Thuốc trừ cỏ các loại trên lúa sạ

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 58 thuốc đã đăng ký trừ cỏ các loại trên lúa sạ. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

58Thuốc đã đăng ký
24Hoạt chất
9Nhóm kháng thuốc

Luân phiên thuốc chống kháng

Cỏ các loại rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
HRAC 4/29Chất bắt chước Auxin / Ức chế tổng hợp celluloseQuinclorac
HRAC 1Ức chế Acetyl CoA Carboxylase (ACCase)Cyhalofop-butyl, Cyhalofop butyl, Cyhalofop Butyl
HRAC 2Ức chế Acetolactate Synthase (ALS)Pyrazosulfuron Ethyl, Ethoxysulfuron, Penoxsulam, Pyribenzoxim, Bispyribac-sodium, Bensulfuron methyl, Orthosulfamuron, Metsulfuron Methyl, Bensulfuron Methyl
HRAC 15Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA)Pretilachlor, Butachlor, Acetochlor
HRAC 5Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Serine 264 (và các chất không liên kết histidine 215 khác)Propanil
HRAC 30Ức chế Fatty Acid Thioesterase (FAT)Oxaziclomefone
HRAC 3Ức chế lắp ráp vi ống - α-TubulinPendimethalin
HRAC 14Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO)Oxadiazon
HRAC 4Chất bắt chước AuxinMCPA

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa sạ.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Aloha 5GR
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Acetochlor 42 g/kg + Bensulfuron Methyl 8 g/kg2 kg/ha Không xác định GHS 5
Alygold 200WG
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Metsulfuron Methyl (min 93 %)20 – 30 g/ha Không xác định GHS 5
Bonzer 300EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Cyhalofop-butyl (min 97 %)0.3 – 0.35 lít/ha Không xác định GHS 5
Burn-co 60EC
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l0.8 – 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Canstar 25EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Oxadiazon (min 94%)1.2 - 1.6 lít/ha Không xác định
Cleanco 500EC
Công ty CP Delta Cropcare
Pretilachlor 500g/l + Chất an toàn Fenclorim 150g/l0.6 – 0.8 lít/ha Không xác định GHS 5
Cleanshot 60OD
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l1.0 - 1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Clipper® 240SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Penoxsulam (min 98.5%)50 – 60 ml/ha Không xác định GHS 5
Clipper® 240SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Penoxsulam (min 98.5%)50 – 60 ml/ + 100 kg urê/ ha Không xác định GHS 5
Clipper® 25OD
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Penoxsulam (min 98.5%)0.4 - 0.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Coach 330EC
Công ty TNHH ADC
Cyhalofop butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l0.4 lít/ha Không xác định GHS 5
Danator 55EC
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l1.2 – 1.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Decoechino 30EC
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
Pyribenzoxim (min 95 %)0.6 – 0.8 lít/ha không xác định GHS 5
Ekill 25SC
Map Pacific PTE Ltd
Quinclorac (min 99 %)0.6 - 1.0 lit/haGHS 5
Elipza 300EC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Pretilachor 300g/l + Chất an toàn Fenclorim 100 g/l1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Farra 100EW
Eastchem Co., Ltd.
Cyhalofop-butyl (min 97 %)0.6 - 0.8 lít/ha Không xác định GHS 5
Fasi 250OD
Map Pacific PTE Ltd
Pyrazosulfuron Ethyl 15g/l + Quinclorac 235g/l0.3 – 0.4 lít/ha Không xác định GHS 5
Fasta 160SE
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Cyhalofop butyl 100g/l + Ethoxysulfuron 5 g/l + Quinclorac 55 g/l0.8 – 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Fony 25SC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Quinclorac0.8 – 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Kato 51EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Pyribenzoxim0.3 lít/ha Không áp dụng GHS 5
Kelion 50WG
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
Orthosulfamuron (min 98%)120 – 150 g/ha Không xác định GHS 5
Kenji 30EC
Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm
Pyribenzoxim (min 95 %)0.8-1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Kiss 150EC
Công ty TNHH ADC
Ethoxysulfuron 35 g/l + MCPA 100g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 15g/l0.6 - 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Map fanta 550WP
Map Pacific PTE Ltd
Cyhalofop butyl 20% + Pyrazosulfuron Ethyl 5% + Quinclorac 30%400 - 600 g/ha Không xác định GHS 5
Mizujapane 600WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Bensulfuron methyl 40g/kg + Quinclorac 560g/kg0.3- 0.4 kg/ha Không xác định GHS 5
Mortif 333WG
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Cyhalofop-butyl 330g/kg + Ethoxysulfuron 3g/kg150 – 300 g/ha Không xác định GHS 5
Nomicet 250SC
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Quinclorac0.5 – 0.6 lít/ha Không xác định GHS 5
Nôngia-an 300EC
Công ty TNHH TM Thái Phong
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l1.0 - 1.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Nosotco 400SC
Công ty TNHH An Nông
Cyhalofop-butyl 150g/l + Oxaziclomefone (min 96.5%) 150 g/l + Pyrazosu...0.3 – 0.4 lít/ha Không xác định GHS 5
Platin 55EC
Công ty CP TST Cần Thơ
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l2.0 – 2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Push 330EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l0.3 - 0.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Rbcfacetplus 300SC
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l0.3 lít/ha Không xác định GHS 5
Rossiitalia 100WP
Công ty TNHH TM Thôn Trang
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)250 – 300 g/ha Không xác định GHS 5
Run life 15WG
Công ty TNHH An Nông
Ethoxysulfuron (min 94 %)80 - 100 g/ha Không xác định GHS 5
Sabuta 600EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l1.0 - 1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Sieuco 350SC
Công ty TNHH An Nông
Cyhalofop Butyl 100g/l + Ethoxysulfuron 10g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 5...0.2 - 0.3 lít/ha Không xác định GHS 5
Siftus 500WP
Công ty CP Công nghệ hoá chất Nhật Bản Kasuta
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg350 g/ha Không xác định GHS 5
Silk 10WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)0.2 – 0.25 kg/ha Không xác định GHS 5
Slincesusamy 200EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Cyhalofop-butyl (min 97 %)0.8 - 1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Sofigold 320EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Butachlor 20g/l + Pretilachlor 300g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l0.8 – 1.0 l/ha Không xác định GHS 5
Somini 10SC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Bispyribac-sodium (min 93 %)150 – 200 ml/ha + chất phụ trợ theo tỷ lệ 1:1 Không xác định GHS 5
Sonata 350EC
Công ty TNHH Trường Thịnh
Pretilachlor 350g/l + chất an toàn Fenclorim 120g/l1.0 – 1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Sotrafix 300EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l1.0 – 1.1 lít/ha Không xác định GHS 5
Stopusamy 60EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l1.0 - 1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Superminee 10SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Bispyribac-sodium (min 93 %)5 - 7 ml/8 lít nước + chất phụ trợ theo tỷ lệ 1:1 Không xác định GHS 5
SupertopJapane 300OD
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Cyhalofop butyl 90g/l + Ethoxysulfuron 20g/l + Quinclorac 190 g/l0.7 lít/ha Không xác định GHS 5
Tacher 250EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Cyhalofop-butyl (min 97 %)0.2 - 0.3 lít/ha Không xác định GHS 5
Tecogold 272WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Butachlor 270g/l + Pretilachlor 1g/l + Propanil 1g/l0.3-0.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Topco 300EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Cyhalofop-butyl (min 97 %)0.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Tophiz 300EC
Eastchem Co., Ltd.
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Topone 155SE
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
Cyhalofop-butyl 100g/l + Ethoxysulfuron 5g/l + Quinclorac 50g/l1.0 lít/ha không xác định GHS 5
Topvip 110OD
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
Cyhalofop butyl 100g/l + Penoxsulam 10g/l800ml/ha Không xác định GHS 5
Tossup 90SC
Công ty TNHH An Nông
Cyhalofop-butyl 60g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 30g/l1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Trabuta 60EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l1.0 – 1.5 lít/ha không xác định GHS 5
Trisacousamy 635EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Butachlor 600 g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 35g/l1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Tung rice 300EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l1.2 - 1.5 l/ha Không xác định GHS 5
Vigor 33EC
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Pendimethalin (min 90 %)1.2 - 1.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Xofisasia 350EC
Công ty CP Cali Agritech USA
Butachlor 50 g/l + Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g...0.8 – 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ