Mã ICD-10 Y45 — Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm

Y45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm, tiếng Anh là Analgesics, antipyretics and anti- inflammatory drugs. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thuốc giảm đau, hạ sốt và chống viêm (gây tác dụng không mong muốn [ADR])”.

Y45mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
Y40-Y84nhóm bệnh
XXchương ICD-10

8 mã chi tiết của Y45

Từ Y45.0 đến Y45.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Y45.0 Tác động bất lợi của thuốc phiện và/ hoặc thuốc giảm đau liên quan · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc phiện và các chất giảm đau có liên quanOpioids and related analgesics
Y45.1 Tác động bất lợi của salicylat · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: SalicylatSalicylates
Y45.2 Tác động bất lợi của các dẫn xuất của axit propionic · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Dẫn xuất acid propionicPropionic acid derivatives
Y45.3 Tác động bất lợi của thuốc chống viêm không steroid khác [NSAID] · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc kháng viêm khác không steroidOther nonsteroidal anti- inflammatory drugs [NSAID]
Y45.4 Tác động bất lợi của thuốc chống viêm khớp dạng thấp · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chống thấpAntirheumatics
Y45.5 Tác động bất lợi của các dẫn xuất 4- aminophenol · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Dẫn xuất 4 aminophenol4- Aminophenol derivatives
Y45.8 Tác động bất lợi của thuốc giảm đau và/ hoặc hạ sốt khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc giảm đau và hạ sốt khácOther analgesics and antipyretics
Y45.9 Tác động bất lợi của thuốc giảm đau, hạ sốt và/ hoặc chống viêm, không xác định · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc giảm đau, hạ sốt và chống viêm không xác địnhAnalgesic, antipyretic and anti- inflammatory drug, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Y45

Hướng dẫn mã hóa: Các dẫn xuất của axit propanoic

Coding Guidance: Propanoic acid derivatives

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: chloroquine (Y41.2) glucocorticoid (Y42.0) salicylat (Y45.1)

Coding Guidance: Excl.: chloroquine (Y41.2) glucocorticoids (Y42.0) salicylates (Y45.1)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Y45Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêmThuốc giảm đau, hạ sốt và chống viêm (gây tác dụng không mong muốn [ADR])
Y45.0Tác động bất lợi của thuốc phiện và/ hoặc thuốc giảm đau liên quanThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc phiện và các chất giảm đau có liên quan
Y45.1Tác động bất lợi của salicylatThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Salicylat
Y45.2Tác động bất lợi của các dẫn xuất của axit propionicThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Dẫn xuất acid propionic
Y45.3Tác động bất lợi của thuốc chống viêm không steroid khác [NSAID]Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc kháng viêm khác không steroid
Y45.4Tác động bất lợi của thuốc chống viêm khớp dạng thấpThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chống thấp
Y45.5Tác động bất lợi của các dẫn xuất 4- aminophenolThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Dẫn xuất 4 aminophenol
Y45.8Tác động bất lợi của thuốc giảm đau và/ hoặc hạ sốt khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc giảm đau và hạ sốt khác
Y45.9Tác động bất lợi của thuốc giảm đau, hạ sốt và/ hoặc chống viêm, không xác địnhThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc giảm đau, hạ sốt và chống viêm không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Y45

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Acemetacin (Acemetacin)
  • Acemorphan (Acemorphan)
  • Acetaminophen (Acetaminophen)
  • Acetanilide (Acetanilide)
  • Acetophenetedin (Acetophenetedin)
  • Acetylsalicylic acid (các muối) (Acetylsalicylic acid (salts))
  • Acetylsalicylic acid (các muối) | lớp bảo vệ ruột (Acetylsalicylic acid (salts) | enteric coated)
  • Acid Mefenamic (Mefenamic acid)
  • Acid Niflumic (Niflumic acid)
  • Acid salicylic | dẫn xuất (Salicylic acid | derivative)
  • Acid Tiaprofenic (Tiaprofenic acid)
  • Acid Tolfenamic (Tolfenamic acid)
  • Alclofenac (Alclofenac)
  • Alfentanil (Alfentanil)
  • Alminoprofen (Alminoprofen)
  • Aloxiprin (Aloxiprin)
  • Alphaprodine (Alphaprodine)
  • Amfenac (Amfenac)
  • Amidefrine mesilate (Amidefrine mesilate)
  • Amidopyrine (Amidopyrine)
  • Aminofenazone (Aminofenazone)
  • Aminophenazone (Aminophenazone)
  • Aminopyrine (Aminopyrine)
  • Analgin (Analgin)
  • Anileridine (Anileridine)
  • Antipyrine (Antipyrine)
  • Antrafenine (Antrafenine)
  • Aspirin (nhôm) (hoà tan) (Aspirin (aluminum) (soluble))
  • Auranofin (Auranofin)
  • Aurothioglucose (Aurothioglucose)
  • Aurothioglycanide (Aurothioglycanide)
  • Aurotioprol (Aurotioprol)
  • Azapropazone (Azapropazone)
  • Bendazac (Bendazac)
  • Benorilate (Benorilate)
  • Bezitramide (Bezitramide)
  • Bucolome (Bucolome)
  • Bufexamac (Bufexamac)
  • Bumadizone (Bumadizone)
  • Buprenorphine (Buprenorphine)
  • Butorphanol (Butorphanol)
  • Calci | actylsalicylate (Calcium | actylsalicylate)
  • Calci | carbaspirin (Calcium | carbaspirin)
  • Calci | salicylate (Calcium | salicylate)
  • Carbasalate calci (Carbasalate calcium)
  • Carbethyl salicylate (Carbethyl salicylate)
  • Carbiphene (Carbiphene)
  • Carprofen (Carprofen)
  • Choline | salicylate (Choline | salicylate)
  • Clidanac (Clidanac)
  • Clofezone (Clofezone)
  • Clometacin (Clometacin)
  • Clonixin (Clonixin)
  • Clopirac (Clopirac)
  • Codeine (Codeine)
  • Cyclopyrabital (Cyclopyrabital)
  • Dẫn xuất 4- Aminophenol (4- Aminophenol derivatives)
  • Dextromoramide (Dextromoramide)
  • Dextropropoxyphene (Dextropropoxyphene)
  • Diacerein (Diacerein)
  • Diacetylmorphine (Diacetylmorphine)
  • Diamorphine (Diamorphine)
  • Diclofenac (Diclofenac)
  • Diclonixine (Diclonixine)
  • Diflunisal (Diflunisal)
  • Dihydrocodeine (Dihydrocodeine)
  • Dihydrocodeinone (Dihydrocodeinone)
  • Dihydrohydroxycodeinone (Dihydrohydroxycodeinone)
  • Dihydromorphinone (Dihydromorphinone)
  • Diphenylbutazone (Diphenylbutazone)
  • Dipipanone (Dipipanone)
  • Dipyrocetyl (Dipyrocetyl)
  • Dipyrone (Dipyrone)
  • Ditazole (Ditazole)
  • Drocode (Drocode)
  • Emorfazone (Emorfazone)
  • Epirizole (Epirizole)
  • Eptazocine (Eptazocine)
  • Esflurbiprofen (Esflurbiprofen)
  • Etersalate (Etersalate)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Y40Kháng sinh toàn thân
Y41Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác
Y42Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác
Y43Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu
Y44Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu
Y46Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson
Y47Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng
Y48Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị
Y49Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác
Y50Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác
Y51Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động
Y52Các thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Y45 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Y45 là "Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm", tên tiếng Anh là "Analgesics, antipyretics and anti- inflammatory drugs", thuộc nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã Y45 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Y45 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Y45.0 (Tác động bất lợi của thuốc phiện và/ hoặc thuốc giảm đau liên quan); Y45.1 (Tác động bất lợi của salicylat); Y45.2 (Tác động bất lợi của các dẫn xuất của axit propionic); Y45.3 (Tác động bất lợi của thuốc chống viêm không steroid khác [NSAID]); Y45.4 (Tác động bất lợi của thuốc chống viêm khớp dạng thấp); Y45.5 (Tác động bất lợi của các dẫn xuất 4- aminophenol)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Y45 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Y45 là "Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thuốc giảm đau, hạ sốt và chống viêm (gây tác dụng không mong muốn [ADR])". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ