Mã Y49 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Psychotropic drugs, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thuốc hướng thần, không phân loại nơi khác (gây tác dụng không mong muốn [ADR])”.
Từ Y49.0 đến Y49.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y49.0 | Tác động bất lợi của thuốc chống trầm cảm ba vòng và/ hoặc bốn vòng · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống trầm cảm 3 vòng và 4 vòng | Tricyclic and tetracyclic antidepressants |
| Y49.1 | Tác động bất lợi của thuốc chống trầm cảm ức chế men monoamin- oxidase · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống trầm cảm ức chế men monoamin- oxidase | Monoamine- oxidase- inhibitor antidepressants |
| Y49.2 | Tác động bất lợi của thuốc chống trầm cảm khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc chống trầm cảm khác và không xác định | Other and unspecified antidepressants |
| Y49.3 | Tác động bất lợi của thuốc chống loạn thần và/ hoặc an thần dạng phenothiazine · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Ức chế tâm thần và an thần loại phenothiazin | Phenothiazine antipsychotics and neuroleptics |
| Y49.4 | Tác động bất lợi của thuốc an thần loại butyrophenon và/ hoặc thioxanthen · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: An thần loại butyrophenon và thioxanthen | Butyrophenone and thioxanthene neuroleptics |
| Y49.5 | Tác động bất lợi của thuốc chống loạn thần và/ hoặc thuốc an thần khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Ức chế tâm thần và an thần khác | Other antipsychotics and neuroleptics |
| Y49.6 | Tác động bất lợi của thuốc an thần [chất gây ảo giác] · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc hướng tâm tần [thuốc gây ảo giác] | Psychodysleptics [hallucinogens] |
| Y49.7 | Tác động bất lợi của chất kích thích tâm thần có khả năng lạm dụng · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc kích thích tâm thần và lạm dụng thuốc | Psychostimulants with abuse potential |
| Y49.8 | Tác động bất lợi của thuốc hướng thần khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc hướng thần khác, không phân loại nơi khác | Other psychotropic drugs, not elsewhere classified |
| Y49.9 | Tác động bất lợi của thuốc hướng tâm thần, không xác định · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc hướng thần không xác định | Psychotropic drug, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: rauwolfia (Y52.5)
Coding Guidance: Excl.: rauwolfia (Y52.5)
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y49 | Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác | Thuốc hướng thần, không phân loại nơi khác (gây tác dụng không mong muốn [ADR]) |
| Y49.0 | Tác động bất lợi của thuốc chống trầm cảm ba vòng và/ hoặc bốn vòng | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống trầm cảm 3 vòng và 4 vòng |
| Y49.1 | Tác động bất lợi của thuốc chống trầm cảm ức chế men monoamin- oxidase | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống trầm cảm ức chế men monoamin- oxidase |
| Y49.2 | Tác động bất lợi của thuốc chống trầm cảm khác và/ hoặc không xác định | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc chống trầm cảm khác và không xác định |
| Y49.3 | Tác động bất lợi của thuốc chống loạn thần và/ hoặc an thần dạng phenothiazine | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Ức chế tâm thần và an thần loại phenothiazin |
| Y49.4 | Tác động bất lợi của thuốc an thần loại butyrophenon và/ hoặc thioxanthen | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: An thần loại butyrophenon và thioxanthen |
| Y49.5 | Tác động bất lợi của thuốc chống loạn thần và/ hoặc thuốc an thần khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Ức chế tâm thần và an thần khác |
| Y49.6 | Tác động bất lợi của thuốc an thần [chất gây ảo giác] | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc hướng tâm tần [thuốc gây ảo giác] |
| Y49.7 | Tác động bất lợi của chất kích thích tâm thần có khả năng lạm dụng | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc kích thích tâm thần và lạm dụng thuốc |
| Y49.8 | Tác động bất lợi của thuốc hướng thần khác, không phân loại mục khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc hướng thần khác, không phân loại nơi khác |
| Y49.9 | Tác động bất lợi của thuốc hướng tâm thần, không xác định | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc hướng thần không xác định |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y40 | Kháng sinh toàn thân |
| Y41 | Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| Y42 | Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác |
| Y43 | Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu |
| Y44 | Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu |
| Y45 | Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm |
| Y46 | Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson |
| Y47 | Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng |
| Y48 | Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị |
| Y50 | Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác |
| Y51 | Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động |
| Y52 | Các thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch |