Mã Y41 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác, tiếng Anh là Other systemic anti- infectives and antiparasitics. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các loại thuốc kháng khuẩn và kháng ký sinh trùng, đường toàn thân (gây tác dụng không mong muốn [ADR])”.
Từ Y41.0 đến Y41.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y41.0 | Tác động bất lợi của sulfonamid · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Sulfonamid | Sulfonamides |
| Y41.1 | Tác động bất lợi của thuốc chống mycobacteria · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống Mycobacter | Antimycobacterial drugs |
| Y41.2 | Tác động bất lợi của thuốc chống sốt rét và/ hoặc thuốc tác động lên động vật nguyên sinh khác trong máu · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chống sốt rét và thuốc tác dụng trên đơn bào khác trong máu | Antimalarials and drugs acting on other blood protozoa |
| Y41.3 | Tác động bất lợi của thuốc chống động vật nguyên sinh khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống đơn bào khác | Other antiprotozoal drugs |
| Y41.4 | Tác động bất lợi của thuốc tẩy giun sán · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc giun | Anthelminthics |
| Y41.5 | Tác động bất lợi của thuốc kháng virus · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc kháng vi rút | Antiviral drugs |
| Y41.8 | Tác động bất lợi của thuốc chống nhiễm trùng toàn thân và/ hoặc chống ký sinh trùng xác định khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc đường toàn thân chống nhiễm trùng và ký sinh trùng khác, xác định | Other specified systemic anti- infectives and antiparasitics |
| Y41.9 | Tác động bất lợi của thuốc chống nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng toàn thân, không xác định · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc đường toàn thân chống nhiễm khuẩn và ký sinh trùng không xác định | Systemic anti- infective and antiparasitic, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: rifamycins (Y40.6) streptomycin (Y40.5)
Coding Guidance: Excl.: rifamycins (Y40.6) streptomycin (Y40.5)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dẫn xuất của hydroxyquinoline (Y41.8)
Coding Guidance: Excl.: hydroxyquinoline derivatives (Y41.8)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: amantadine (Y46.7) cytarabine (Y43.1)
Coding Guidance: Excl.: amantadine (Y46.7) cytarabine (Y43.1)
Hướng dẫn mã hóa: Dẫn xuất của hydroxyquinoline Loại trừ: thuốc chống sốt rét (Y41.2)
Coding Guidance: Hydroxyquinoline derivatives Excl.: antimalarial drugs (Y41.2)
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y41 | Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác | Các loại thuốc kháng khuẩn và kháng ký sinh trùng, đường toàn thân (gây tác dụng không mong muốn [ADR]) |
| Y41.0 | Tác động bất lợi của sulfonamid | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Sulfonamid |
| Y41.1 | Tác động bất lợi của thuốc chống mycobacteria | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống Mycobacter |
| Y41.2 | Tác động bất lợi của thuốc chống sốt rét và/ hoặc thuốc tác động lên động vật nguyên sinh khác trong máu | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chống sốt rét và thuốc tác dụng trên đơn bào khác trong máu |
| Y41.3 | Tác động bất lợi của thuốc chống động vật nguyên sinh khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống đơn bào khác |
| Y41.4 | Tác động bất lợi của thuốc tẩy giun sán | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc giun |
| Y41.5 | Tác động bất lợi của thuốc kháng virus | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc kháng vi rút |
| Y41.8 | Tác động bất lợi của thuốc chống nhiễm trùng toàn thân và/ hoặc chống ký sinh trùng xác định khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các thuốc đường toàn thân chống nhiễm trùng và ký sinh trùng khác, xác định |
| Y41.9 | Tác động bất lợi của thuốc chống nhiễm khuẩn và/ hoặc ký sinh trùng toàn thân, không xác định | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc đường toàn thân chống nhiễm khuẩn và ký sinh trùng không xác định |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y40 | Kháng sinh toàn thân |
| Y42 | Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác |
| Y43 | Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu |
| Y44 | Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu |
| Y45 | Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm |
| Y46 | Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson |
| Y47 | Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng |
| Y48 | Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị |
| Y49 | Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| Y50 | Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác |
| Y51 | Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động |
| Y52 | Các thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch |