Mã Y58 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vắc xin chống vi khuẩn, tiếng Anh là Bacterial vaccines. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng do Vắc xin vi khuẩn”.
Từ Y58.0 đến Y58.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y58.0 | Tác động bất lợi của vắc xin BCG · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin BCG | BCG vaccine |
| Y58.1 | Tác động bất lợi của vắc xin thương hàn và/ hoặc vắc xin phó thương hàn · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin thương hàn và phó thương hàn | Typhoid and paratyphoid vaccine |
| Y58.2 | Tác động bất lợi của vắc xin tả · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin tả | Cholera vaccine |
| Y58.3 | Tác động bất lợi của vắc xin dịch hạch · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin dịch hạch | Plague vaccine |
| Y58.4 | Tác động bất lợi của vắc xin uốn ván · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin uốn ván | Tetanus vaccine |
| Y58.5 | Tác động bất lợi của vắc xin bạch hầu · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin bạch hầu | Diphtheria vaccine |
| Y58.6 | Tác động bất lợi của vắc xin ho gà, bao gồm vắc xin kết hợp có thành phần ho gà · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin ho gà, bao gồm phối hợp với 1 thành phần ho gà | Pertussis vaccine, including combinations with a pertussis component |
| Y58.8 | Tác động bất lợi của vắc xin kết hợp chống vi khuẩn, trừ kết hợp có thành phần ho gà · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin phối hợp vi khuẩn, trừ phối hợp 1 thành phần ho gà | Mixed bacterial vaccines, except combinations with a pertussis component |
| Y58.9 | Tác động bất lợi của vắc xin chống vi khuẩn khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin khác và không xác định | Other and unspecified bacterial vaccines |
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y58 | Vắc xin chống vi khuẩn | Biến chứng do Vắc xin vi khuẩn |
| Y58.0 | Tác động bất lợi của vắc xin BCG | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin BCG |
| Y58.1 | Tác động bất lợi của vắc xin thương hàn và/ hoặc vắc xin phó thương hàn | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin thương hàn và phó thương hàn |
| Y58.2 | Tác động bất lợi của vắc xin tả | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin tả |
| Y58.3 | Tác động bất lợi của vắc xin dịch hạch | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin dịch hạch |
| Y58.4 | Tác động bất lợi của vắc xin uốn ván | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin uốn ván |
| Y58.5 | Tác động bất lợi của vắc xin bạch hầu | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin bạch hầu |
| Y58.6 | Tác động bất lợi của vắc xin ho gà, bao gồm vắc xin kết hợp có thành phần ho gà | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin ho gà, bao gồm phối hợp với 1 thành phần ho gà |
| Y58.8 | Tác động bất lợi của vắc xin kết hợp chống vi khuẩn, trừ kết hợp có thành phần ho gà | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin phối hợp vi khuẩn, trừ phối hợp 1 thành phần ho gà |
| Y58.9 | Tác động bất lợi của vắc xin chống vi khuẩn khác và/ hoặc không xác định | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vắc xin khác và không xác định |
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y40 | Kháng sinh toàn thân |
| Y41 | Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| Y42 | Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác |
| Y43 | Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu |
| Y44 | Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu |
| Y45 | Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm |
| Y46 | Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson |
| Y47 | Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng |
| Y48 | Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị |
| Y49 | Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| Y50 | Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác |
| Y51 | Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động |