Mã Y50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Central nervous system stimulants, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại nơi khác”.
Từ Y50.0 đến Y50.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y50.0 | Tác động bất lợi của thuốc tăng cường sức khoẻ · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc hồi sức | Analeptics |
| Y50.1 | Tác động bất lợi của thuốc đối kháng thụ thể opioid · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất đối kháng thụ cảm opioid | Opioid receptor antagonists |
| Y50.2 | Tác động bất lợi của methylxanthines, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Methylxanthin, không phân loại nơi khác | Methylxanthines, not elsewhere classified |
| Y50.8 | Tác động bất lợi của chất kích thích hệ thần kinh trung ương khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất kích thích hệ thần kinh trung ương khác | Other central nervous system stimulants |
| Y50.9 | Tác động bất lợi của chất kích thích hệ thần kinh trung ương, không xác định · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất kích thích hệ thần kinh trung ương không xác định | Central nervous system stimulant, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Caffeine Loại trừ: aminophylline (Y55.6) theobromine (Y55.6) theophylline (Y55.6)
Coding Guidance: Caffeine Excl.: aminophylline (Y55.6) theobromine (Y55.6) theophylline (Y55.6)
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y50 | Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác | Kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại nơi khác |
| Y50.0 | Tác động bất lợi của thuốc tăng cường sức khoẻ | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc hồi sức |
| Y50.1 | Tác động bất lợi của thuốc đối kháng thụ thể opioid | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất đối kháng thụ cảm opioid |
| Y50.2 | Tác động bất lợi của methylxanthines, không phân loại mục khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Methylxanthin, không phân loại nơi khác |
| Y50.8 | Tác động bất lợi của chất kích thích hệ thần kinh trung ương khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất kích thích hệ thần kinh trung ương khác |
| Y50.9 | Tác động bất lợi của chất kích thích hệ thần kinh trung ương, không xác định | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất kích thích hệ thần kinh trung ương không xác định |
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y40 | Kháng sinh toàn thân |
| Y41 | Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| Y42 | Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác |
| Y43 | Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu |
| Y44 | Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu |
| Y45 | Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm |
| Y46 | Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson |
| Y47 | Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng |
| Y48 | Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị |
| Y49 | Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| Y51 | Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động |
| Y52 | Các thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch |