Mã Y83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Can thiệp ngoại khoa là nguyên nhân của phản ứng bất thường của người bệnh hoặc biến chứng sau này, không đề cập đến sai sót tại thời điểm thực hiện, tiếng Anh là Surgical operation and other surgical procedures as the cause of abnormal reaction of the patient, or of later complication, without mention of misadventure at the time of the procedure. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Phẫu thuật và các thủ thuật ngoại khoa khác là nguyên nhân của phản ứng bất thường của bệnh nhân hay biến chứng sau này, mà không được nêu ra là rủi ro tại thời điểm thực hiện”.
Từ Y83.0 đến Y83.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y83.0 | Tai biến do phẫu thuật ghép toàn bộ tạng · tên cũ: Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa với ghép toàn bộ 1 tạng phủ, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Surgical operation with transplant of whole organ |
| Y83.1 | Tai biến do phẫu thuật cấy thiết bị nhân tạo bên trong cơ thể · tên cũ: Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa có cấy ghép một thiết bị nhân tạo bên trong, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Surgical operation with implant of artificial internal device |
| Y83.2 | Tai biến do phẫu thuật với khâu nối, bắc cầu hoặc ghép · tên cũ: Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa với khâu nối, bắc cầu hay ghép, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Surgical operation with, bypass or graft |
| Y83.3 | Tai biến do phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo · tên cũ: Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa có lỗ mở nhân tạo | Surgical operation with formation of external stoma |
| Y83.4 | Tai biến do phẫu thuật tái tạo khác · tên cũ: Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa tái tạo khác, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Other reconstructive surgery |
| Y83.5 | Tai biến do phẫu thuật cắt cụt (các) chi · tên cũ: Tai biến do Phẫu thuật ngoại khoa Cắt cụt (nhiều) chi, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Amputation of limb (s) |
| Y83.6 | Tai biến do phẫu thuật cắt bỏ tạng khác (một phần) (toàn bộ) · tên cũ: Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa cắt bỏ cơ quan khác (1 phần) (toàn bộ), không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Removal of other organ (partial) (total) |
| Y83.8 | Tai biến do can thiệp ngoại khoa khác · tên cũ: Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa khác, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Other surgical procedures |
| Y83.9 | Tai biến do can thiệp ngoại khoa, không xác định · tên cũ: Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa không xác định, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | Surgical procedure, unspecified |
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y83 | Can thiệp ngoại khoa là nguyên nhân của phản ứng bất thường của người bệnh hoặc biến chứng sau này, không đề cập đến sai sót tại thời điểm thực hiện | Phẫu thuật và các thủ thuật ngoại khoa khác là nguyên nhân của phản ứng bất thường của bệnh nhân hay biến chứng sau này, mà không được nêu ra là rủi ro tại thời điểm thực hiện |
| Y83.0 | Tai biến do phẫu thuật ghép toàn bộ tạng | Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa với ghép toàn bộ 1 tạng phủ, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y83.1 | Tai biến do phẫu thuật cấy thiết bị nhân tạo bên trong cơ thể | Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa có cấy ghép một thiết bị nhân tạo bên trong, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y83.2 | Tai biến do phẫu thuật với khâu nối, bắc cầu hoặc ghép | Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa với khâu nối, bắc cầu hay ghép, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y83.3 | Tai biến do phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo | Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa có lỗ mở nhân tạo |
| Y83.4 | Tai biến do phẫu thuật tái tạo khác | Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa tái tạo khác, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y83.5 | Tai biến do phẫu thuật cắt cụt (các) chi | Tai biến do Phẫu thuật ngoại khoa Cắt cụt (nhiều) chi, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y83.6 | Tai biến do phẫu thuật cắt bỏ tạng khác (một phần) (toàn bộ) | Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa cắt bỏ cơ quan khác (1 phần) (toàn bộ), không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y83.8 | Tai biến do can thiệp ngoại khoa khác | Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa khác, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
| Y83.9 | Tai biến do can thiệp ngoại khoa, không xác định | Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa không xác định, không đề cập đến rủi ro, sự cố, sai sót tại thời điểm thực hiện phẫu thuật, thủ thuật |
24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y40 | Kháng sinh toàn thân |
| Y41 | Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| Y42 | Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác |
| Y43 | Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu |
| Y44 | Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu |
| Y45 | Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm |
| Y46 | Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson |
| Y47 | Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng |
| Y48 | Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị |
| Y49 | Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| Y50 | Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác |
| Y51 | Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động |