsu 2SL
Công ty TNHH Việt Thắng
Kasugamycin0.2 – 0.3%7 ngàyGHS 5
Kamsu 8WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Kasugamycin (min 70 %)0.05 – 0.08%7 ngàyGHS 5
Kumulus 80WG
BASF Vietnam Co., Ltd.
Sulfur0.3 - 0.7kg/ 100 lít nước7 ngàyGHS 5
Lipman 80WG
Công ty CP Nông dược HAI
Sulfur0.4%5 ngàyGHS 5
Miksabe 100WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50 g/kg1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyGHS 5
Ok-Sulfolac 85SC
Công ty TNNH Ngân Anh
Sulfur24 ml/bình 8 lít7 ngàyGHS 5
Prota 50WP
Công ty CP SX TM Bio Vina
Iprodione (min 96 %)10 - 12 g/ 8 lít nước14 ngàyGHS 5
Starsuper 10SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Kasugamycin 9g/l + Polyoxin 1g/l0.5 – 1.0 lít/ha7 ngày
Starsuper 20WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Kasugamycin 1g/kg + Polyoxin 19g/kg0.6-1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
T-sulfur 50SC
Công ty Cổ phần Nông dược Nhật Thành
Sulfur0.3%5 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sẹo trên cam, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 3 ngày đến 14 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ