Mã Y84 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Can thiệp khác là nguyên nhân của phản ứng bất thường ở người bệnh hay biến chứng sau này, không đề cập đến sai sót tại thời điểm thực hiện, tiếng Anh là Other medical procedures as the cause of abnormal reaction of the patient, or of later complication, without mention of misadventure at the time of the procedure. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các thủ thuật nội khoa khác là nguyên nhân của phản ứng bất thường ở người bệnh hay biến chứng muộn, mà không đề cập đến rủi ro trong lúc tiến hành phẫu thuật, thủ thuật”.
Từ Y84.0 đến Y84.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y84.0 | Tai biến do thông tim · tên cũ: Tai biến do thông tim, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Cardiac catheterization |
| Y84.1 | Tai biến do chạy thận nhân tạo · tên cũ: Tai biến do chạy thận nhân tạo, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Kidney dialysis |
| Y84.2 | Tai biến do kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh và/ hoặc xạ trị · tên cũ: Tai biến do thủ thuật điện quang, điều trị tia xạ, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Radiological procedure and radiotherapy |
| Y84.3 | Tai biến do liệu pháp sốc · tên cũ: Tai biến do liệu pháp sốc, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Shock therapy |
| Y84.4 | Tai biến do hút dịch · tên cũ: Tai biến do hút dịch, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Aspiration of fluid |
| Y84.5 | Tai biến do đặt ống thông dạ dày hoặc tá tràng · tên cũ: Tai biến do đặt ống thông dạ dày hay tá tràng, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Insertion of gastric or duodenal sound |
| Y84.6 | Tai biến do thông tiểu · tên cũ: Tai biến do thông tiểu [thông đái], không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Urinary catheterization |
| Y84.7 | Tai biến do lấy mẫu máu · tên cũ: Tai biến do lấy mẫu máu, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Blood- sampling |
| Y84.8 | Tai biến do can thiệp khác · tên cũ: Tai biến do các thủ thuật nội khoa khác, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Other medical procedures |
| Y84.9 | Tai biến do can thiệp, không xác định · tên cũ: Tai biến do thủ thuật nội khoa, không xác định, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Medical procedure, unspecified |
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y84 | Can thiệp khác là nguyên nhân của phản ứng bất thường ở người bệnh hay biến chứng sau này, không đề cập đến sai sót tại thời điểm thực hiện | Các thủ thuật nội khoa khác là nguyên nhân của phản ứng bất thường ở người bệnh hay biến chứng muộn, mà không đề cập đến rủi ro trong lúc tiến hành phẫu thuật, thủ thuật |
| Y84.0 | Tai biến do thông tim | Tai biến do thông tim, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y84.1 | Tai biến do chạy thận nhân tạo | Tai biến do chạy thận nhân tạo, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y84.2 | Tai biến do kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh và/ hoặc xạ trị | Tai biến do thủ thuật điện quang, điều trị tia xạ, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y84.3 | Tai biến do liệu pháp sốc | Tai biến do liệu pháp sốc, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y84.4 | Tai biến do hút dịch | Tai biến do hút dịch, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y84.5 | Tai biến do đặt ống thông dạ dày hoặc tá tràng | Tai biến do đặt ống thông dạ dày hay tá tràng, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y84.6 | Tai biến do thông tiểu | Tai biến do thông tiểu [thông đái], không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y84.7 | Tai biến do lấy mẫu máu | Tai biến do lấy mẫu máu, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y84.8 | Tai biến do can thiệp khác | Tai biến do các thủ thuật nội khoa khác, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y84.9 | Tai biến do can thiệp, không xác định | Tai biến do thủ thuật nội khoa, không xác định, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y40 | Kháng sinh toàn thân |
| Y41 | Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| Y42 | Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác |
| Y43 | Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu |
| Y44 | Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu |
| Y45 | Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm |
| Y46 | Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson |
| Y47 | Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng |
| Y48 | Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị |
| Y49 | Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| Y50 | Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác |
| Y51 | Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động |