Mã ICD-10 Y54 — Các thuốc chủ yếu ảnh hưởng tới cân bằng nước và/ hoặc chuyển hoá acid và hoặc khoáng chất

Y54 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Các thuốc chủ yếu ảnh hưởng tới cân bằng nước và/ hoặc chuyển hoá acid và hoặc khoáng chất, tiếng Anh là Agents primarily affecting water- balance and mineral and uric acid metabolism. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các tác nhân tác động chủ yếu đến cân bằng nước, chuyển hoá chất khoáng và acid uric.”.

Y54mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Y40-Y84nhóm bệnh
XXchương ICD-10

10 mã chi tiết của Y54

Từ Y54.0 đến Y54.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Y54.0 Tác động bất lợi của corticoid chuyển hoá muối nước · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Corticoiid chuyển hoá muối nướcMineralocorticoids
Y54.1 Tác động bất lợi của thuốc đối kháng corticoid khoáng [thuốc kháng aldosteron] · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc đối kháng corticod chuyển hoá muối nước (đối kháng aldosteron)Mineralocorticoid antagonists [aldosterone antagonists]
Y54.2 Tác động bất lợi của thuốc ức chế cacbonic- anhydrase · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Ức chế carbonic- anhydraseCarbonic- anhydrase inhibitors
Y54.3 Tác động bất lợi của các dẫn xuất benzothiadiazin · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Dẫn xuất benzothladiazinBenzothiadiazine derivatives
Y54.4 Tác động bất lợi của thuốc lợi tiểu quai · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Lợi tiểu vòngLoop [high- ceiling] diuretics
Y54.5 Tác động bất lợi của thuốc lợi tiểu khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc lợi tiểu khácOther diuretics
Y54.6 Tác động bất lợi của thuốc cân bằng nước và/ hoặc nhiệt, điện giải · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất cân bằng điện giải, năng lượng và nướcElectrolytic, caloric and water- balance agents
Y54.7 Tác động bất lợi của tác nhân ảnh hưởng đến quá trình vôi hoá · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất ảnh hưởng calci hoáAgents affecting calcification
Y54.8 Tác động bất lợi của tác nhân ảnh hưởng đến chuyển hoá acid uric · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất ảnh hưởng tới chuyển hoá acid uricAgents affecting uric acid metabolism
Y54.9 Tác động bất lợi của muối khoáng, không phân loại mục khác · tên cũ: Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Muối khoáng, không phân loại nơi khácMineral salts, not elsewhere classified

Ghi chú phân loại của mã Y54

Hướng dẫn mã hóa: Acetazolamide

Coding Guidance: Acetazolamide

Hướng dẫn mã hóa: Hormone tuyến cận giáp và các dẫn xuất Nhóm vitamin D

Coding Guidance: Parathyroid hormones and derivatives Vitamin D group

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Y54Các thuốc chủ yếu ảnh hưởng tới cân bằng nước và/ hoặc chuyển hoá acid và hoặc khoáng chấtCác tác nhân tác động chủ yếu đến cân bằng nước, chuyển hoá chất khoáng và acid uric.
Y54.0Tác động bất lợi của corticoid chuyển hoá muối nướcThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Corticoiid chuyển hoá muối nước
Y54.1Tác động bất lợi của thuốc đối kháng corticoid khoáng [thuốc kháng aldosteron]Thuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc đối kháng corticod chuyển hoá muối nước (đối kháng aldosteron)
Y54.2Tác động bất lợi của thuốc ức chế cacbonic- anhydraseThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Ức chế carbonic- anhydrase
Y54.3Tác động bất lợi của các dẫn xuất benzothiadiazinThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Dẫn xuất benzothladiazin
Y54.4Tác động bất lợi của thuốc lợi tiểu quaiThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Lợi tiểu vòng
Y54.5Tác động bất lợi của thuốc lợi tiểu khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Thuốc lợi tiểu khác
Y54.6Tác động bất lợi của thuốc cân bằng nước và/ hoặc nhiệt, điện giảiThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất cân bằng điện giải, năng lượng và nước
Y54.7Tác động bất lợi của tác nhân ảnh hưởng đến quá trình vôi hoáThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất ảnh hưởng calci hoá
Y54.8Tác động bất lợi của tác nhân ảnh hưởng đến chuyển hoá acid uricThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Chất ảnh hưởng tới chuyển hoá acid uric
Y54.9Tác động bất lợi của muối khoáng, không phân loại mục khácThuốc gây tác dụng không mong muốn [ADR] trong điều trị: Muối khoáng, không phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã Y54

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Acetazolamide (Acetazolamide)
  • Acid aminoacetic (dẫn xuất) (Aminoacetic acid (derivatives))
  • Acid Canrenoic (Canrenoic acid)
  • Acid Clodronic (Clodronic acid)
  • Acid Etacrynic (Etacrynic acid)
  • Acid Ethacrynic (Ethacrynic acid)
  • Acid Etidronic (muối dinatri) (Etidronic acid (disodium salt))
  • Acid Tienilic (Tienilic acid)
  • Aldosterone (Aldosterone)
  • Alfacalcidol (Alfacalcidol)
  • Allopurinol (Allopurinol)
  • Altizide (Altizide)
  • Amiloride (Amiloride)
  • Aminometradine (Aminometradine)
  • Bendrofluazide (Bendrofluazide)
  • Bendroflumethiazide (Bendroflumethiazide)
  • Benzbromarone (Benzbromarone)
  • Benzothiadiazide (Benzothiadiazide)
  • Benzthiazide (Benzthiazide)
  • Benzylhydrochlorthiazide (Benzylhydrochlorthiazide)
  • Bumetanide (Bumetanide)
  • Butizide (Butizide)
  • Calci | các muối (Calcium | salts)
  • Calci | chloride (Calcium | chloride)
  • Calci | chloride | khan, không ngậm nước (Calcium | chloride | anhydrous)
  • Calci | glubionate (Calcium | glubionate)
  • Calci | gluconate (Calcium | gluconate)
  • Calci | gluconogalactogluconate (Calcium | gluconogalactogluconate)
  • Calci | lactate (Calcium | lactate)
  • Calci | phosphate (Calcium | phosphate)
  • Calcifediol (Calcifediol)
  • Calciferol (Calciferol)
  • Calcitonin (Calcitonin)
  • Calcitriol (Calcitriol)
  • Canrenone (Canrenone)
  • Carbacrylamine (nhựa) (Carbacrylamine (resin))
  • Chất bất hoạt mầm (Spindle inactivator)
  • Chất đối kháng | Aldosterone (Antagonist | aldosterone)
  • Chất sinh nhiệt (Caloric agent)
  • Chất ức chế | carbonic- anhydrase (Inhibitor | carbonic- anhydrase)
  • Chiết xuất tuyến cận giáp (Parathyroid extract)
  • Chlorazanil (Chlorazanil)
  • Chlormerodrin (Chlormerodrin)
  • Chlorothiazide (Chlorothiazide)
  • Chlortalidone (Chlortalidone)
  • Chlorthalidone (Chlorthalidone)
  • Cholecalciferol (Cholecalciferol)
  • Cinchophen (Cinchophen)
  • Clofenamide (Clofenamide)
  • Clopamide (Clopamide)
  • Clorexolone (Clorexolone)
  • Colchicine (Colchicine)
  • Colecalciferol (Colecalciferol)
  • Corticosteroid | chất khoáng (Corticosteroid | mineral)
  • Cyclopenthiazide (Cyclopenthiazide)
  • Cyclothiazide (Cyclothiazide)
  • Deoxycortone (Deoxycortone)
  • Desoxycorticosteroid (Desoxycorticosteroid)
  • Desoxycortone (Desoxycortone)
  • Dextrose (Dextrose)
  • Dichlorphenamide (Dichlorphenamide)
  • Diclofenamide (Diclofenamide)
  • Dihydrotachysterol (Dihydrotachysterol)
  • Dihydroxypropyl theophylline (Dihydroxypropyl theophylline)
  • Diphylline (Diphylline)
  • Diprophylline (Diprophylline)
  • Disulfamide (Disulfamide)
  • Diurgin (Diurgin)
  • Dung dịch Hartmann (Hartmann 's solution)
  • Dung dịch Ringer (lactate) (Ringer (lactate) solution)
  • Dung dịch thẩm tách (trong ổ bụng) (Dialysis solution (intraperitoneal))
  • Dung dịch thẩm tách phúc mạc (Peritoneal dialysis solution)
  • Dung dịch thay thế (Replacement solution)
  • Đường nghịch chuyển (Invert sugar)
  • Elcatonin (Elcatonin)
  • Epitizide (Epitizide)
  • Ergocalciferol (Ergocalciferol)
  • Etebenecid (Etebenecid)
  • Ethiazide (Ethiazide)
  • Ethoxzolamide (Ethoxzolamide)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Y40Kháng sinh toàn thân
Y41Thuốc chống nhiễm trùng và/ hoặc chống ký sinh trùng toàn thân khác
Y42Nội tiệt tố [hormon] và/ hoặc chất thay thế tổng hợp và/ hoặc chất đối kháng, không phân loại mục khác
Y43Tác nhân tác dụng toàn thân chủ yếu
Y44Chất tác dụng chủ yếu lên các thành phần của máu
Y45Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và/ hoặc thuốc chống viêm
Y46Thuốc chống động kinh và/ hoặc parkinson
Y47Thuốc an thần, thuốc ngủ và/ hoặc thuốc chống lo lắng
Y48Thuốc mê và/ hoặc khí điều trị
Y49Thuốc hướng thần, không phân loại mục khác
Y50Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác
Y51Thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Y54 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Y54 là "Các thuốc chủ yếu ảnh hưởng tới cân bằng nước và/ hoặc chuyển hoá acid và hoặc khoáng chất", tên tiếng Anh là "Agents primarily affecting water- balance and mineral and uric acid metabolism", thuộc nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã Y54 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Y54 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Y54.0 (Tác động bất lợi của corticoid chuyển hoá muối nước); Y54.1 (Tác động bất lợi của thuốc đối kháng corticoid khoáng [thuốc kháng aldosteron]); Y54.2 (Tác động bất lợi của thuốc ức chế cacbonic- anhydrase); Y54.3 (Tác động bất lợi của các dẫn xuất benzothiadiazin); Y54.4 (Tác động bất lợi của thuốc lợi tiểu quai); Y54.5 (Tác động bất lợi của thuốc lợi tiểu khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Y54 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Y54 là "Các thuốc chủ yếu ảnh hưởng tới cân bằng nước và/ hoặc chuyển hoá acid và hoặc khoáng chất", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các tác nhân tác động chủ yếu đến cân bằng nước, chuyển hoá chất khoáng và acid uric.". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ