Mã Y55 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác nhân chủ yếu tác động lên cơ trơn, cơ xương và/ hoặc hệ hô hấp, tiếng Anh là Agents primarily acting on smooth and skeletal muscles and the respiratory system. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chất tác dụng trước lên cơ trơn, cơ vân và hệ hô hấp”.
Từ Y55.0 đến Y55.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y55.0 | Tác động bất lợi của thuốc tăng co bóp tử cung · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc kích thích chuyển dạ (oxytocin) | Oxytocic drugs |
| Y55.1 | Tác động bất lợi của thuốc giãn cơ xương [thuốc phong bế thần kinh- cơ] [thuốc chẹn thần kinh- cơ] · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc giãn cơ vân (chất chẹn thần kinh cơ) | Skeletal muscle relaxants [neuromuscular blocking agents] |
| Y55.2 | Tác động bất lợi của thuốc khác và/ hoặc không xác định hoạt động chủ yếu trên các cơ · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc tác dụng chủ yếu lên cơ khác và không xác định | Other and unspecified agents primarily acting on muscles |
| Y55.3 | Tác động bất lợi của thuốc chống ho · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống ho | Antitussives |
| Y55.4 | Tác động bất lợi của thuốc long đờm · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc gây long đờm | Expectorants |
| Y55.5 | Tác động bất lợi của thuốc chống cảm cúm thông thường · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống cảm cúm | Anti- common- cold drugs |
| Y55.6 | Tác động bất lợi của thuốc chống hen phế quản, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống hen, không phân loại nơi khác | Antiasthmatics, not elsewhere classified |
| Y55.7 | Tác động bất lợi của tác nhân khác và/ hoặc không xác định chủ yếu tác động lên hệ hô hấp · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ hô hấp khác và không xác định | Other and unspecified agents primarily acting on the respiratory system |
Hướng dẫn mã hóa: Ancaloit Ergot Loại trừ: estrogen, progestogen và chất đối kháng (Y42.5- Y42.6)
Coding Guidance: Ergot alkaloids Excl.: estrogens, progestogens and antagonists (Y42.5- Y42.6)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thuốc trị co thắt (Y46.8)
Coding Guidance: Excl.: antispasticity drugs (Y46.8)
Hướng dẫn mã hóa: Aminophylline Salbutamol Theobromine Theophylline Loại trừ: chất chủ vận thụ thể beta- adrenorenore (Y51.5) hormone [adenohypophyseal] thuỳ trước tuyến yên (Y42.8)
Coding Guidance: Aminophylline Salbutamol Theobromine Theophylline Excl.: beta- adrenoreceptor agonists (Y51.5) anterior pituitary [adenohypophyseal] hormones (Y42.8)
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y55 | Tác nhân chủ yếu tác động lên cơ trơn, cơ xương và/ hoặc hệ hô hấp | Chất tác dụng trước lên cơ trơn, cơ vân và hệ hô hấp |
| Y55.0 | Tác động bất lợi của thuốc tăng co bóp tử cung | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc kích thích chuyển dạ (oxytocin) |
| Y55.1 | Tác động bất lợi của thuốc giãn cơ xương [thuốc phong bế thần kinh- cơ] [thuốc chẹn thần kinh- cơ] | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc giãn cơ vân (chất chẹn thần kinh cơ) |
| Y55.2 | Tác động bất lợi của thuốc khác và/ hoặc không xác định hoạt động chủ yếu trên các cơ | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc tác dụng chủ yếu lên cơ khác và không xác định |
| Y55.3 | Tác động bất lợi của thuốc chống ho | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống ho |
| Y55.4 | Tác động bất lợi của thuốc long đờm | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc gây long đờm |
| Y55.5 | Tác động bất lợi của thuốc chống cảm cúm thông thường | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống cảm cúm |
| Y55.6 | Tác động bất lợi của thuốc chống hen phế quản, không phân loại mục khác | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc chống hen, không phân loại nơi khác |
| Y55.7 | Tác động bất lợi của tác nhân khác và/ hoặc không xác định chủ yếu tác động lên hệ hô hấp | Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ hô hấp khác và không xác định |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y40 | Kháng sinh toàn thân |
| Y41 | Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác |
| Y42 | Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác |
| Y43 | Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu |
| Y44 | Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu |
| Y45 | Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm |
| Y46 | Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson |
| Y47 | Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng |
| Y48 | Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị |
| Y49 | Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác |
| Y50 | Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác |
| Y51 | Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động |