Thuốc trừ cỏ các loại trên lúa sạ (gieo thẳng)

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 59 thuốc đã đăng ký trừ cỏ các loại trên lúa sạ (gieo thẳng). Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

59Thuốc đã đăng ký
22Hoạt chất
7Nhóm kháng thuốc

Luân phiên thuốc chống kháng

Cỏ các loại rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
HRAC 4/29Chất bắt chước Auxin / Ức chế tổng hợp celluloseQuinclorac
HRAC 15Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA)Pretilachlor, Butachlor, Mefenacet, Acetochlor
HRAC 2Ức chế Acetolactate Synthase (ALS)Pyrazosulfuron Ethyl, Penoxsulam, Bensulfuron Methyl, Bispyribac-sodium, Ethoxysulfuron, Bensulfuron methyl, Pyribenzoxim, Propyrisulfuron
HRAC 1Ức chế Acetyl CoA Carboxylase (ACCase)Cyhalofop-butyl, Cyhalofop butyl
HRAC 4Chất bắt chước AuxinMCPA
HRAC 6Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Histidine 215Bentazone
HRAC 3Ức chế lắp ráp vi ống - α-TubulinPendimethalin

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa sạ (gieo thẳng).

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Adore 25SC
Công ty CP Nông dược HAI
Quinclorac (min 99 %)0.5 - 0.6 lít/ha Không xác định GHS 5
Amigo 10WP
Công ty TNHH TM ACP
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)0.2 – 0.25 kg/ha Không xác định GHS 5
Andoshop 60OD
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l0.8 – 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Ankill A 40WP
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Bensulfuron Methyl 6% + Quinclorac 34%0.4 - 0.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Bangbang 10EC
Công ty TNHH Nam Bộ
Cyhalofop-butyl (min 97 %)0.6 - 0.8 lít/ha Không xác định GHS 5
Beron 10WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Bensulfuron Methyl (min 96 %)0.15 - 0.2 kg/ha Không xác định GHS 5
Butan 60EC
Công ty CP Lion Agrevo
Butachlor (min 93%)1.0 - 2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Ceo 300EC
Công ty TNHH Phú Nông
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l0.8 – 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Cetrius 10WP
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Bensulfuron Methyl 0.7% + Pyrazosulfuron Ethyl 9.3%0.5 - 0.75 kg/ha Không xác định GHS 5
Challenger 6.9EC
Sundat (S) PTe Ltd
Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %)0.2 - 0.3 lít/ha Không xác định GHS 5
Chani 300EC
Công ty CP Nicotex
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l1.0 - 1.2 lít/haGHS 5
Comprise 60OD
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l0.6 – 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Cow 36WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Bensulfuron Methyl 3% (30g/kg) + Quinclorac 33% (330g/kg)0.8 – 1.0 kg/ ha Không xác định GHS 5
Dancet 50WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Quinclorac (min 99 %)0.4 - 0.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Danox 68WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Bensulfuron Methyl 2% + Mefenacet 66%0.5 - 0.6 kg/ha Không xác định GHS 5
Domino 20WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Bispyribac-sodium (min 93 %)0.15 - 0.20 kg/ha Không xác định GHS 5
Echo 60EW
Công ty TNHH TM Phát An
Butachlor (min 93%)1.25 - 1.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Ekill 37WG
Map Pacific PTE Ltd
Quinclorac (min 99 %)0.4 kg/ ha Không xác định GHS 5
Farus 25SC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Quinclorac (min 99 %)1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Fasi 50WP
Map Pacific PTE Ltd
Pyrazosulfuron Ethyl 30g/kg + Quinclorac 470g/kg0.25 - 0.3 kg/ha Không xác định GHS 5
Genius 25WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Pyrazosulfuron Ethyl 30g/kg + Quinclorac 220g/kg0.2 - 0.3 kg/ha Không xác định GHS 5
Jiafit 30EC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l1.0 - 1.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Kiss 150WP
Công ty TNHH ADC
Ethoxysulfuron 35g/kg + MCPA 100g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 15g/kg0.6 – 1.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Legacy 300EC
Công ty TNHH Nam Bộ
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l1.0 - 1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Linchor 100EC
Công ty TNHH Phú Nông
Cyhalofop-butyl (min 97 %)0.6 – 0.8 lít/ha Không xác định GHS 5
Linchor top 60OD
Công ty TNHH Phú Nông
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l0.8 - 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Linchor’s 115EC
Công ty TNHH Phú Nông
Cyhalofop-butyl 100g/l + Ethoxysulfuron 15g/l0.4 - 0.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Map salvo 200WP
Map Pacific PTE Ltd
Ethoxysulfuron (min 94 %)60 - 70 g/ha Không xác định GHS 5
Nomefit 300EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Acetochlor 15 g/l + Pretilachlor 285 g/l + chất an toàn Fenclorim 100g...0.8 – 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Nomeler 100SC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Bispyribac-sodium (min 93 %)0.2 – 0.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Nominee 100OF
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
Bispyribac-sodium (min 93 %)0.2 - 0.3 lit/ha Không xác định GHS 4
Nonider 10SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Bispyribac-sodium0.15 - 0.20 l/ha + chất phụ trợ theo tỷ lệ 1:1GHS 5
Pendipax 500EC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Pendimethalin (min 90 %)0.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Pitagor 550WP
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Cyhalofop butyl 150g/kg + Quinclorac 400g/kg0.4 - 0.7 kg/ha Không xác định GHS 5
Prefit 342WP
Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW.
Pretilachlor 342g/kg + chất an toàn Fenclorim 114g/kg1.0 – 1.2 kg/ha Không xác định GHS 5
Pyanchor gold 8.5EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Cyhalofop butyl 6.0% + Pyribenzoxim 2.5%0.8 – 1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Pylet 100WP
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Mefenacet 5g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 95g/kg0.2 – 0.4 kg/ha Không xác định GHS 5
Rocet 250SC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Bensulfuron methyl 7g/kg + Quinclorac 243g/kg0.5 - 0.6 lít/ha Không xác định GHS 5
Sonic 300EC
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Dibarim 100g/l1.25 – 1.5 lít/ha Không xâc định GHS 5
Subrai 36WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Bensulfuron methyl 30g/kg + Quinclorac 330g/kg0.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Sulzai 10WP
Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai
Bensulfuron Methyl (min 96 %)0.2 - 0.3 kg/ha Không xác định GHS 5
Sunbishi 10SC
Sundat (S) PTe Ltd
Bispyribac-sodium (min 93 %)0.15 – 0.30 lít/ha Không xác định GHS 5
Sunquin 50SC
Sundat (S) PTe Ltd
Pyrazosulfuron Ethyl 30g/l + Quinclorac 470g/l0.2 - 0.3 lít/ha Không xác định GHS 5
Super-kosphit 300EC
Công ty TNHH OCI Việt Nam
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l1.0 - 1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Tomtit 360EC
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
Pretilachlor 360 g/l + chất an toàn Fenclorim 150 g/l0.8 - 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Topcyha 110EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Cyhalofop-butyl (min 97 %)0.6-0.8 lít/ha Không xác định GHS 5
Topgun 700WG
Map Pacific PTE Ltd
Fenopxaprop-P-Ethyl 130g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 70g/kg + Quinclorac...0.15 - 0.20 kg/ha Không xác định GHS 5
Topgun 700WP
Map Pacific PTE Ltd
Fenopxaprop-P-Ethyl 130g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 70g/kg + Quinclorac...0.25 - 0.35 kg/ha Không xác định GHS 5
Topmost 60OD
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l1.0-1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Topmy 60OD
Rotam Asia Pacific Limited
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l0.8 – 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Topshot® 60OD
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l0.8 - 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Trihamex 300EC
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l1.0-1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Tungrius 10WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)0.20 - 0.25 kg/ha Không xác định GHS 5
Vicet 25SC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Quinclorac (min 99 %)0.4 - 0.6 lít/ha Không xác định GHS 5
Virisi 25SC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)0.1 lít/ha Không xác định GHS 5
Vithafit 300EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l1.0 - 1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Whip’S 6.9EC
Bayer Vietnam Ltd.
Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %)0.4 lít/ha Không xác định GHS 5
Zeta one 10SC
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Propyrisulfuron (min 94%)0.45 – 0.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Zoset 30SC
Công ty CP BVTV I TW
Bentazone 10 % + Quinclorac 20 %1.0 lít/ha Không xác định GHS 5

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ