Mã Y40 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Kháng sinh toàn thân, tiếng Anh là Systemic antibiotics. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Kháng sinh toàn thân (gây tác dụng không mong muốn [ADR])”.
Từ Y40.0 đến Y40.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y40.0 | Tác động bất lợi của penicillin · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Penicillin | Penicillins |
| Y40.1 | Tác động bất lợi của cefalosporin và/ hoặc kháng sinh beta- lactam khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Cefalosporin và các kháng sinh β- lactam khác | Cefalosporins and other beta- lactam antibiotics |
| Y40.2 | Tác động bất lợi của nhóm chloramphenicol · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Nhóm chloramphenicol | Chloramphenicol group |
| Y40.3 | Tác động bất lợi của macrolid · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Macrolid | Macrolides |
| Y40.4 | Tác động bất lợi của tetracyclin · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Tetracyclin | Tetracyclines |
| Y40.5 | Tác động bất lợi của aminoglycosid · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Aminoglycosid | Aminoglycosides |
| Y40.6 | Tác động bất lợi của rifamycin · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Rifamycin | Rifamycins |
| Y40.7 | Tác động bất lợi của thuốc kháng sinh chống nấm, sử dụng toàn thân · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Kháng sinh chống nấm dùng đường toàn thân | Antifungal antibiotics, systemically used |
| Y40.8 | Tác động bất lợi của kháng sinh toàn thân khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các kháng sinh dùng đường toàn thân khác | Other systemic antibiotics |
| Y40.9 | Tác động bất lợi của kháng sinh toàn thân, không xác định · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Kháng sinh toàn thân không xác định | Systemic antibiotic, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Streptomycin
Coding Guidance: Streptomycin
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y40 | Kháng sinh toàn thân | Kháng sinh toàn thân (gây tác dụng không mong muốn [ADR]) |
| Y40.0 | Tác động bất lợi của penicillin | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Penicillin |
| Y40.1 | Tác động bất lợi của cefalosporin và/ hoặc kháng sinh beta- lactam khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Cefalosporin và các kháng sinh β- lactam khác |
| Y40.2 | Tác động bất lợi của nhóm chloramphenicol | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Nhóm chloramphenicol |
| Y40.3 | Tác động bất lợi của macrolid | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Macrolid |
| Y40.4 | Tác động bất lợi của tetracyclin | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Tetracyclin |
| Y40.5 | Tác động bất lợi của aminoglycosid | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Aminoglycosid |
| Y40.6 | Tác động bất lợi của rifamycin | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Rifamycin |
| Y40.7 | Tác động bất lợi của thuốc kháng sinh chống nấm, sử dụng toàn thân | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Kháng sinh chống nấm dùng đường toàn thân |
| Y40.8 | Tác động bất lợi của kháng sinh toàn thân khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các kháng sinh dùng đường toàn thân khác |
| Y40.9 | Tác động bất lợi của kháng sinh toàn thân, không xác định | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Kháng sinh toàn thân không xác định |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y41 | Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| Y42 | Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác |
| Y43 | Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu |
| Y44 | Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu |
| Y45 | Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm |
| Y46 | Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson |
| Y47 | Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng |
| Y48 | Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị |
| Y49 | Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| Y50 | Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác |
| Y51 | Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động |
| Y52 | Các thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch |