Mã Y57 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dược chất và/ hoặc thuốc điều trị khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Other and unspecified drugs and medicaments. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thuốc và dược chất khác không đặc hiệu”.
Từ Y57.0 đến Y57.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y57.0 | Tác động bất lợi của thuốc làm giảm cảm giác thèm ăn [biếng ăn] · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Giảm ngon miệng (làm chán ăn) | Appetite depressants [anorectics] |
| Y57.1 | Tác động bất lợi của thuốc tăng cường đốt mỡ · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc hướng mỡ | Lipotropic drugs |
| Y57.2 | Tác động bất lợi của thuốc giải độc và/ hoặc chất chelat hoá, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất giải độc và chất chelating, không phân loại nơi khác | Antidotes and chelating agents, not elsewhere classified |
| Y57.3 | Tác động bất lợi của thuốc giải rượu · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc giải rượu | Alcohol deterrents |
| Y57.4 | Tác động bất lợi của tá dược · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Tá dược | Pharmaceutical excipients |
| Y57.5 | Tác động bất lợi của thuốc cản quang · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất cản quang [đối quang] | X- ray contrast media |
| Y57.6 | Tác động bất lợi của chất khác sử dụng trong chẩn đoán · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các chất dùng để chẩn đoán khác | Other diagnostic agents |
| Y57.7 | Tác động bất lợi của vitamin, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vitamin, không phân loại nơi khác | Vitamins, not elsewhere classified |
| Y57.8 | Tác động bất lợi của dược chất và/ hoặc thuốc điều trị khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc, dược chất khác | Other drugs and medicaments |
| Y57.9 | Tác động bất lợi của dược chất hoặc thuốc điều trị, không xác định · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc, dược chất không xác định | Drug or medicament, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: axit nicotinic (Y52.7) vitamin B12 (Y44.1) vitamin D (Y54.7) vitamin K (Y44.3)
Coding Guidance: Excl.: nicotinic acid (Y52.7) vitamin B12 (Y44.1) vitamin D (Y54.7) vitamin K (Y44.3)
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y57 | Dược chất và/ hoặc thuốc điều trị khác và/ hoặc không xác định | Thuốc và dược chất khác không đặc hiệu |
| Y57.0 | Tác động bất lợi của thuốc làm giảm cảm giác thèm ăn [biếng ăn] | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Giảm ngon miệng (làm chán ăn) |
| Y57.1 | Tác động bất lợi của thuốc tăng cường đốt mỡ | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc hướng mỡ |
| Y57.2 | Tác động bất lợi của thuốc giải độc và/ hoặc chất chelat hoá, không phân loại mục khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất giải độc và chất chelating, không phân loại nơi khác |
| Y57.3 | Tác động bất lợi của thuốc giải rượu | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc giải rượu |
| Y57.4 | Tác động bất lợi của tá dược | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Tá dược |
| Y57.5 | Tác động bất lợi của thuốc cản quang | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất cản quang [đối quang] |
| Y57.6 | Tác động bất lợi của chất khác sử dụng trong chẩn đoán | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Các chất dùng để chẩn đoán khác |
| Y57.7 | Tác động bất lợi của vitamin, không phân loại mục khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Vitamin, không phân loại nơi khác |
| Y57.8 | Tác động bất lợi của dược chất và/ hoặc thuốc điều trị khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc, dược chất khác |
| Y57.9 | Tác động bất lợi của dược chất hoặc thuốc điều trị, không xác định | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc, dược chất không xác định |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y40 | Kháng sinh toàn thân |
| Y41 | Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| Y42 | Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác |
| Y43 | Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu |
| Y44 | Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu |
| Y45 | Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm |
| Y46 | Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson |
| Y47 | Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng |
| Y48 | Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị |
| Y49 | Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| Y50 | Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác |
| Y51 | Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động |