Mã Y46 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson, tiếng Anh là Antiepileptics and antiparkinsonism drugs. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thuốc chống động kinh và Parkinson (gây tác dụng không mong muốn [ADR])”.
Từ Y46.0 đến Y46.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y46.0 | Tác động bất lợi của succinimid · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Succinimid | Succinimides |
| Y46.1 | Tác động bất lợi của oxazolidinedion · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Oxazolidinedion | Oxazolidinediones |
| Y46.2 | Tác động bất lợi của các dẫn xuất hydantoin · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Dẫn xuất hydantoin | Hydantoin derivatives |
| Y46.3 | Tác động bất lợi của deoxybarbiturat · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Deoxybarbiturat | Deoxybarbiturates |
| Y46.4 | Tác động bất lợi của iminostilben · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Iminostilben | Iminostilbenes |
| Y46.5 | Tác động bất lợi của acid valproic · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Acid valproic | Valproic acid |
| Y46.6 | Tác động bất lợi của thuốc chống động kinh khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống động kinh khác và không xác định | Other and unspecified antiepileptics |
| Y46.7 | Tác động bất lợi của thuốc chống parkinson · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống Parkinson | Antiparkinsonism drugs |
| Y46.8 | Tác động bất lợi của thuốc trị co thắt · tên cũ: Thuốc chống liệt cứng | Antispasticity drugs |
Hướng dẫn mã hóa: Carbamazepine
Coding Guidance: Carbamazepine
Hướng dẫn mã hóa: Thuốc chống virus và thuốc chống giun sán [Amantadine]
Coding Guidance: Amantadine
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thuốc an thần [Benzodiazepin] (Y47.1)
Coding Guidance: Excl.: benzodiazepines (Y47.1)
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y46 | Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson | Thuốc chống động kinh và Parkinson (gây tác dụng không mong muốn [ADR]) |
| Y46.0 | Tác động bất lợi của succinimid | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Succinimid |
| Y46.1 | Tác động bất lợi của oxazolidinedion | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Oxazolidinedion |
| Y46.2 | Tác động bất lợi của các dẫn xuất hydantoin | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Dẫn xuất hydantoin |
| Y46.3 | Tác động bất lợi của deoxybarbiturat | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Deoxybarbiturat |
| Y46.4 | Tác động bất lợi của iminostilben | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Iminostilben |
| Y46.5 | Tác động bất lợi của acid valproic | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Acid valproic |
| Y46.6 | Tác động bất lợi của thuốc chống động kinh khác và/ hoặc không xác định | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống động kinh khác và không xác định |
| Y46.7 | Tác động bất lợi của thuốc chống parkinson | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống Parkinson |
| Y46.8 | Tác động bất lợi của thuốc trị co thắt | Thuốc chống liệt cứng |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y40 | Kháng sinh toàn thân |
| Y41 | Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| Y42 | Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác |
| Y43 | Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu |
| Y44 | Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu |
| Y45 | Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm |
| Y47 | Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng |
| Y48 | Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị |
| Y49 | Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| Y50 | Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác |
| Y51 | Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động |
| Y52 | Các thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch |