8220205 Ngành Ngôn ngữ Đức
8220205 là mã ngành Ngôn ngữ Đức trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 82202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài , lĩnh vực 822 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8220205 | Ngôn ngữ Đức | — | — |
Mã 8220205 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 822 | Nhân văn |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 82202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Ngôn ngữ Đức |
Ngành Ngôn ngữ Đức ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7220205 | Ngôn ngữ Đức | Đại học |
| 9220205 | Ngôn ngữ Đức | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8220205 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Đức?
Ngành Ngôn ngữ Đức có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 82202
Ngành khác cùng nhóm 82202
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8220201 | Ngôn ngữ Anh |
| 8220202 | Ngôn ngữ Nga |
| 8220203 | Ngôn ngữ Pháp |
| 8220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 8220209 | Ngôn ngữ Nhật |
| 8220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
| 8220241 | Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu |
| 8220242 | Văn học nước ngoài |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .