Mã ICD-10 Y51 — Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động

Y51 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động, tiếng Anh là Drugs primarily affecting the autonomic nervous system. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự chủ”.

Y51mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Y40-Y84nhóm bệnh
XXchương ICD-10

10 mã chi tiết của Y51

Từ Y51.0 đến Y51.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Y51.0 Tác động bất lợi của chất kháng cholinesterase · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất kháng cholinesteraseAnticholinesterase agents
Y51.1 Tác động bất lợi của các thuốc phó giao cảm khác [cholinergics] · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất giống phó giao cảm khác (cholinergic)Other parasympathomimetics [cholinergics]
Y51.2 Tác động bất lợi của thuốc ức chế dẫn truyền qua hạch, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chẹn hạch, không phân loại nơi khácGanglionic blocking drugs, not elsewhere classified
Y51.3 Tác động bất lợi của thuốc giải ký sinh trùng khác [thuốc kháng cholinergic và antimuscarinics] và thuốc giảm co thắt, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc giải phó giao cảm (kháng cholinergic và kháng muscarin) và giảm co bóp khác, không phân loại nơi khácOther parasympatholytics [anticholinergics and antimuscarinics] and spasmolytics, not elsewhere classified
Y51.4 Tác động bất lợi của thuốc chủ vận ưu thế tác dụng trên thụ cảm thể alpha adrenergic, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất ưu tiên cảm thụ alpha- adrenergic, không phân loại nơi khácPredominantly alpha- adrenoreceptor agonists, not elsewhere classified
Y51.5 Tác động bất lợi của chất ưu tiên trên cảm thụ beta- adrenergic, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất ưu tiên trên cảm thụ anpha- adrenergic, không phân loại nơi khácPredominantly beta- adrenoreceptor agonists, not elsewhere classified
Y51.6 Tác động bất lợi của chất đối kháng cảm thụ alpha- adrenalin, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất đối kháng cảm thụ anpha- adrenalin, không phân loại nơi khácAlpha- adrenoreceptor antagonists, not elsewhere classified
Y51.7 Tác động bất lợi của thuốc kháng thụ cảm thể beta- adrenergic, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất đối kháng cảm thụ Beta- adrenoreceptor, không phân loại nơi khácBeta- adrenoreceptor antagonists, not elsewhere classified
Y51.8 Tác động bất lợi của chất tác dụng trung ương và/ hoặc tác nhân ngăn chặn tế bào thần kinh adrenergic, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất hoạt động ở trung ương và chẹn hệ adrenergic, không phân loại nơi khácCentrally acting and adrenergic- neuron- blocking agents, not elsewhere classified
Y51.9 Tác động bất lợi của thuốc khác và/ hoặc không xác định chủ yếu tác động trên hệ thần kinh tự chủ · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc tác dụng trước hết lên hệ thần kinh tự chủ khác và không xác địnhOther and unspecified drugs primarily affecting the autonomic nervous system

Ghi chú phân loại của mã Y51

Hướng dẫn mã hóa: Papaverin

Coding Guidance: Papaverine

Hướng dẫn mã hóa: Metaraminol

Coding Guidance: Metaraminol

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: salbutamol (Y55.6)

Coding Guidance: Excl.: salbutamol (Y55.6)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: ancaloit ergot (Y55.0)

Coding Guidance: Excl.: ergot alkaloids (Y55.0)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: clonidine (Y52.5) guanethidine (Y52.5)

Coding Guidance: Excl.: clonidine (Y52.5) guanethidine (Y52.5)

Hướng dẫn mã hóa: Thuốc kích thích cả thụ thể alpha và beta- adrenoreceptors

Coding Guidance: Drugs stimulating both alpha- and beta- adrenoreceptors

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Y51Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự độngThuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự chủ
Y51.0Tác động bất lợi của chất kháng cholinesteraseThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất kháng cholinesterase
Y51.1Tác động bất lợi của các thuốc phó giao cảm khác [cholinergics]Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất giống phó giao cảm khác (cholinergic)
Y51.2Tác động bất lợi của thuốc ức chế dẫn truyền qua hạch, không phân loại mục khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chẹn hạch, không phân loại nơi khác
Y51.3Tác động bất lợi của thuốc giải ký sinh trùng khác [thuốc kháng cholinergic và antimuscarinics] và thuốc giảm co thắt, không phân loại mục khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc giải phó giao cảm (kháng cholinergic và kháng muscarin) và giảm co bóp khác, không phân loại nơi khác
Y51.4Tác động bất lợi của thuốc chủ vận ưu thế tác dụng trên thụ cảm thể alpha adrenergic, không phân loại mục khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất ưu tiên cảm thụ alpha- adrenergic, không phân loại nơi khác
Y51.5Tác động bất lợi của chất ưu tiên trên cảm thụ beta- adrenergic, không phân loại mục khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất ưu tiên trên cảm thụ anpha- adrenergic, không phân loại nơi khác
Y51.6Tác động bất lợi của chất đối kháng cảm thụ alpha- adrenalin, không phân loại mục khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất đối kháng cảm thụ anpha- adrenalin, không phân loại nơi khác
Y51.7Tác động bất lợi của thuốc kháng thụ cảm thể beta- adrenergic, không phân loại mục khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất đối kháng cảm thụ Beta- adrenoreceptor, không phân loại nơi khác
Y51.8Tác động bất lợi của chất tác dụng trung ương và/ hoặc tác nhân ngăn chặn tế bào thần kinh adrenergic, không phân loại mục khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất hoạt động ở trung ương và chẹn hệ adrenergic, không phân loại nơi khác
Y51.9Tác động bất lợi của thuốc khác và/ hoặc không xác định chủ yếu tác động trên hệ thần kinh tự chủThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc tác dụng trước hết lên hệ thần kinh tự chủ khác và không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Y51

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Acebutolol (Acebutolol)
  • Aceclidine (Aceclidine)
  • Acetylcholine | chloride (Acetylcholine | chloride)
  • Acetylcholine | dẫn xuất (Acetylcholine | derivative)
  • Adiphenine (Adiphenine)
  • Adrenaline (Adrenaline)
  • Adrenergic KPLNK (Adrenergic NEC)
  • Adrenergic KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Adrenergic NEC | specified NEC)
  • Adrenergic KPLNK | thuốc chẹn KPLNK (Adrenergic NEC | blocking agent NEC)
  • Adrenergic KPLNK | thuốc chẹn KPLNK | beta, tim (Adrenergic NEC | blocking agent NEC | beta, heart)
  • Alfuzosin (hydrochloride) (Alfuzosin (hydrochloride))
  • Alprenolol (Alprenolol)
  • Alverine (Alverine)
  • Ambenonium (chloride) (Ambenonium (chloride))
  • Amezinium metilsulfate (Amezinium metilsulfate)
  • Amoni bậc bốn | chẹn hạch (Quarternary ammonium | ganglion blocking)
  • Amoni bậc bốn | thuốc liệt thần kinh đối giao cảm (Quarternary ammonium | parasympatholytic)
  • Angiotensinamide (Angiotensinamide)
  • Anisotropine methylbromide (Anisotropine methylbromide)
  • Aplonidine (Aplonidine)
  • Apraclonidine (hydrochloride) (Apraclonidine (hydrochloride))
  • Arecoline (Arecoline)
  • Atenolol (Atenolol)
  • Atropine (Atropine)
  • Atropine | dẫn xuất (Atropine | derivative)
  • Atropine | methonitrate (Atropine | methonitrate)
  • Beclometasone (Beclometasone)
  • Belladonna | các alkaloid (Belladonna | alkaloids)
  • Belladonna | chiết xuất, tinh chất (Belladonna | extract)
  • Belladonna | thảo mộc (Belladonna | herb)
  • Benactyzine (Benactyzine)
  • Benaprizine (Benaprizine)
  • Benzhexol (Benzhexol)
  • Benzilonium bromide (Benzilonium bromide)
  • Benzpyrinium bromide (Benzpyrinium bromide)
  • Benztropine | kháng cholinergic (Benztropine | anticholinergic)
  • Betaxolol (Betaxolol)
  • Bethanechol (Bethanechol)
  • Bethanechol | chloride (Bethanechol | chloride)
  • Bevantolol (Bevantolol)
  • Bevonium metilsulfate (Bevonium metilsulfate)
  • Biperiden (Biperiden)
  • Bisoprolol (Bisoprolol)
  • Bopindolol (Bopindolol)
  • Bornaprine (Bornaprine)
  • Budesonide (Budesonide)
  • Bunazosin (Bunazosin)
  • Bunitrolol (Bunitrolol)
  • Bupranolol (Bupranolol)
  • Butropium bromide (Butropium bromide)
  • Butyl | scopolamine bromide (Butyl | scopolamine bromide)
  • Camylofin (Camylofin)
  • Caramiphen (Caramiphen)
  • Carazolol (Carazolol)
  • Carbachol (Carbachol)
  • Carpronium chloride (Carpronium chloride)
  • Carteolol (Carteolol)
  • Celiprolol (Celiprolol)
  • Chất chủ vận | chủ yếu | thụ thể alpha- adrenergic (Agonist | predominantly | Alpha- adrenoreceptor)
  • Chất chủ vận | chủ yếu | thụ thể beta- adrenergic (Agonist | predominantly | Beta- adrenoreceptor)
  • Chất đối kháng | ngoại tháp KPLNK (Antagonist | extrapyramidal NEC)
  • Chất đối kháng | thụ thể alpha- adrenergic (Antagonist | Alpha- adrenoreceptor NEC)
  • Chất đối kháng | thụ thể beta- adrenergic (Antagonist | Beta- adrenoreceptor NEC)
  • Chất gây liệt thần kinh đối giao cảm KPLNK (Parasympatholytic NEC)
  • Chất kháng adrenergic KPLNK (Antiadrenergic NEC)
  • Chất kháng muscarinic KPLNK (Antimuscarinic NEC)
  • Chất kích thích thần kinh giao cảm KPLNK (Sympathomimetic NEC)
  • Chất kích thích thần kinh giao cảm KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Sympathomimetic NEC | specified NEC)
  • Chất ức chế giao cảm KPLNK (Sympatholytic NEC)
  • Chất ức chế giao cảm KPLNK | haloalkylamine (Sympatholytic NEC | haloalkylamine)
  • Chiết xuất Scopolia (Scopolia extract)
  • Chlorbenzoxamine (Chlorbenzoxamine)
  • Cholinergic, Tác động kiểu choline (thuốc) KPLNK (Cholinergic (drug) NEC)
  • Cholinergic, Tác động kiểu choline (thuốc) KPLNK | phospho hữu cơ (Cholinergic (drug) NEC | organophosphorus)
  • Cholinergic, Tác động kiểu choline (thuốc) KPLNK | tăng trương lực cơ (Cholinergic (drug) NEC | muscle tone enhancer)
  • Cholinergic, Tác động kiểu choline (thuốc) KPLNK | trimethyl ammonium propanediol (Cholinergic (drug) NEC | trimethyl ammonium propanediol)
  • Cimetropium bromide (Cimetropium bromide)
  • Clidinium bromide (Clidinium bromide)
  • Clorotepine (Clorotepine)
  • Cyclodrine (Cyclodrine)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Y40Kháng sinh toàn thân
Y41Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác
Y42Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác
Y43Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu
Y44Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu
Y45Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm
Y46Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson
Y47Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng
Y48Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị
Y49Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác
Y50Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác
Y52Các thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Y51 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Y51 là "Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động", tên tiếng Anh là "Drugs primarily affecting the autonomic nervous system", thuộc nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã Y51 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Y51 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Y51.0 (Tác động bất lợi của chất kháng cholinesterase); Y51.1 (Tác động bất lợi của các thuốc phó giao cảm khác [cholinergics]); Y51.2 (Tác động bất lợi của thuốc ức chế dẫn truyền qua hạch, không phân loại mục khác); Y51.3 (Tác động bất lợi của thuốc giải ký sinh trùng khác [thuốc kháng cholinergic và antimuscarinics] và thuốc giảm co thắt, không phân loại mục khác); Y51.4 (Tác động bất lợi của thuốc chủ vận ưu thế tác dụng trên thụ cảm thể alpha adrenergic, không phân loại mục khác); Y51.5 (Tác động bất lợi của chất ưu tiên trên cảm thụ beta- adrenergic, không phân loại mục khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Y51 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Y51 là "Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự chủ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ