Mã Y42 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Hormones and their synthetic substitutes and antagonists, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nội tiết tố và các chế phẩm tổng hợp của nó và thuốc đối kháng, không phân loại nơi khác (gây tác dụng không mong muốn [ADR])”.
Từ Y42.0 đến Y42.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y42.0 | Tác động bất lợi của glucocorticoid và/ hoặc các chất tương tự tổng hợp · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Glucocorticoid và chất tổng hợp | Glucocorticoids and synthetic analogues |
| Y42.1 | Tác động bất lợi của nội tiệt tố [hormon] tuyến giáp và/ hoặc chất thay thế · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Hormon giáp trạng và chế phẩm | Thyroid hormones and substitutes |
| Y42.2 | Tác động bất lợi của thuốc kháng giáp · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc kháng giáp trạng | Antithyroid drugs |
| Y42.3 | Tác động bất lợi của insulin và/ hoặc thuốc uống hạ đường huyết [chống đái tháo đường] · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Insulin và thuốc hạ đường huyết đường uống [chống đái tháo đường] | Insulin and oral hypoglycaemic [antidiabetic] drugs |
| Y42.4 | Tác động bất lợi của thuốc uống tránh thai · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống thụ thai đường uống | Oral contraceptives |
| Y42.5 | Tác động bất lợi của estrogen và/ hoặc progestogen khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc estrogen và progestogen khác | Other estrogens and progestogens |
| Y42.6 | Tác động bất lợi của kháng gonadotrophin, kháng estrogen, kháng androgen, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Kháng gonadotrophin, kháng estrogen, kháng androgen, không phân loại nơi khác | Antigonadotrophins, antiestrogens, antiandrogens, not elsewhere classified |
| Y42.7 | Tác động bất lợi của androgen và/ hoặc các đồng loại đồng hoá · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Androgen và các chất dị hoá | Androgens and anabolic congeners |
| Y42.8 | Tác động bất lợi của nội tiệt tố [hormon] khác và/ hoặc không xác định và/ hoặc chất thay thế của chúng · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các hormon khác, không xác định và các chất thay thế tổng hợp của chúng | Other and unspecified hormones and their synthetic substitutes |
| Y42.9 | Tác động bất lợi của thuốc kháng nội tiệt tố [hormon] khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc đối kháng hormon khác và không xác định | Other and unspecified hormone antagonists |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: glucocorticoid, dùng tại chỗ (Y56.-)
Coding Guidance: Excl.: glucocorticoids, topically used (Y56.-)
Hướng dẫn mã hóa: Hỗn hợp và các chất thay thế
Coding Guidance: Mixtures and substitutes
Hướng dẫn mã hóa: Tamoxifen
Coding Guidance: Tamoxifen
Hướng dẫn mã hóa: Nội tiết tố [adenohypophyseal] thuỳ trước tuyến yên
Coding Guidance: Anterior pituitary [adenohypophyseal] hormones
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y42 | Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác | Nội tiết tố và các chế phẩm tổng hợp của nó và thuốc đối kháng, không phân loại nơi khác (gây tác dụng không mong muốn [ADR]) |
| Y42.0 | Tác động bất lợi của glucocorticoid và/ hoặc các chất tương tự tổng hợp | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Glucocorticoid và chất tổng hợp |
| Y42.1 | Tác động bất lợi của nội tiệt tố [hormon] tuyến giáp và/ hoặc chất thay thế | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Hormon giáp trạng và chế phẩm |
| Y42.2 | Tác động bất lợi của thuốc kháng giáp | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc kháng giáp trạng |
| Y42.3 | Tác động bất lợi của insulin và/ hoặc thuốc uống hạ đường huyết [chống đái tháo đường] | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Insulin và thuốc hạ đường huyết đường uống [chống đái tháo đường] |
| Y42.4 | Tác động bất lợi của thuốc uống tránh thai | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống thụ thai đường uống |
| Y42.5 | Tác động bất lợi của estrogen và/ hoặc progestogen khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc estrogen và progestogen khác |
| Y42.6 | Tác động bất lợi của kháng gonadotrophin, kháng estrogen, kháng androgen, không phân loại mục khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Kháng gonadotrophin, kháng estrogen, kháng androgen, không phân loại nơi khác |
| Y42.7 | Tác động bất lợi của androgen và/ hoặc các đồng loại đồng hoá | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Androgen và các chất dị hoá |
| Y42.8 | Tác động bất lợi của nội tiệt tố [hormon] khác và/ hoặc không xác định và/ hoặc chất thay thế của chúng | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các hormon khác, không xác định và các chất thay thế tổng hợp của chúng |
| Y42.9 | Tác động bất lợi của thuốc kháng nội tiệt tố [hormon] khác và/ hoặc không xác định | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc đối kháng hormon khác và không xác định |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y40 | Kháng sinh toàn thân |
| Y41 | Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| Y43 | Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu |
| Y44 | Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu |
| Y45 | Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm |
| Y46 | Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson |
| Y47 | Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng |
| Y48 | Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị |
| Y49 | Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| Y50 | Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác |
| Y51 | Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động |
| Y52 | Các thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch |