Mã ICD-10 Y48 — Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị

Y48 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị, tiếng Anh là Anaesthetics and therapeutic gases. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Khí gây mê và điều trị (gây tác dụng không mong muốn [ADR])”.

Y48mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
Y40-Y84nhóm bệnh
XXchương ICD-10

6 mã chi tiết của Y48

Từ Y48.0 đến Y48.5.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Y48.0 Tác động bất lợi của thuốc mê dạng hít · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc gây mê hô hấpInhaled anaesthetics
Y48.1 Tác động bất lợi của thuốc gây mê đường tĩnh mạch · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc gây mê tiêmParenteral anaesthetics
Y48.2 Tác động bất lợi của thuốc gây mê toàn thân khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc gây mê toàn thân khác và không xác địnhOther and unspecified general anaesthetics
Y48.3 Tác động bất lợi của thuốc gây tê cục bộ · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc tê tại chỗLocal anaesthetics
Y48.4 Tác động bất lợi của thuốc gây mê, không xác định · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc mê- tê, không xác địnhAnaesthetic, unspecified
Y48.5 Tác động bất lợi của khí điều trị · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Khí điều trịTherapeutic gases

Ghi chú phân loại của mã Y48

Hướng dẫn mã hóa: Thiobarbiturates

Coding Guidance: Thiobarbiturates

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Y48Thuốc mê và/ hoặc khí điều trịKhí gây mê và điều trị (gây tác dụng không mong muốn [ADR])
Y48.0Tác động bất lợi của thuốc mê dạng hítThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc gây mê hô hấp
Y48.1Tác động bất lợi của thuốc gây mê đường tĩnh mạchThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc gây mê tiêm
Y48.2Tác động bất lợi của thuốc gây mê toàn thân khác và/ hoặc không xác địnhThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc gây mê toàn thân khác và không xác định
Y48.3Tác động bất lợi của thuốc gây tê cục bộThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc tê tại chỗ
Y48.4Tác động bất lợi của thuốc gây mê, không xác địnhThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc mê- tê, không xác định
Y48.5Tác động bất lợi của khí điều trịThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Khí điều trị

Từ khoá dẫn tới mã Y48

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Alfadolone (Alfadolone)
  • Alfaxalone (Alfaxalone)
  • Alphadolone (Alphadolone)
  • Alphaxalone (Alphaxalone)
  • Amethocaine (Amethocaine)
  • Amethocaine | (thuộc) cột sống (Amethocaine | spinal)
  • Amethocaine | vùng (Amethocaine | regional)
  • Amyleine, vùng (Amyleine, regional)
  • Amylocaine, vùng (Amylocaine, regional)
  • Aptocaine (Aptocaine)
  • Articaine (Articaine)
  • Benoxinate (Benoxinate)
  • Benzamine (Benzamine)
  • Benzocaine (Benzocaine)
  • Betoxycaine (Betoxycaine)
  • Bupivacaine (Bupivacaine)
  • Bupivacaine | (thuộc) cột sống (Bupivacaine | spinal)
  • Butacaine (Butacaine)
  • Butamben (Butamben)
  • Butanilicaine (Butanilicaine)
  • Butyl | aminobenzoate (Butyl | aminobenzoate)
  • Butyl | natri thiobarbital (Butyl | thiobarbital sodium)
  • Carbon | dioxide (khí) | dược phẩm (Carbon | dioxide (gas) | medicinal)
  • Chloroform (khói) (hơi) | (thuộc) gây mê, gây tê (Chloroform (fumes) (vapor) | anesthetic)
  • Chloroform (khói) (hơi) | nước, cô đặc (Chloroform (fumes) (vapor) | water, concentrated)
  • Chloroprocaine (Chloroprocaine)
  • Chloroprocaine | (thuộc) cột sống (Chloroprocaine | spinal)
  • Cinchocaine (Cinchocaine)
  • Cocaine (Cocaine)
  • Cyclomethycaine (Cyclomethycaine)
  • Cyclopropane (Cyclopropane)
  • Dibucaine (Dibucaine)
  • Dimethocaine (Dimethocaine)
  • Diperodon (Diperodon)
  • Disoprofol (Disoprofol)
  • Dyclonine (Dyclonine)
  • Enflurane (Enflurane)
  • EPAB (EPAB)
  • Ether (hơi) (Ether (vapor))
  • Ether (hơi) | (thuộc) gây mê, gây tê (Ether (vapor) | anesthetic)
  • Ether (hơi) | divinyl (Ether (vapor) | divinyl)
  • Ether (hơi) | ethyl (dược phẩm) (Ether (vapor) | ethyl (medicinal))
  • Ethyl | aminobenzoate (Ethyl | aminobenzoate)
  • Ethyl | chloride (gây mê) (Ethyl | chloride (anesthetic))
  • Etidocaine (Etidocaine)
  • Etomidate (Etomidate)
  • Eucaine (Eucaine)
  • Fluroxene (Fluroxene)
  • Gây mê, gây tê | (sự) hít vào (Anesthesia | inhalation)
  • Gây mê, gây tê | (thuộc) trực tràng (Anesthesia | rectal)
  • Gây mê, gây tê | bề mặt (Anesthesia | surface)
  • Gây mê, gây tê | chẹn đám rối (Anesthesia | plexus blocking)
  • Gây mê, gây tê | chẹn thần kinh (Anesthesia | nerve blocking)
  • Gây mê, gây tê | cục bộ (Anesthesia | local)
  • Gây mê, gây tê | đuôi, phần cuối (Anesthesia | caudal)
  • Gây mê, gây tê | ngoài màng cứng (Anesthesia | epidural)
  • Gây mê, gây tê | niêm mạc (Anesthesia | mucosal)
  • Gây mê, gây tê | nội khí quản (Anesthesia | endotracheal)
  • Gây mê, gây tê | tăng cường (Anesthesia | potentiated)
  • Gây mê, gây tê | vùng (Anesthesia | regional)
  • Halothane (Halothane)
  • Hexobarbital | (thuộc) trực tràng (Hexobarbital | rectal)
  • Hexobarbital | natri (Hexobarbital | sodium)
  • Hexylcaine (Hexylcaine)
  • Isoflurane (Isoflurane)
  • Ketamine (Ketamine)
  • Khí | (thuộc) gây mê, gây tê (Gas | anesthetic)
  • Khí | trị liệu, điều trị (Gas | therapeutic)
  • Khí cười (Laughing gas)
  • Leucinocaine (Leucinocaine)
  • Lidocaine (Lidocaine)
  • Lidocaine | (thuộc) cột sống (Lidocaine | spinal)
  • Lidocaine | vùng (Lidocaine | regional)
  • Lignocaine (Lignocaine)
  • Lignocaine | (thuộc) cột sống (Lignocaine | spinal)
  • Lignocaine | vùng (Lignocaine | regional)
  • Mepivacaine (Mepivacaine)
  • Mepivacaine | ngoài màng cứng (Mepivacaine | epidural)
  • Meprylcaine (Meprylcaine)
  • Metabutethamine (Metabutethamine)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Y40Kháng sinh toàn thân
Y41Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác
Y42Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác
Y43Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu
Y44Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu
Y45Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm
Y46Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson
Y47Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng
Y49Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác
Y50Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác
Y51Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động
Y52Các thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Y48 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Y48 là "Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị", tên tiếng Anh là "Anaesthetics and therapeutic gases", thuộc nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã Y48 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Y48 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Y48.0 (Tác động bất lợi của thuốc mê dạng hít); Y48.1 (Tác động bất lợi của thuốc gây mê đường tĩnh mạch); Y48.2 (Tác động bất lợi của thuốc gây mê toàn thân khác và/ hoặc không xác định); Y48.3 (Tác động bất lợi của thuốc gây tê cục bộ); Y48.4 (Tác động bất lợi của thuốc gây mê, không xác định); Y48.5 (Tác động bất lợi của khí điều trị).

Tên bệnh của mã Y48 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Y48 là "Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Khí gây mê và điều trị (gây tác dụng không mong muốn [ADR])". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ