Cập nhật:

8310202 Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

8310202 là mã ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 83102 — Khoa học chính trị , lĩnh vực 831 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

8310202 mã ngành

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
8310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

Mã 8310202 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 8 Trình độ thạc sĩ
Mã cấp II — lĩnh vực 831 Khoa học xã hội và hành vi
Mã cấp III — nhóm ngành 83102 Khoa học chính trị
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 02 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước Đại học
9310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 8310202 là ngành gì?
8310202 là ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước trình độ thạc sĩ, thuộc nhóm ngành 83102 — Khoa học chính trị, lĩnh vực 831 — Khoa học xã hội và hành vi, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 7310202 (đại học), 9310202 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 83102

Mã ngành Tên ngành
8310201 Chính trị học
8310204 Hồ Chí Minh học
8310206 Quan hệ quốc tế

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ