Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 14 thuốc đã đăng ký trị bọ phấn trên sắn. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Bọ phấn rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 9B | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Pymetrozine |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Nitenpyram, Imidacloprid, Clothianidin, Acetamiprid |
| IRAC 10A | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Hexythiazox, Clofentezine |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Phoxim |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirodiclofen, Spirotetramat |
| IRAC 21A | Ức chế phức hợp I METI | Pyridaben |
| IRAC 29 | Điều tiết cơ quan chordotonal | Flonicamid |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Bifenthrin, Fenpropathrin |
| IRAC 4D | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Flupyradifurone |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho sắn.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Acerhone 300WP Công ty TNHH Rhone Việt Nam | Acetamiprid | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Akindia 17.8 SL Công ty TNHH A2T Việt Nam | Imidacloprid | 0.3 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Bicide Extra 250SC Shandong Runke Chemical Co., Ltd. | Flonicamid 75g/l + Spirotetramat 175g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Coman 150WP Công ty CP Bigfive Việt Nam | Clofentezine 50 g/kg + Pyridaben 100 g/kg | 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Despak 30SC Công ty TNHH Nam Bắc | Clothianidin 5% + Pymetrozine 25% | 0.7 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Feroxim 25EC Công ty TNHH Agrofarm | Fenpropathrin 5% + Phoxim 20% | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Kaiser-Pro 35SC Công ty TNHH Radiant AG | Abamectin 5% + Spirodiclofen 30% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| MH-charita 100WP Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | Imidacloprid | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Osago 80WG Công ty CP BVTV Sài Gòn | Nitenpyram 20% + Pymetrozine 60% | 250 g/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Paketa 250SL Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | Bifenthrin 100g/l + Nitenpyram 150g/l | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Pytenram 70WG Công ty TNHH Kona Crop Science | Nitenpyram 20% + Pymetrozine 50% | 250 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Sivanto Prime 200SL Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Flupyradifurone | 0.75 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Star Chase 80WG Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Nitenpyram 20% + Pymetrozine 60% | 0.25 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Thizomite 200EC Shanghai Synagy Chemicals Company Limited | Hexythiazox | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |