Mã ICD-10 Y43 — Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu

Y43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu, tiếng Anh là Primarily systemic agents. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chất tác dụng toàn thân trước tiên (gây tác dụng không mong muốn [ADR])”.

Y43mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Y40-Y84nhóm bệnh
XXchương ICD-10

9 mã chi tiết của Y43

Từ Y43.0 đến Y43.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Y43.0 Tác động bất lợi của thuốc chống dị ứng và/ hoặc thuốc chống nôn · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống dị ứng và chống nônAntiallergic and antiemetic drugs
Y43.1 Tác động bất lợi của chất chống chuyển hoá chống ung thư · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chống chuyển hoá chống sinh uAntineoplastic antimetabolites
Y43.2 Tác động bất lợi của sản phẩm tự nhiên chống ung thư · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Sản phẩm thiên nhiên chống sinh uAntineoplastic natural products
Y43.3 Tác động bất lợi của thuốc chống ung thư khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống sinh u khácOther antineoplastic drugs
Y43.4 Tác động bất lợi của thuốc ức chế miễn dịch · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất suy giảm miễn dịchImmunosuppressive agents
Y43.5 Tác động bất lợi của chất toan hoá và/ hoặc chất kiềm hoá · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất làm toan hoá và kiềm hoáAcidifying and alkalizing agents
Y43.6 Tác động bất lợi của men, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Men, không phân loại nơi khácEnzymes, not elsewhere classified
Y43.8 Tác động bất lợi của chất tác dụng toàn thân chủ yếu khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các chất tác dụng hệ thống đầu tiên, không phân loại nơi khácOther primarily systemic agents, not elsewhere classified
Y43.9 Tác động bất lợi của chất tác dụng toàn thân chủ yếu, không xác định · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất tác dụng chủ yếu khác cho hệ thống không xác địnhPrimarily systemic agent, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Y43

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thuốc an thần dạng phenothiazine (Y49.3)

Coding Guidance: Excl.: phenothiazine- based neuroleptics (Y49.3)

Hướng dẫn mã hóa: Cytarabine

Coding Guidance: Cytarabine

Hướng dẫn mã hóa: Thuốc kháng sinh chống ung thư Loại trừ: tamoxifen (Y42.6)

Coding Guidance: Antineoplastic antibiotics Excl.: tamoxifen (Y42.6)

Hướng dẫn mã hóa: Chất đối kháng kim loại nặng

Coding Guidance: Heavy- metal antagonists

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Y43Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếuChất tác dụng toàn thân trước tiên (gây tác dụng không mong muốn [ADR])
Y43.0Tác động bất lợi của thuốc chống dị ứng và/ hoặc thuốc chống nônThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống dị ứng và chống nôn
Y43.1Tác động bất lợi của chất chống chuyển hoá chống ung thưThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chống chuyển hoá chống sinh u
Y43.2Tác động bất lợi của sản phẩm tự nhiên chống ung thưThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Sản phẩm thiên nhiên chống sinh u
Y43.3Tác động bất lợi của thuốc chống ung thư khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống sinh u khác
Y43.4Tác động bất lợi của thuốc ức chế miễn dịchThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất suy giảm miễn dịch
Y43.5Tác động bất lợi của chất toan hoá và/ hoặc chất kiềm hoáThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất làm toan hoá và kiềm hoá
Y43.6Tác động bất lợi của men, không phân loại mục khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Men, không phân loại nơi khác
Y43.8Tác động bất lợi của chất tác dụng toàn thân chủ yếu khác, không phân loại mục khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các chất tác dụng hệ thống đầu tiên, không phân loại nơi khác
Y43.9Tác động bất lợi của chất tác dụng toàn thân chủ yếu, không xác địnhThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất tác dụng chủ yếu khác cho hệ thống không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Y43

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • 2- Deoxy- 5- fluorouridine (2- Deoxy- 5- fluorouridine)
  • 2, 4, 5- T (2, 4, 5- T)
  • 5- Deoxy- 5- fluorouridine (5- Deoxy- 5- fluorouridine)
  • Acetohydroxamic acid (Acetohydroxamic acid)
  • Acid Folic | chất đối kháng (Folic acid | antagonist)
  • Acid gluconic (Gluconic acid)
  • Aclarubicin (Aclarubicin)
  • Acrivastine (Acrivastine)
  • Actinomycin C (Actinomycin C)
  • Actinomycin D (Actinomycin D)
  • Adriamycin (Adriamycin)
  • Alglucerase (Alglucerase)
  • Alizapride (Alizapride)
  • Alpha | amylase (Alpha | amylase)
  • Altretamine (Altretamine)
  • Aminoglutethimide (Aminoglutethimide)
  • Ammonium | chloride (Ammonium | chloride)
  • Amsacrine (Amsacrine)
  • Antazolin (e) (Antazolin (e))
  • Ara- C (Ara- C)
  • Asparaginase (Asparaginase)
  • Astemizole (Astemizole)
  • Azacitidine (Azacitidine)
  • Azaribine (Azaribine)
  • Azatadine (Azatadine)
  • Azatepa (Azatepa)
  • Azathioprine (Azathioprine)
  • Azelastine (Azelastine)
  • BAL (BAL)
  • Bamipine (Bamipine)
  • BCNU (BCNU)
  • Benzhydramine (chloride) (Benzhydramine (chloride))
  • Benzquinamide (Benzquinamide)
  • Bisulepin (hydrochloride) (Bisulepin (hydrochloride))
  • Bleomycin (Bleomycin)
  • Brinase (Brinase)
  • Bromazine (Bromazine)
  • Bromelains (Bromelains)
  • Bromodiphenhydramine (Bromodiphenhydramine)
  • Brompheniramine (Brompheniramine)
  • Broxuridine (Broxuridine)
  • Buclizine (Buclizine)
  • Busulfan, busulphan (Busulfan, busulphan)
  • Cactinomycin (Cactinomycin)
  • Calci | dinatri edetate (Calcium | disodium edetate)
  • Carbinoxamine (Carbinoxamine)
  • Carboplatin (Carboplatin)
  • Carboquone (Carboquone)
  • Carmofur (Carmofur)
  • Carmustine (Carmustine)
  • Catalase (Catalase)
  • Cerium oxalate (Cerium oxalate)
  • Cerous oxalate (Cerous oxalate)
  • Cetirizine (Cetirizine)
  • Chất chống chuyển hoá (Antimetabolite)
  • Chất đối kháng | acid folic (Antagonist | folic acid)
  • Chất đối kháng | kim loại nặng (Antagonist | heavy metal)
  • Chất đối kháng | pyrimidine (Antagonist | pyrimidine)
  • Chất tương tự purine (thuốc chống ung thư) (Purine analogue (antineoplastic))
  • Chlorambucil (Chlorambucil)
  • Chlorcyclizine (Chlorcyclizine)
  • Chlorhexamide (Chlorhexamide)
  • Chlormethine (Chlormethine)
  • Chloropurine (Chloropurine)
  • Chloropyramine (Chloropyramine)
  • Chloropyrilene (Chloropyrilene)
  • Chlorphenamine (Chlorphenamine)
  • Chlorpheniramine (Chlorpheniramine)
  • Chlorphenoxamine (Chlorphenoxamine)
  • Chromic | phosphate 32P (Chromic | phosphate 32P)
  • Chromomycin A3 (Chromomycin A3)
  • Chymopapain (Chymopapain)
  • Chymotrypsin (Chymotrypsin)
  • Ciclosporin (Ciclosporin)
  • Cinnarizine (Cinnarizine)
  • Cisplatin (Cisplatin)
  • Clemastine (Clemastine)
  • Clemizole (Clemizole)
  • Clorfenamine (Clorfenamine)
  • Cocarboxylase (Cocarboxylase)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Y40Kháng sinh toàn thân
Y41Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác
Y42Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác
Y44Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu
Y45Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm
Y46Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson
Y47Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng
Y48Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị
Y49Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác
Y50Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác
Y51Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động
Y52Các thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Y43 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Y43 là "Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu", tên tiếng Anh là "Primarily systemic agents", thuộc nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã Y43 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Y43 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Y43.0 (Tác động bất lợi của thuốc chống dị ứng và/ hoặc thuốc chống nôn); Y43.1 (Tác động bất lợi của chất chống chuyển hoá chống ung thư); Y43.2 (Tác động bất lợi của sản phẩm tự nhiên chống ung thư); Y43.3 (Tác động bất lợi của thuốc chống ung thư khác); Y43.4 (Tác động bất lợi của thuốc ức chế miễn dịch); Y43.5 (Tác động bất lợi của chất toan hoá và/ hoặc chất kiềm hoá)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Y43 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Y43 là "Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chất tác dụng toàn thân trước tiên (gây tác dụng không mong muốn [ADR])". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ