Mã ICD-10 Y59 — Vắc xin và sinh phẩm khác và/ hoặc không xác định

Y59 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vắc xin và sinh phẩm khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Other and unspecified vaccines and biological substances. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng do Vắc xin và sinh chất khác và không xác định”.

Y59mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
Y40-Y84nhóm bệnh
XXchương ICD-10

6 mã chi tiết của Y59

Từ Y59.0 đến Y59.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Y59.0 Tác động bất lợi của vắc xin chống virus · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin vi rútViral vaccines
Y59.1 Tác động bất lợi của vắc xin Rickettsia · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin RickettsiaRickettsial vaccines
Y59.2 Tác động bất lợi của vắc xin chống đơn bào · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin đơn bàoProtozoal vaccines
Y59.3 Tác động bất lợi của globulin miễn dịch · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Globulin miễn dịchImmunoglobulin
Y59.8 Tác động bất lợi của vắc xin và/ hoặc sinh phẩm xác định khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các Vắc xin và sinh chất xác định khácOther specified vaccines and biological substances
Y59.9 Tác động bất lợi của vắc xin hoặc sinh phẩm, không xác định · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin và sinh chất không xác địnhVaccine or biological substance, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Y59Vắc xin và sinh phẩm khác và/ hoặc không xác địnhBiến chứng do Vắc xin và sinh chất khác và không xác định
Y59.0Tác động bất lợi của vắc xin chống virusThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin vi rút
Y59.1Tác động bất lợi của vắc xin RickettsiaThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin Rickettsia
Y59.2Tác động bất lợi của vắc xin chống đơn bàoThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin đơn bào
Y59.3Tác động bất lợi của globulin miễn dịchThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Globulin miễn dịch
Y59.8Tác động bất lợi của vắc xin và/ hoặc sinh phẩm xác định khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các Vắc xin và sinh chất xác định khác
Y59.9Tác động bất lợi của vắc xin hoặc sinh phẩm, không xác địnhThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin và sinh chất không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Y59

70 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • AHLG (AHLG)
  • Bệnh dại | globulin miễn dịch (ở người) (Rabies | immune globulin (human))
  • Bệnh dại | vaccine (Rabies | vaccine)
  • Chất sinh học KPLNK (Biological substance NEC)
  • Gamma globulin KPLNK (Gamma globulin NEC)
  • Globulin | chống bạch cầu (Globulin | antilymphocytic)
  • Globulin | giải độc (Globulin | antivenin)
  • Globulin | kháng Rhesus (Globulin | antirhesus)
  • Globulin | kháng virus (Globulin | antiviral)
  • Globulin kháng tế bào lympho ở người (Anti- human lymphocytic globulin)
  • Globulin miễn dịch bệnh đậu bò (Vaccinia immune globulin)
  • Globulin miễn dịch kháng D (người) (Anti- D immunoglobulin (human))
  • Globulin miễn dịch kháng uốn ván (Antitetanus immunoglobulin)
  • Globulin miễn dịch ở người (tiêm tĩnh mạch) (bình thường) (Immunoglobin human (intravenous) (normal))
  • Globulin miễn dịch ở người (tiêm tĩnh mạch) (bình thường) | không bị biến đổi (Immunoglobin human (intravenous) (normal) | unmodified)
  • Huyết thanh | bảo vệ KPLNK (Serum | protective NEC)
  • Huyết thanh | chống rắn cắn (Serum | anti- snake- bite)
  • Huyết thanh | dưỡng bệnh (Serum | convalescent)
  • Huyết thanh | kháng bạch hầu (Serum | antidiphtheria)
  • Huyết thanh | kháng botulinus (Serum | antibotulinus)
  • Huyết thanh | kháng độc (Serum | antitoxic)
  • Huyết thanh | kháng độc tế bào (Serum | anticytotoxic)
  • Huyết thanh | kháng não mô cầu (Serum | antimeningococcus)
  • Huyết thanh | kháng Rh (Serum | anti- Rh)
  • Huyết thanh | kháng uốn ván (Serum | antitetanic)
  • Huyết thanh | miễn dịch (ở người) (Serum | immune (human))
  • Huyết thanh chống bò cạp (Antiscorpion sera)
  • Huyết thanh kháng bạch hầu (Antidiphtheria serum)
  • Huyết thanh kháng tế bào lympho từ ngựa (Horse anti- human lymphocytic serum)
  • Huyết thanh tăng cường miễn dịch kháng bệnh dại (Antirabies hyperimmune serum)
  • Kháng độc (huyết thanh) (Antivenin, antivenom (sera))
  • Kháng độc (huyết thanh) | crotaline (Antivenin, antivenom (sera) | crotaline)
  • Kháng độc (huyết thanh) | nhện cắn (Antivenin, antivenom (sera) | spider bite)
  • Kháng độc tố | bệnh bạch hầu (Antitoxin | diphtheria)
  • Kháng độc tố | hoại thư sinh hơi (Antitoxin | gas gangrene)
  • Kháng độc tố | uốn ván (Antitoxin | tetanus)
  • Kháng độc tố botulinum (loại A, B) (Botulinus antitoxin (type A, B))
  • Màu vàng | sốt vaccine (Yellow | fever vaccine)
  • Miễn dịch | globulin (Immune | globulin)
  • Miễn dịch | huyết thanh globulin (Immune | serum globulin)
  • Người | huyết thanh miễn dịch (Human | immune serum)
  • Tác nhân miễn dịch (Immunological agent)
  • Tác nhân miễn dịch | đặc hiệu KPLNK (Immunological agent | specified NEC)
  • Thuốc ngủ, viên tròn (Sleeping draught, pill)
  • Vaccine bại liệt (Poliomyelitis vaccine)
  • Vaccine cúm (Influenza vaccine)
  • Vaccine KPLNK (Vaccine NEC)
  • Vaccine KPLNK | bệnh dại (Vaccine NEC | rabies)
  • Vaccine KPLNK | bệnh đậu mùa (Vaccine NEC | smallpox)
  • Vaccine KPLNK | bệnh sởi (Vaccine NEC | measles)
  • Vaccine KPLNK | bệnh sởi | kèm quai bị và rubella (Vaccine NEC | measles | with mumps and rubella)
  • Vaccine KPLNK | chống u tân sinh, chống ung thư (Vaccine NEC | antineoplastic)
  • Vaccine KPLNK | cúm (Vaccine NEC | influenza)
  • Vaccine KPLNK | do động vật nguyên sinh, do đơn bào (Vaccine NEC | protozoal)
  • Vaccine KPLNK | do rickettsia KPLNK (Vaccine NEC | rickettsial NEC)
  • Vaccine KPLNK | do virus KPLNK (Vaccine NEC | viral NEC)
  • Vaccine KPLNK | hỗn hợp virus- rickettsia (Vaccine NEC | mixed, viral- rickettsial)
  • Vaccine KPLNK | quai bị (Vaccine NEC | mumps)
  • Vaccine KPLNK | rubella (Vaccine NEC | rubella)
  • Vaccine KPLNK | sốt đốm Rocky Mountain (vùng núi đá) (Vaccine NEC | Rocky Mountain spotted fever)
  • Vaccine KPLNK | sốt vàng (Vaccine NEC | yellow fever)
  • Vaccine KPLNK | thương hàn (Vaccine NEC | typhus)
  • Vaccine KPLNK | viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (Vaccine NEC | poliomyelitis)
  • Vaccine Rickettsia (Rickettsial vaccine NEC)
  • Vaccine Rubella (Rubella vaccine)
  • Vaccine sởi (giảm độc lực) (Measles virus vaccine (attenuated))
  • Vaccine thương hàn (Typhus vaccine)
  • Vaccine virus KPLNK (Viral vaccine NEC)
  • Viêm gan virus B | globulin miễn dịch (Hepatitis B | immune globulin)
  • Viêm gan virus B | vaccine (Hepatitis B | vaccine)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Y40Kháng sinh toàn thân
Y41Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác
Y42Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác
Y43Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu
Y44Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu
Y45Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm
Y46Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson
Y47Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng
Y48Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị
Y49Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác
Y50Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác
Y51Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Y59 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Y59 là "Vắc xin và sinh phẩm khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Other and unspecified vaccines and biological substances", thuộc nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã Y59 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Y59 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Y59.0 (Tác động bất lợi của vắc xin chống virus); Y59.1 (Tác động bất lợi của vắc xin Rickettsia); Y59.2 (Tác động bất lợi của vắc xin chống đơn bào); Y59.3 (Tác động bất lợi của globulin miễn dịch); Y59.8 (Tác động bất lợi của vắc xin và/ hoặc sinh phẩm xác định khác); Y59.9 (Tác động bất lợi của vắc xin hoặc sinh phẩm, không xác định).

Tên bệnh của mã Y59 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Y59 là "Vắc xin và sinh phẩm khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Biến chứng do Vắc xin và sinh chất khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ