Mã Y44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu, tiếng Anh là Agents primarily affecting blood constituents. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu (gây tác dụng không mong muốn [ADR])”.
Từ Y44.0 đến Y44.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y44.0 | Tác động bất lợi của chế phẩm sắt và/ hoặc chế phẩm chống thiếu máu giảm huyết sắc tố khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chế phẩm sắt và những chế phẩm khác chống thiếu máu nhược sắc | Iron preparations and other anti- hypochromic- anaemia preparations |
| Y44.1 | Tác động bất lợi của vitamin B12, axit folic và/ hoặc chế phẩm chống thiếu máu nguyên bào khổng lồ khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vitamin B12, acid folic và những chế phẩm khác chống thiếu máu đại huyết bào non (megaloblast) | Vitamin B12, folic acid and other anti- megaloblastic- anaemia preparations |
| Y44.2 | Tác động bất lợi của thuốc chống đông máu · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống đông máu | Anticoagulants |
| Y44.3 | Tác động bất lợi của thuốc đối kháng chống đông máu, vitamin K và/ hoặc chất đông máu khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất đối kháng chống đông máu, vitamin K và các chất làm đông máu | Anticoagulant antagonists, vitamin K and other coagulants |
| Y44.4 | Tác động bất lợi của thuốc chống huyết khối [thuốc ức chế kết tập tiểu cầu] · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống huyết khối (ức chế ngưng tụ tiểu cầu) | Antithrombotic drugs [platelet- aggregation inhibitors] |
| Y44.5 | Tác động bất lợi của thuốc làm tan huyết khối · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc làm tan huyết khối | Thrombolytic drugs |
| Y44.6 | Tác động bất lợi của máu tự nhiên và/ hoặc chế phẩm máu · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Máu tự nhiên và sản phẩm máu | Natural blood and blood products |
| Y44.7 | Tác động bất lợi của chất thay thế huyết tương · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất thay thế huyết tương | Plasma substitutes |
| Y44.9 | Tác động bất lợi của chất khác và/ hoặc không xác định ảnh hưởng đến các thành phần của máu · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất khác và không xác định tác dụng lên các thành phần của máu | Other and unspecified agents affecting blood constituents |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: axit axetylsalixylic (Y45.1) dipyridamole (Y52.3)
Coding Guidance: Excl.: acetylsalicylic acid (Y45.1) dipyridamole (Y52.3)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: globulin miễn dịch (Y59.3)
Coding Guidance: Excl.: immunoglobulin (Y59.3)
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y44 | Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu | Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu (gây tác dụng không mong muốn [ADR]) |
| Y44.0 | Tác động bất lợi của chế phẩm sắt và/ hoặc chế phẩm chống thiếu máu giảm huyết sắc tố khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chế phẩm sắt và những chế phẩm khác chống thiếu máu nhược sắc |
| Y44.1 | Tác động bất lợi của vitamin B12, axit folic và/ hoặc chế phẩm chống thiếu máu nguyên bào khổng lồ khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vitamin B12, acid folic và những chế phẩm khác chống thiếu máu đại huyết bào non (megaloblast) |
| Y44.2 | Tác động bất lợi của thuốc chống đông máu | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống đông máu |
| Y44.3 | Tác động bất lợi của thuốc đối kháng chống đông máu, vitamin K và/ hoặc chất đông máu khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất đối kháng chống đông máu, vitamin K và các chất làm đông máu |
| Y44.4 | Tác động bất lợi của thuốc chống huyết khối [thuốc ức chế kết tập tiểu cầu] | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống huyết khối (ức chế ngưng tụ tiểu cầu) |
| Y44.5 | Tác động bất lợi của thuốc làm tan huyết khối | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc làm tan huyết khối |
| Y44.6 | Tác động bất lợi của máu tự nhiên và/ hoặc chế phẩm máu | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Máu tự nhiên và sản phẩm máu |
| Y44.7 | Tác động bất lợi của chất thay thế huyết tương | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất thay thế huyết tương |
| Y44.9 | Tác động bất lợi của chất khác và/ hoặc không xác định ảnh hưởng đến các thành phần của máu | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất khác và không xác định tác dụng lên các thành phần của máu |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y40 | Kháng sinh toàn thân |
| Y41 | Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| Y42 | Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác |
| Y43 | Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu |
| Y45 | Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm |
| Y46 | Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson |
| Y47 | Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng |
| Y48 | Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị |
| Y49 | Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| Y50 | Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác |
| Y51 | Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động |
| Y52 | Các thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch |